QUEN VỚI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

QUEN VỚI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Squen vớifamiliar withquen thuộc vớiđã quen vớithân thuộc vớithân quen vớiquen biết vớiacquaintance withquen vớiquen biết vớingười quen vớifamiliarity withquen thuộc vớilàm quen vớiđã quen vớisự thân quen vớithân thuộc vớiquen biết vớithân quen vớisự hiểu biết vớithân mật vớiused tosử dụng đểdùng đểđến sửaccustomed toquen vớiacquainted withare unfamiliar withquen thuộc vớichưa quen vớilạ lẫm vớifriends withngười bạn vớibạn vớibè vớifriends withbe unfamiliar withquen thuộc vớichưa quen vớilạ lẫm vớiaccustom toquen với

Ví dụ về việc sử dụng Quen với trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tôi quen với hắn.I'm familiar with him.Quen với con gái tôi nữa!Practice with my daughter!Cơ thể sẽ quen với điều đó.Body will become used to it.Thân quen với Lời Chúa.Become acquainted with God's Word.Chắc mọi người đã quá quen với anh chàng này rồi nhỉ?You all are sort of familiar with this guy, right?Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từngười quenthói quen ngủ quen nhau tạo thói quenthói quen chi tiêu khách hàng quenthói quen làm việc thói quen sử dụng thói quen tập luyện thói quen mua sắm HơnSử dụng với trạng từchưa quencũng quenSử dụng với động từmuốn làm quenbắt đầu làm quenbắt đầu quennhìn quenquenTôi quen với cuộc sống này rồi!But I am used to that life!Cho đến khi bé quen với ý tưởng này.Before I got used to the idea.Tôi quen với thiết bị này rồi.I'm familiar with that device.Cho đến khi bé quen với ý tưởng này.At least until I got used to the idea.Tôi quen với chủ quán bar.We became acquainted with the owner of the bar.Cho mèo mới làm quen với mèo hiện tại.Just needs to make friends with the current cat.Chúng ta quen với điều này suốt cả cuộc đời mình.We have been used to this all our lives.Điều này sẽ giúp con quen với không gian xung quanh.This would help you in getting accustomed to the surroundings.Anh ta quen với trẻ con, không phải với những con chó khác.He is used to kids, not other dogs.Chúng ta đã quen với suy nghĩ về.We have become accustomed to think.Tôi quen với điều đó và tôi vẫn thoải mái với nó.I am used to it, and feel comfortable with it.Em chưa làm quen với hàng xóm à?Haven't you made friends with the neighbors?Tôi quen với báo cáo với[ Chúa], sau mọi chuyện.”.I'm accustomed to reporting to God after all.”.Không phải ai cũng quen với nhiệt độ khoảng này.Not everyone is used to that heat.Bắt quen với đặc thù của hoạt động chuyên nghiệp của công ty.Getting acquainted with the peculiarities of professional activity of the company.Chúc các bạn sớm quen với cuộc sống tại Nhật Bản!Hope you are getting used to life in Japan!Tôi làm quen với nhiều người trên xe lửa.I made friends with many people on the train.Còn tai người Âu châu thì quen với những kết hợp khác hoàn toàn dị biệt.Whereas the ear of a European is used to perfectly different combinations.Nữ giới quen với những sự biến đổi trong cơ thể của họ.Women become accustomed to changes in their bodies.Tôi chưa quen với SQL và psycopg2.I'm new to SQL and psycopg2.Anh quá quen với hiện tượng đó.I think you're familiar with that phenomenon.Bạn sẽ quen với phần mềm nhanh thôi.You will easily get acquainted with the software.Tôi có thể quen với nhịp sống chậm hơn này.I imagine you're getting used to this slower pace.Nếu bạn quen với họ, bạn cần phải làm quen..If you aren't familiar with them, you need to be familiar.Dịch là“ Quen với, đã quen với”.Gom means“getting acquainted, getting accustomed to, getting used to”.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 4768, Thời gian: 0.073

Xem thêm

làm quen vớiget familiar withđã quen với việcare accustomedhave become accustomedwas accustomedwere accustomedđã quen với nóget used to itare familiar with itlàm quen với nóget used to itquen thuộc với bạnfamiliar to you

Từng chữ dịch

quenđộng từknowgetquentính từfamiliarquendanh từacquaintancefamiliarityvớigiới từforagainstatthanvớialong with S

Từ đồng nghĩa của Quen với

thân thuộc với sử dụng để người bạn với bạn với dùng để

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh quen với English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cụm Từ Quen Với Trong Tiếng Anh