Quý Báu Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ quý báu tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | quý báu (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ quý báu | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
quý báu tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ quý báu trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ quý báu tiếng Nhật nghĩa là gì.
* adj - きちょう - 「貴重」 - たっとい - 「貴い」 - ちょうほう - 「重宝」 - とうとい - 「貴い」 * n - きちょう - 「貴重」 - ゴールデンXem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "quý báu" trong tiếng Nhật
- - kinh nghiệm quý báu:貴重な経験
- - kinh nghiệm quý báu:〜な 体験
- - đồ quý báu:〜なもの
- - quyển sách đó rất quý (quý báu) đối với tôi:その本は私にとって非常に貴重である
- - thời gian trải nghiệm đó rất quý giá (quý báu) đối với tôi:あの時期の体験は、私にとって大変貴重だったと思う
- - kinh nghiệm như thế còn đáng quý (quý báu) hơn cả tiền bạc:そのような経験は金より貴重だ
- - nước siro quý báu:ゴールデン・シロップ
Tóm lại nội dung ý nghĩa của quý báu trong tiếng Nhật
* adj - きちょう - 「貴重」 - たっとい - 「貴い」 - ちょうほう - 「重宝」 - とうとい - 「貴い」 * n - きちょう - 「貴重」 - ゴールデンVí dụ cách sử dụng từ "quý báu" trong tiếng Nhật- kinh nghiệm quý báu:貴重な経験, - kinh nghiệm quý báu:〜な 体験, - đồ quý báu:〜なもの, - quyển sách đó rất quý (quý báu) đối với tôi:その本は私にとって非常に貴重である, - thời gian trải nghiệm đó rất quý giá (quý báu) đối với tôi:あの時期の体験は、私にとって大変貴重だったと思う, - kinh nghiệm như thế còn đáng quý (quý báu) hơn cả tiền bạc:そのような経験は金より貴重だ, - nước siro quý báu:ゴールデン・シロップ,
Đây là cách dùng quý báu tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ quý báu trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới quý báu
- lớp màng mỏng tiếng Nhật là gì?
- ngốc tiếng Nhật là gì?
- bụng dưới tiếng Nhật là gì?
- đường dây điện thoại tiếng Nhật là gì?
- yêu tha thiết tiếng Nhật là gì?
- sự cuồng dại tiếng Nhật là gì?
- đường giới hạn tiếng Nhật là gì?
- sự quả nhiên tiếng Nhật là gì?
- phạt đền tiếng Nhật là gì?
- chờ đợi thời cơ tiếng Nhật là gì?
- nỗi đau đớn tiếng Nhật là gì?
- máy gia tốc tiếng Nhật là gì?
- bán tháo tiếng Nhật là gì?
- rót vào tiếng Nhật là gì?
- truyền đạt tới tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Thời Gian Quý Báu Tiếng Anh
-
Phép Tịnh Tiến Thời Gian Quý Báu Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
THỜI GIAN QUÝ BÁU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
THỜI GIAN QUÝ BÁU CỦA MÌNH Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
-
Thời Gian Quý Báu In English - Glosbe Dictionary
-
Cảm ơn Thời Gian Quý Báu Của B In English With Examples
-
"khoảng Thời Gian Quý Báu Nhất" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Thời Gian Quý Báu Tiếng Anh Là Gì
-
Từ điển Việt Anh "khoảng Thời Gian Quý Báu Nhất" - Là Gì?
-
Mẩu Chuyện Ngắn Về Bác Hồ: “Thời Gian Quý Báu Lắm”
-
Cám ơn Vì đã Quan Tâm Và Dành Thời Gian Quý Báu Của ... - Việt Dịch
-
Đặt Câu Với Từ "quý Báu" - Dictionary ()
-
Thời Gian Quý Báu Lắm - UBND Tỉnh Bạc Liêu
-
THỜI GIAN QUÝ BÁU LẮM - Tỉnh đoàn Kon Tum
-
Tiếng Anh Cho Người đi Làm - Xu Hướng Tất Yếu - Báo Hòa Bình
quý báu (phát âm có thể chưa chuẩn)