Quốc Lộ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- quốc lộ
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
quốc lộ tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ quốc lộ trong tiếng Trung và cách phát âm quốc lộ tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ quốc lộ tiếng Trung nghĩa là gì.
quốc lộ (phát âm có thể chưa chuẩn)
公路 《市区以外的可以通行各种车辆的宽阔平坦的道路。》国道 《由国家统一规划修筑和管理的干线公路, 一般跨省和直辖市。》干路 《由一个城市到另一个城市专门为机动车建造的行车道。》 (phát âm có thể chưa chuẩn) 公路 《市区以外的可以通行各种车辆的宽阔平坦的道路。》国道 《由国家统一规划修筑和管理的干线公路, 一般跨省和直辖市。》干路 《由一个城市到另一个城市专门为机动车建造的行车道。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ quốc lộ hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- diện tích che phủ tiếng Trung là gì?
- dao bào đầu tròn tiếng Trung là gì?
- thuyết nhị nguyên tiếng Trung là gì?
- cao tỳ bà diệp tiếng Trung là gì?
- mất tăm mất tích tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của quốc lộ trong tiếng Trung
公路 《市区以外的可以通行各种车辆的宽阔平坦的道路。》国道 《由国家统一规划修筑和管理的干线公路, 一般跨省和直辖市。》干路 《由一个城市到另一个城市专门为机动车建造的行车道。》
Đây là cách dùng quốc lộ tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ quốc lộ tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 公路 《市区以外的可以通行各种车辆的宽阔平坦的道路。》国道 《由国家统一规划修筑和管理的干线公路, 一般跨省和直辖市。》干路 《由一个城市到另一个城市专门为机动车建造的行车道。》Từ điển Việt Trung
- sư huynh tiếng Trung là gì?
- đập đều tiếng Trung là gì?
- độ nghiêng mặt đường tiếng Trung là gì?
- chức vụ nhàn hạ tiếng Trung là gì?
- ảnh người chết tiếng Trung là gì?
- hành vi trộm cắp tiếng Trung là gì?
- tính tình nóng nẩy tiếng Trung là gì?
- tư tiếng Trung là gì?
- u nhàn tiếng Trung là gì?
- hình trái soan tiếng Trung là gì?
- bệnh bạch huyết tiếng Trung là gì?
- đo bò làm chuồng tiếng Trung là gì?
- lược thuật tiếng Trung là gì?
- đỡ giao bóng tiếng Trung là gì?
- giải đoán tiếng Trung là gì?
- vật sưu tầm tiếng Trung là gì?
- nước muối sinh lí tiếng Trung là gì?
- đội nhạc võ tiếng Trung là gì?
- tin vắn tiếng Trung là gì?
- họ Dã tiếng Trung là gì?
- thương phiếu tiếng Trung là gì?
- sắt lá tiếng Trung là gì?
- loài vô tử diệp tiếng Trung là gì?
- đâm ra tiếng Trung là gì?
- Ấn Độ tiếng Trung là gì?
- phân tán tiếng Trung là gì?
- vần chân tiếng Trung là gì?
- dối dân tiếng Trung là gì?
- đến chào tiếng Trung là gì?
- hoa bướm hoa păng xê tiếng Trung là gì?
Từ khóa » đường Quốc Lộ Tiếng Trung Là Gì
-
đường Quốc Lộ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ GIAO THÔNG (PHẦN 1)
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Giao Thông
-
Từ Vựng Tiếng Trung Giao Thông Vận Tải - HSKCampus
-
Tiếng Trung Ánh Dương - Cầu Giấy | Facebook
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Phương Tiện Giao Thông - SÀI GÒN VINA
-
Cách Viết Địa Chỉ Tiếng Trung | Hỏi địa Chỉ Nhà | Đường Phố 2022
-
Từ Vựng Tên ĐƯỜNG | PHỐ Tại Việt Nam Bằng Tiếng Trung
-
Tiếng Trung Chủ Đề Hỏi Đường - Chỉ Đường - Hoa Văn SHZ
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề: Hỏi đường 问路 - Thanhmaihsk
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Chủ đề Phương Tiện Giao Thông - Thanhmaihsk
-
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ GIAO THÔNG
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Chủ đề Giao Thông | - Ngoại Ngữ Bắc Ninh