QUỐC TẾ ĐA PHƯƠNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
QUỐC TẾ ĐA PHƯƠNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch quốc tế đa phương
multilateral international
quốc tế đa phương
{-}
Phong cách/chủ đề:
The multilateral international order and global governance system have come under challenge.Tây Ban Nha là một thành viênNATO từ năm 1982, và tham gia vào các hoạt động an ninh quốc tế đa phương.
As a memberof NATO since 1982, Spain has established itself as a participant in multilateral international security activities.Để giải quyết vấn đề Palestine, chúng ta cần thiết phải thiết lập một cơ chế quốc tế đa phương hòa bình được khởi nguồn từ các hội nghị quốc tế", ông nhấn mạnh.
To solve the Palestine question, it is essential to establish a multilateral international mechanism emanating from an international conference," Abbas said.Sự tương tác nói trên được đánh giá và giám sát trong nỗ lực tối đa hóa lợi ích của hợp tác quốc tế đa phương.
The aforementioned interaction is evaluated and monitored in attempts to maximize benefits of multilateral international cooperation.Tổng thống Palestine Mahmoud Abbas đã liên tiếp kêu gọi một cơ chế quốc tế đa phương nhằm giám sát tiến trình hòa bình.
Palestinian President Mahmoud Abbas has repeatedly called for an international multilateral mechanism to oversee the peace process.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từphương pháp điều trị phương thức thanh toán phương pháp tiếp cận phương pháp nghiên cứu phương pháp giảng dạy phương tiện trao đổi phương tiện thanh toán phương pháp phân tích phương pháp sử dụng phương tiện vận chuyển HơnSử dụng với động từđa phương tiện địa phương hóa đơn phương chấm dứt phương pháp bảo quản đơn phương thay đổi Ngày 16/ 7, tại Helsinki sẽ diễn ra cuộc gặp thượng đỉnh giữa các Tổng thống Nga và Mỹ, đây sẽ là cuộc gặp đầu tiên giữa ông Putin vàTrump bên ngoài khuôn khổ diễn đàn quốc tế đa phương.
In Helsinki on July 16 will host a summit of presidents of Russia and the United States,which will be the first full-length meeting between Putin and trump outside the framework of multilateral international forums.Ông Rouhani cũng nói rằng thỏa thuận này không phải là thỏa thuận song phương giữa Mỹ và Iran, màlà một thỏa thuận quốc tế đa phương, có sự xác nhận của Hội đồng Bảo an Liên Hiệp Quốc..
Rouhani said that the agreementwas not a bilateral agreement between the United States and Iran, but rather a multilateral international agreement endorsed by the UN Security Council.Hiệp ước NPT là một tài liệu quốc tế đa phương do ủy ban LHQ soạn thảo về giải giáp với mục đích ngăn chặn việc mở rộng danh sách các quốc gia sở hữu vũ khí hạt nhân và giảm nguy cơ xung đột hạt nhân.
The NPT is a multilateral international document drafted by the UN committee on disarmament with the aim of preventing the expansion of the list of countries possessing nuclear weapons and easing the risk of a nuclear conflict.Vì thế, để giải quyết vấn đề Palestine, điều thiết yếu là phải thiết lập một cơ chế quốc tế đa phương xuất phát từ một hội nghị quốc tế và phù hợp với luật pháp quốc tế và các nghị quyết liên quan.
Therefore, to solve the Palestine question, it is essential to establish a multi-lateral international mechanism emanating from an international conference and in line with international law and the relevant resolutions.Trung Quốc đặt mục tiêu tăng khả năng kiểm soát Internet, thiết lập một hệ thống đánh giá an ninh mạng, tăng cường kiểm soátkhông gian mạng và thúc đẩy một hệ thống quản lý Internet quốc tế đa phương, dân chủ và minh bạch.
China aims to increase Internet control capabilities,set up a network security review system, strengthen cyberspace control and promote a multilateral, democratic and transparent international Internet governance system.Trong vòng vài tuần lễ, một hội nghị quốc tế đa phương đã được triệu tập và đến tháng ba đã chuẩn bị được một dự thảo thỏa thuận được gọi là Hiệp định Rambouillet, kêu gọi phục hồi quyền tự trị cho Kosovo và triển khai lực lượng gìn giữ hòa bình của NATO.
Within weeks, a multilateral international conference was convened and by March had prepared a draft agreement known as the Rambouillet Accords, calling for restoration of Kosovo's autonomy and deployment of NATO peacekeeping forces.Nếu nghe kỹ những gì ông Donald Trump nói, thì thực sự là Mỹ không chỉ đơn phương rút khỏi thỏa thuận quốc tế đa phương, xóa bỏ nó, mà thực tế còn đe dọa thay đổi chế độ ở Iran"- chuyên gia về Trung Đông Sami Ramadani nói với RT.
If one listens carefully to what Trump was saying, really, the US is not only withdrawing from this multilateral international agreement unilaterally- scrapping it, but it's also, actually, threatening a regime change in Iran,”Ramadani said.Trong năm 2017, các đồng chí Lãnh đạo cấp cao ta đã thực hiện 18 chuyến thăm đến 19 nước,tham dự 8 hội nghị quốc tế đa phương, tiến hành hàng trăm cuộc tiếp xúc song phương với lãnh đạo, nguyên thủ các nước trên thế giới, đồng thời đón 36 lượt nguyên thủ và thủ tướng các nước đến thăm Việt Nam.
Throughout 2017, our high-level leaders made 18visits to 19 countries, attended 8 multilateral international conferences, undertaken hundreds of bilateral meetings with world leaders and heads of state, and welcomed 36 Heads of State and Governments to Viet Nam.Hậu quả là gì nếu vấn đề này bị biến thành một vấn đề quốc tế hoặc đa phương?
What will be the consequences if this issue is turned into an international or multilateral one?Một phát ngôn viên cơ quan đối ngoại của EU nêu rõ:" Quyết định đáng tiếc của Mỹ rời bỏ nỗ lực quốc tế và đa phương này để lại một khoảng trống đáng kể.
In a statement, an EU spokesperson said,"The regrettable decision of the US to no longer be part of this international and multilateral effort leaves a substantial gap..Hai bên đã chia sẻ quan điểm và quan ngại về quốc phòng trước các xung đột hiện tại và những mối đe dọa mới nổi lên cũng nhưbàn các giải pháp quốc tế và đa phương và tăng cường hợp tác nhằm giảm thiểu các mối đe dọa đó.
On defence, the two sides shared views andconcerns over existing conflicts and emerging threats and discussed international and multilateral responses and how the two nations could cooperate more closely to minimise threats.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 842, Thời gian: 0.3052 ![]()
quốc tế đài bắcquốc tế đáng kể

Tiếng việt-Tiếng anh
quốc tế đa phương English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Quốc tế đa phương trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
quốctính từquốcnationalinternationalquốcdanh từcountrystatetếtính từinternationaleconomicglobaltếdanh từfacteconomyđangười xác địnhmostmanyđatính từmultimultipleđadanh từmajorityphươngđộng từphươngphươngtính từphuonglocalphươngdanh từmethodmodeTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đa Phương Hóa Tiếng Anh Là Gì
-
Nguyen Thuy Chi - Xin Cảm ơn Dự án, Những Bài Dịch Rất Có...
-
Results For đa Phương Hóa Translation From Vietnamese To English
-
đa Phương In English - Glosbe Dictionary
-
Đa Phương Hóa, đa Dạng Hóa Quan Hệ đối Ngoại Là Gì?
-
NGOẠI GIAO ĐA PHƯƠNG LÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
ĐA DẠNG HÓA - Translation In English
-
Quốc Tế Hóa Và địa Phương Hóa – Wikipedia Tiếng Việt
-
Hiện đại Hóa Cơ Chế Đa Phương Và Thị Trường Quốc Tế
-
20+ Từ Khóa Tiếng Anh Về Chuyền Ngành Ngoại Giao - Impactus
-
Đối Ngoại đa Phương Và Hợp Tác đa Phương Về Pháp Luật
-
KHÁI QUÁT CHUNG VỀ HỘI NHẬP QUỐC TẾ TRONG GIAI ĐOẠN ...