Từ Vựng Tiếng Trung Về Giao Thông
Có thể bạn quan tâm
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Hà Trang giáo trình MSUTONG ngày 30-12-202500:00
Học tiếng Trung online lớp em Hồng Ngọc bài 9 theo giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ01:27:58
Học tiếng Trung online lớp em Quỳnh Anh bài 12 theo giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ01:32:23
Học tiếng Trung online lớp em Trí Quang bài 2 theo giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ01:18:20
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Lam Điền bài 10 giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ01:26:34
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Quỳnh Anh bài 11 giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ01:26:06
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Quỳnh Anh bài 10 giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ01:27:17
Học tiếng Trung online Thầy Vũ em Thùy Dương bài 10 giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ01:10:48
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 12 giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ01:31:21
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Lam Điền bài 8 giáo trình MSUTONG tác giả Nguyễn Minh Vũ01:23:23 Trang chủ Học Từ vựng Tiếng Trung Từ vựng Tiếng Trung về Giao thông- Học Từ vựng Tiếng Trung
- Tài liệu Học Tiếng Trung

Chào các em học viên, nội dung bài học hôm nay liên quan đến các Từ vựng Tiếng Trung về Giao thông. Vấn đề Giao thông Việt Nam là đề tài đang rất nóng trên các trang báo mạng và trên mạng xã hội. Khi tham gia giao thông các em chú ý tuân thủ luật giao thông nhé, đi đúng vạch, đúng đường, không vượt đèn đỏ, đội mũ bảo hiểm, không lượn lách như các anh hùng xa lộ 🙂
Em nào chưa học lại bài cũ thì chúng ta cùng vào link bên dưới xem qua lại chút nội dung bài giảng hôm trước nhé.
Từ vựng Tiếng Trung về Quân đội Part 4
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên âm |
| 1 | Bản đồ | 地图 | dìtú |
| 2 | Bảng giờ chạy tàu xe | 行车时间表 | xíngchē shíjiān biǎo |
| 3 | Bánh xe | 方向盘 | fāngxiàngpán |
| 4 | Bay lượn | 飞行 | fēixíng |
| 5 | Biển báo giao thông | 交通标志 | jiāotōng biāozhì |
| 6 | Biển chỉ đường | 路牌 | lùpái |
| 7 | Cấm hút thuốc | 禁止吸烟 | jìnzhǐ xīyān |
| 8 | Cánh quạt máy bay | 螺旋桨飞机 | luóxuánjiǎng fēijī |
| 9 | Cáp treo | 缆车 | lǎnchē |
| 10 | Cầu đường sắt | 铁路桥 | tiělù qiáo |
| 11 | Cầu thang cuốn | 自动扶梯 | zìdòng fútī |
| 12 | Chỗ chắn tàu | 铁路道口 | tiělù dàokǒu |
| 13 | Chỗ ngoặt sang trái | 左转弯 | zuǒ zhuǎnwān |
| 14 | Chỗ vòng qua bùng binh | 环行交通 | huánxíng jiāotōng |
| 15 | Con đường | 道路 | dàolù |
| 16 | Cú phanh khẩn cấp | 紧急刹车 | jǐnjí shāchē |
| 17 | Cửa khẩu | 关口 | guānkǒu |
| 18 | Đầu máy xe lửa | 火车头 | huǒchētóu |
| 19 | Đèn giao thông | 红绿灯 | hónglǜdēng |
| 20 | Đoạn đường cấm xe vượt nhau | 禁止超车区 | jìnzhǐ chāochē qū |
| 21 | Đồng hồ đậu xe | 停车计时器 | tíngchē jìshí qì |
| 22 | Du lịch bằng tàu hỏa | 火车旅行 | huǒchē lǚxíng |
| 23 | Đường cái, quốc lộ | 公路, 马路 | gōnglù, mǎlù |
| 24 | Đường cao tốc | 高速公路 | gāosù gōnglù |
| 25 | Đường cua | 曲线 | qūxiàn |
| 26 | Đường cụt | 死胡同 | sǐhútòng |
| 27 | Đường dốc thoải | 坡道 | pō dào |
| 28 | Đường hầm qua đường | 地下通道 | dìxià tōngdào |
| 29 | Đường một chiều | 单行道 | dānxíng dào |
| 30 | Đường ray | 铁路 | tiělù |
| 31 | Đường ray, đường xe điện | 轨道 | guǐdào |
| 32 | Ga tàu điện ngầm | 地铁站 | dìtiě zhàn |
| 33 | Giao thông | 交通 | jiāotōng |
| 34 | Giao thông hai chiều | 双向行车 | shuāngxiàng xíngchē |
| 35 | Giới hạn tốc độ | 限速 | xiàn sù |
| 36 | Hàng ghế | 座位排 | zuòwèi pái |
| 37 | Hành khách | 乘客 | chéngkè |
| 38 | Hành lý quá trọng lượng quy định | 超重行李 | chāozhòng xínglǐ |
| 39 | Khởi hành | 出发 | chūfā |
| 40 | Lối ra | 出口 | chūkǒu |
| 41 | Lối vào | 入口 | rùkǒu |
| 42 | Máy bay | 飞机 | fēijī |
| 43 | Máy bay chở khách phản lực | 喷气式客机 | pēnqì shì kèjī |
| 44 | Máy bay trực thăng | 直升机 | zhíshēngjī |
| 45 | Máy kéo | 拖拉机 | tuōlājī |
| 46 | Mũ bảo hiểm xe gắn máy | 摩托车头盔 | mótuō chē tóukuī |
| 47 | Người đi bộ | 行人 | xíngrén |
| 48 | Người lái xe mô tô | 女摩托车驾驶员 | nǚ mótuō chē jiàshǐ yuán |
| 49 | Nhà ga , bến xe | 车站 | chēzhàn |
| 50 | Nhà lưu động | 旅居车 | lǚjū chē |
| 51 | Nhà thuyền | 船屋 | chuánwū |
| 52 | ổ gà | 坑洞 | kēng dòng |
| 53 | Phà | 渡轮 | dùlún |
| 54 | Phanh tay | 手刹车 | shǒu shāchē |
| 55 | Sự tắc nghẽn | 塞满 | sāi mǎn |
| 56 | Tai nạn | 事故 | shìgù |
| 57 | Tàu chạy hơi nước | 轮船 | lúnchuán |
| 58 | Tàu điện | 有轨电车 | yǒu guǐ diànchē |
| 59 | Tàu điện ngầm | 地铁 | dìtiě |
| 60 | Thanh chắn đường | 道口杆 | dàokǒu gān |
| 61 | Thuyền | 小船 | xiǎochuán |
| 62 | Toa (xe) chở hàng | 货运车 | huòyùn chē |
| 63 | Tốc độ | 速度 | sùdù |
| 64 | Ùn tắc giao thông | 交通阻塞 | jiāotōng zǔsè |
| 65 | Vận tải | 运输 | yùnshū |
| 66 | Vé | 车票 | chēpiào |
| 67 | Xăng | 汽油 | qìyóu |
| 68 | Xe ba bánh | 三轮车 | sānlúnchē |
| 69 | Xe buýt | 巴士 | bāshì |
| 70 | Xe cứu hỏa | 消防车 | xiāofáng chē |
| 71 | Xe đạp | 自行车 | zìxíngchē |
| 72 | Xe đạp địa hình | 山地自行车 | shāndì zìxíngchē |
| 73 | Xe đạp nữ | 女士自行车 | nǚshì zìxíngchē |
| 74 | Xe đẩy trẻ em | 童车 | tóngchē |
| 75 | Xe gắn máy | 摩托车 | mótuō chē |
| 76 | Xe hơi | 汽车 | qìchē |
| 77 | Xe lửa | 火车 | huǒchē |
| 78 | Xe máy điện | 电动踏板摩托车 | diàndòng tàbǎn mótuō chē |
| 79 | Xe ngựa | 马车 | mǎchē |
| 80 | Xe tải | 卡车 | kǎchē |
| 81 | Xe taxi | 出租车 | chūzū chē |
| 82 | Xe tay ga | 滑板车 | huábǎn chē |
| 83 | Xe trượt tuyết | 雪橇 | xuěqiāo |
| 84 | Xe trượt tuyết (có động cơ) | 雪地车 | xuě dì chē |
| 85 | Xuồng máy | 摩托艇 | mótuō tǐng |
BÀI VIẾT LIÊN QUANNHIỀU BÀI VIẾT HƠN TỪ TÁC GIẢ

Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics

Từ vựng tiếng Trung Logistics Xuất nhập khẩu

Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu
Để lại lời nhắn Hủy trả lời
Đăng nhập để bình luận
Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logisticsbởi Quách Như Ngọc09/06/2025
Từ vựng tiếng Trung Logistics Xuất nhập khẩubởi Quách Như Ngọc09/06/2025
Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩubởi Quách Như Ngọc08/06/2025
Từ vựng tiếng Trung Logistics Vận chuyểnbởi Quách Như Ngọc08/06/2025
Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩubởi Quách Như Ngọc02/06/2025
Từ vựng tiếng Trung Ngoại thươngbởi Quách Như Ngọc01/06/2025
Từ vựng tiếng Trung Hóa đơnbởi Quách Như Ngọc28/05/2025
Từ vựng tiếng Trung Chứng từ Xuất Nhập khẩubởi Quách Như Ngọc28/05/2025
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thu ngânbởi Quách Như Ngọc26/05/2025
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòngbởi Quách Như Ngọc12/05/2025
BÀI VIẾT ĐƯỢC ĐỀ XUẤT
Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics
09/06/2025Từ vựng tiếng Trung Logistics Xuất nhập khẩu
09/06/2025Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu
08/06/2025Từ vựng tiếng Trung Logistics Vận chuyển
08/06/2025Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu
02/06/2025BÀI VIẾT PHỔ BIẾN
Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics
09/06/2025Từ vựng tiếng Trung Logistics Xuất nhập khẩu
09/06/2025Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu
08/06/2025Từ vựng tiếng Trung Logistics Vận chuyển
08/06/2025Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu
02/06/2025CHUYÊN MỤC ĐỀ XUẤT
- Tài liệu Học Tiếng Trung573
- Luyện thi HSK Online280
- Học Từ vựng Tiếng Trung273
- Luyện thi HSK186
- Khóa học tiếng Trung online miễn phí168
- Khóa học tiếng Trung online161
- Tài liệu HSK150
- Luyện thi Từ vựng HSK106
- Luyện gõ tiếng Trung Quốc82
- Luyện thi HSK Online Cấp 181
- Luyện thi Từ vựng HSK 176
- Tài liệu HSK 175
- Học Tiếng Trung Giao tiếp hàng ngày71
- Học Tiếng Trung giao tiếp70
- Đề luyện thi HSK67
DMCA PROTECTION
CHINEMASTER HÀ NỘI
tiktok.com/@chinemaster.com tiktok.com/@hoctiengtrungonline.org youtube.com/@chinemaster youtube.com/hoctiengtrungonlinethayvu facebook.com/ChineMaster facebook.com/nhaphangtrungquoc.net dailymotion.com/ChineMaster linkedin.com/in/chinemaster twitter.com/chinemaster threads.net/@hoctiengtrung.tv instagram.com/hoctiengtrung.tv about.me/chinemaster.com
ChineMaster Hà Nội TPHCM
ChineMaster Cơ sở 1 Hà Nội: Số 1 Ngõ 48 Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 2 TP HCM: Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh (Sài Gòn).
ChineMaster Cơ sở 3 Quận Đống Đa Phường Láng Hạ Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 4: Ngõ 17 Khương Hạ Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 5: Số 349 Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 6: Số 72A Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 7: Số 168 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 8: Ngõ 250 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 9: Ngõ 80 Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
Giới thiệu ChineMaster
ChineMaster là trung tâm chuyên đào tạo các khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản nâng cao, khóa học Kế toán tiếng Trung, khóa học order Taobao 1688 Tmall, khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc, khóa học tiếng Trung online, khóa học luyện thi HSK 9 cấp, khóa học luyện thi HSKK sơ cấp trung cấp cao cấp, khóa học luyện thi TOCFL 6 cấp theo bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. ChineMaster Edu còn được gọi là Master Edu hoặc Chinese Master Education, là Thương hiệu độc quyền được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Ông chủ của Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu - Master Edu - Chinese Master Edu Quận Thanh Xuân Hà Nội. Master Edu là cụm từ viết tắt của ChineMaster Education, đồng thời cũng là cụm từ viết tắt của Chinese Master Education. Master Edu - ChineMaster Edu là Hệ thống Giáo dục & Đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện nhất Việt Nam với đa dạng các khóa học tiếng Trung và luyện thi HSK, luyện thi HSKK, luyện thi TOCFL. ChineMaster Edu - Master Edu sử dụng bộ giáo trình tiếng Trung độc quyền được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, bao gồm bộ giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, bộ giáo trình Hán ngữ 9 quyển phiên bản mới của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, bộ giáo trình phát triển Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, bộ giáo trình Hán ngữ BOYAN của Tác giả Nguyễn Minh Vũ cùng với bộ giáo trình HSK của Tác giả Nguyễn Minh Vũ và bộ giáo trình HSKK của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Master Edu - TIẾNG TRUNG ĐỈNH CAO - ChineMaster Edu Thầy Vũ chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung uy tín hàng đầu toàn quốc với chất lượng giảng dạy tiếng Trung Quốc tốt nhất cả Nước thông qua hàng vạn video bài giảng trực tuyến học tiếng Trung Quốc mỗi ngày được Chinese Master Education Thầy Vũ livestrem đào tạo mỗi ngày trên kênh Youtube Facebook Tiktok. Master Edu - ChineMaster Edu sở hữu Hệ thống máy chủ server cấu hình KHỦNG chuyên lưu trữ video bài giảng livestream của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và chia sẻ miễn phí trong HỆ SINH THÁI ChineMaster Education. Tác giả của bộ giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ. Tác giả của bộ giáo trình Hán ngữ 9 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ. Tác giả của bộ giáo trình phát triển Hán ngữ là Nguyễn Minh Vũ. Tác giả của bộ giáo trình Hán ngữ BOYAN là Nguyễn Minh Vũ. Tác giả của bộ giáo trình HSK là Nguyễn Minh Vũ. Tác giả của bộ giáo trình HSKK là Nguyễn Minh Vũ.
Hotline Thầy Vũ 090 468 4983 Email [email protected]
Theo dõi ChineMaster
Master Edu - ChineMaster Edu Thầy Vũ chuyên đào tạo các khóa học tiếng Trung giao tiếp, khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp, khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp HSKK trung cấp HSKK cao cấp, khóa học tiếng Hoa TOCFL band A-B-C, khóa học tiếng Trung Thương mại, khóa học tiếng Trung Logistics Vận tải, khóa học tiếng Trung Kế toán, khóa học tiếng Trung Dầu Khí, khóa học tiếng Trung Công xưởng, khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung Biên phiên dịch và Dịch thuật, khóa học tiếng Trung thực dụng, khóa học tiếng Trung để order Taobao 1688, khóa học tiếng Trung nhập hàng Taobao 1688, khóa học tiếng Trung đặt hàng Taobao 1688, khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc, khóa học tiếng Trung Đánh hàng Quảng Châu, khóa học tiếng Trung Đánh hàng Thâm Quyến, khóa học tiếng Trung Doanh nghiệp, khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên văn phòng. ChineMaster Edu Thầy Vũ liên tục cập nhập nội dung kiến thức cho Hệ thống giáo trình tiếng Trung Master Education, bao gồm bộ giáo trình Hán ngữ 6 quyển, bộ giáo trình Hán ngữ 9 quyển, bộ giáo trình phát triển Hán ngữ, bộ giáo trình Hán ngữ BOYAN,bộ giáo trình HSK và bộ giáo trình HSKK của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. MASTER EDU - TIẾNG TRUNG ĐỈNH CAO - CHINEMASTER EDU - CHINESE MASTER EDUCATION - Trung tâm tiếng Trung ChineMaster có chất lượng đào tạo tiếng Trung tốt nhất toàn quốc.© ChineMaster đã đăng ký bản quyền nội dung DMCA PRO
Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!
Từ khóa » đường Quốc Lộ Tiếng Trung Là Gì
-
Quốc Lộ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
đường Quốc Lộ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ GIAO THÔNG (PHẦN 1)
-
Từ Vựng Tiếng Trung Giao Thông Vận Tải - HSKCampus
-
Tiếng Trung Ánh Dương - Cầu Giấy | Facebook
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Phương Tiện Giao Thông - SÀI GÒN VINA
-
Cách Viết Địa Chỉ Tiếng Trung | Hỏi địa Chỉ Nhà | Đường Phố 2022
-
Từ Vựng Tên ĐƯỜNG | PHỐ Tại Việt Nam Bằng Tiếng Trung
-
Tiếng Trung Chủ Đề Hỏi Đường - Chỉ Đường - Hoa Văn SHZ
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề: Hỏi đường 问路 - Thanhmaihsk
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Chủ đề Phương Tiện Giao Thông - Thanhmaihsk
-
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ GIAO THÔNG
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Chủ đề Giao Thông | - Ngoại Ngữ Bắc Ninh
Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logisticsbởi Quách Như Ngọc09/06/2025
Từ vựng tiếng Trung Logistics Xuất nhập khẩubởi Quách Như Ngọc09/06/2025
Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩubởi Quách Như Ngọc08/06/2025
Từ vựng tiếng Trung Logistics Vận chuyểnbởi Quách Như Ngọc08/06/2025
Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩubởi Quách Như Ngọc02/06/2025
Từ vựng tiếng Trung Ngoại thươngbởi Quách Như Ngọc01/06/2025
Từ vựng tiếng Trung Hóa đơnbởi Quách Như Ngọc28/05/2025
Từ vựng tiếng Trung Chứng từ Xuất Nhập khẩubởi Quách Như Ngọc28/05/2025
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thu ngânbởi Quách Như Ngọc26/05/2025
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòngbởi Quách Như Ngọc12/05/2025