THỜI GIAN QUÝ BÁU CỦA MÌNH Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
THỜI GIAN QUÝ BÁU CỦA MÌNH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Sthời gian quý báu của mình
your precious time
thời gian quý báu của bạnthời gian quý báu của mìnhthời gian quý giá của mìnhyour valuable time
thời gian quý báu của bạnthời gian quý báu của mìnhthời gian quý giá của mình
{-}
Phong cách/chủ đề:
Since most of your valuable time.Bạn vẫn muốn lãng phí thời gian quý báu của mình?
Do you still want to waste your precious time?Tại sao dành thời gian quý báu của mình vào điều đó?
Why waste your precious time on it?Như vậy, bạn sẽ làm lãng phí thời gian quý báu của mình.
But that way, you will lose your precious time.Tại sao dành thời gian quý báu của mình vào điều đó?
Why spend her precious time on that?Như thế, bạn sẽ tiết kiệm được thời gian quý báu của mình.
In this way, you will save your precious time.Tại sao dành thời gian quý báu của mình vào điều đó?
Why spend your valuable time on this one?Nếu không muốn,vậy ông cần gì phải lãng phí thời gian quý báu của mình với chúng?
If not, why are you wasting your precious time on them?Vì sao họ quyết định dành thời gian quý báu của mình để đọc những bài viết của bạn?
Why do readers need to spend their precious time reading your article?Nghĩa là, các em phải biếtquý trọng… khi sử dụng thời gian quý báu của mình!
Which means, you must wisely… spend your precious time!Đó là lý do Lee Hyun giành thời gian quý báu của mình để đi đến thư viện.
It was obvious why Lee Hyun spent his precious time to come to the library.Còn nếu không, tôi khuyên bạn không nên tham gia để tránh mất thời gian quý báu của mình.
If not, i advise you not to spend more of your precious time.Tôi luôn lựa chọn cách sử dụng thời gian quý báu của mình và dành thời gian đó cho ai.
I always choose how I am spending my precious time and with whom.Tìm thấy bất kỳ dịch với một nhấp chuột duy nhất và tiết kiệm thời gian quý báu của mình!
Find any translation with a single click and save your valuable time!Nghĩa là, các em phải biếtquý trọng… khi sử dụng thời gian quý báu của mình! đồng nghĩa với viêc, các em phải quyết định.
Which means, you must wisely… spend your precious time! And that means, you must decide.Nên ít nhất nó cũnglàm bạn suy nghĩ về các loại trang mà bạn sẽ dành thời gian quý báu của mình.
It should, at least,make you think about the types of pages you are going to spend your valuable time making.Bạn không muốn lãng phí thời gian quý báu của mình vào một công ty không bao giờ trả tiền cho những gì mà bạn xứng đáng.
You don't want to waste your valuable time on a company that is never going to pay you what you're worth.Hàng triệu người trên khắp thế giới đang đánh đổi thời gian quý báu của mình để lấy tiền.
Millions of people all over the world are trading their precious time for money.Nếu không, bạn sẽ lãng phí thời gian quý báu của mình và có thể đã tạo ra một liên kết rủi ro cho trang web của bạn.
Otherwise, you will have wasted your precious time and probably created a risky link for your website.Tiết kiệm thời gian và tiền bạc Bạn không phải lãng phí thời gian quý báu của mình để tìm kiếm driver.
Save time and money: You do not have to waste your precious time searching for the drivers.Tại sao bạn không dành chút thời gian quý báu của mình để có trải nghiệm đầy sang trọng khi sử dụng phòng VIP tại spa của chúng tôi?
Why don't you spend your precious time and a little extravagant and extraordinary time using a VIP room?Cash này, vì tôi đã bị đánh cắp từ họ trong vài giờ thời gian quý báu của mình, không mất gì, ngoại trừ mất thời gian với Dr.
Cash review, as I have been stolen from them of several hours of my precious time, for nothing, except losing time with Dr.Bạn không thể đầu tư thời gian quý báu của mình bằng cách đơn giản tham gia các loại trò chuyện không liên quan đến doanh nghiệp của bạn.
You can't invest your precious time by simply joining the kinds of chats that are not relevant to your business.Điều này có nghĩa là mỗi khi có điều gì đó lấy sự chú ý của bạn khỏi công việc,bạn sẽ mất gần nửa giờ thời gian quý báu của mình.
This means that every time something takes your attention off your work,you lose nearly half an hour of your precious time.Chúng tôi giúp bạn để bạn có thể dành thời gian quý báu của mình có lợi hơn, bán sản phẩm hoặc quản lý doanh nghiệp của bạn.
We help you so you can spend your valuable time more profitably, selling your product or managing your business.Bạn vui khi được lấy cà phê cho người thương hay làm chàng ngạc nhiên với bánh ngọt mua từ cửa hàng ưa thích màkhông cảm thấy bạn đang lãng phí thời gian quý báu của mình.
If you feel good when making coffee to your loved one or if you surprise him with a dessert from hisfavorite bakery without feeling like you are wasting your valuable time.Tại sao tôi phải lãng phí thời gian quý báu của mình để ngồi lặng lẽ không làm gì khi có quá nhiều việc phải làm, quá nhiều thứ để hoàn thành và đạt được?
Why should I waste my precious time sitting quietly doing nothing when there is so much to do, so much to accomplish and achieve?Đi theo kiều ziczag như vậy, dần dần cậu đã đi thẳng theo hướng chính đông, hướng về pháo đài của Dark Elf,mặc dù cậu đã phải dành thời gian quý báu của mình để lang thang một cách vô nghĩa.
Making such zigzags, he was gradually making his way to the east, towards the fortress of Dark Elves,though he had to spend his valuable time on meaningless wandering.Cũng như chi phí cắt cổ,bạn cũng phải cam kết 3 hoặc 4 năm thời gian quý báu của mình để lấy bằng đại học và ít nhất là một năm nữa cho bằng Thạc sĩ.
As well as the exorbitant expense,you also have to commit 3 or 4 years of your precious time for an undergraduate degree and at least a further year for a Masters.Một số người chọn dành thời gian quý báu của mình cho các kỳ nghỉ trọn gói, kiểu nghỉ dưỡng ở Florida, Hawaii, Caribbean hoặc Mexico: bể bơi, chương trình ca hát và khiêu vũ, mua sắm và các bữa tiệc tự chọn.
Some choose to dedicate their valuable time off to all-inclusive, resort-style vacations in Florida, Hawaii, the Caribbean or Mexico: swimming pools, song-and-dance shows, shopping and all-you-can-eat buffets.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 53, Thời gian: 0.0303 ![]()
thời gian quý báu của bạnthời gian quy định

Tiếng việt-Tiếng anh
thời gian quý báu của mình English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Thời gian quý báu của mình trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
thờidanh từtimeperioderaagemomentgiantính từgianspatialgiandanh từspaceperiodgianof timequýdanh từquarterquýtính từpreciousvaluablenoblequýđộng từquybáudanh từtreasuretreasuresbáutính từpreciousvaluablebáuđộng từtreasured STừ đồng nghĩa của Thời gian quý báu của mình
thời gian quý báu của bạnTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Thời Gian Quý Báu Tiếng Anh
-
Phép Tịnh Tiến Thời Gian Quý Báu Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
THỜI GIAN QUÝ BÁU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Thời Gian Quý Báu In English - Glosbe Dictionary
-
Cảm ơn Thời Gian Quý Báu Của B In English With Examples
-
"khoảng Thời Gian Quý Báu Nhất" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Thời Gian Quý Báu Tiếng Anh Là Gì
-
Từ điển Việt Anh "khoảng Thời Gian Quý Báu Nhất" - Là Gì?
-
Mẩu Chuyện Ngắn Về Bác Hồ: “Thời Gian Quý Báu Lắm”
-
Cám ơn Vì đã Quan Tâm Và Dành Thời Gian Quý Báu Của ... - Việt Dịch
-
Đặt Câu Với Từ "quý Báu" - Dictionary ()
-
Thời Gian Quý Báu Lắm - UBND Tỉnh Bạc Liêu
-
THỜI GIAN QUÝ BÁU LẮM - Tỉnh đoàn Kon Tum
-
Quý Báu Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Tiếng Anh Cho Người đi Làm - Xu Hướng Tất Yếu - Báo Hòa Bình