Quy Cách Trọng Lượng Thép Hình V
Có thể bạn quan tâm
Thông tin về quy cách và trọng lượng thép V đóng vai trò quan trọng trong quá trình mua sắm của nhiều người. Trong bài viết này, xuatnnhapkhaukimloai sẽ giới thiệu đến bạn những thông tin quan trọng liên quan đến loại thép này.
Thép hình V là gì?

Thép hình V, hay còn được biết đến là thép góc, có tiết diện mặt cắt tạo thành hình chữ V, là một loại vật liệu được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp xây dựng. Nó thường được áp dụng trong việc xây dựng khung chịu lực nhà tiền chế, cũng như trong kết cấu cầu đường và các công trình khác.
Sản xuất thép hình V trên dây chuyền hiện đại giúp sản phẩm đạt được độ bền, độ cứng và khả năng chống ăn mòn xuất sắc. Thép V được đánh giá cao về khả năng không biến đổi khi chịu tác động của thời tiết, điều này làm cho nó trở thành lựa chọn phổ biến cho việc làm cột điện cao thế, hàng rào che chắn, mái che, và nhiều ứng dụng khác.
Khi được mạ kẽm, thép hình V trở nên khá kháng cự với các yếu tố môi trường như sự ăn mòn do muối và axit trong môi trường. Điều này làm cho thép hình V mạ kẽm thích hợp cho ngành công nghiệp đóng tàu, nơi mà ổn định chống ăn mòn là yếu tố quan trọng, đặc biệt là khi tàu thường xuyên tiếp xúc với nước biển.
Có 2 loại chính:
-
thép v đều cạnh (ví dụ: V50x50)
-
thép v lệch cạnh (ví dụ: V75x50)
Thép v thường dùng trong:
-
khung nhà tiền chế
-
kèo mái
-
gia cố cột, dầm
-
chế tạo cơ khí
-
làm lan can, khung cửa
Bảng trọng lượng thép V

Thép V là một loại thép có đặc tính chịu lực và được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng và công nghiệp. Việc đặt tên theo kích thước và độ dày giúp phân biệt các loại thép V và thể hiện đặc tính cơ học cụ thể của từng loại. Dưới đây là một số loại thép V phổ biến:
Các con số thường thể hiện độ dày cạnh chữ V và có thể thay đổi tùy theo yêu cầu cụ thể của dự án xây dựng hoặc công nghiệp.
| Quy Cách Thép Hình V | |||
| Mô Tả Quy Cách Sản Phẩm | Chiều dài | kg/m | kg/cây |
| Trọng lượng thép V 25 x 25 x 2.5ly | 6 | 0.92 | 5.5 |
| Trọng lượng thép V 25 x 25 x 3ly | 6 | 1.12 | 6.7 |
| Trọng lượng thép V 30 x 30 x 2.0ly | 6 | 0.83 | 5.0 |
| Trọng lượng thép V 30 x 30 x 2.5ly | 6 | 0.92 | 5.5 |
| Trọng lượng thép V 30 x 30 x 3ly | 6 | 1.25 | 7.5 |
| Trọng lượng thép V 30 x 30 x 3ly | 6 | 1.36 | 8.2 |
| Trọng lượng thép V 40 x 40 x 2ly | 6 | 1.25 | 7.5 |
| Trọng lượng thép V 40 x 40 x 2.5ly | 6 | 1.42 | 8.5 |
| Trọng lượng thép V 40 x 40 x 3ly | 6 | 1.67 | 10.0 |
| Trọng lượng thép V 40 x 40 x 3.5ly | 6 | 1.92 | 11.5 |
| Trọng lượng thép V 40 x 40 x 4ly | 6 | 2.08 | 12.5 |
| Trọng lượng thép V 40 x 40 x 5ly | 6 | 2.95 | 17.7 |
| Trọng lượng thép V 45 x 45 x 4ly | 6 | 2.74 | 16.4 |
| Trọng lượng thép V 45 x 45 x 5ly | 6 | 3.38 | 20.3 |
| Trọng lượng thép V 50 x 50 x 3ly | 6 | 2.17 | 13.0 |
| Trọng lượng thép V 50 x 50 x 3,5ly | 6 | 2.50 | 15.0 |
| Trọng lượng thép V 50 x 50 x 4ly | 6 | 2.83 | 17.0 |
| Trọng lượng thép V 50 x 50 x 4.5ly | 6 | 3.17 | 19.0 |
| Trọng lượng thép V 50 x 50 x 5ly | 6 | 3.67 | 22.0 |
| Trọng lượng thép V 60 x 60 x 4ly | 6 | 3.68 | 22.1 |
| Trọng lượng thép V 60 x 60 x 5ly | 6 | 4.55 | 27.3 |
| Trọng lượng thép V 60 x 60 x 6ly | 6 | 5.37 | 32.2 |
| Trọng lượng thép V 63 x 63 x 4ly | 6 | 3.58 | 21.5 |
| Trọng lượng thép V 63 x 63 x5ly | 6 | 4.50 | 27.0 |
| Trọng lượng thép V 63 x 63 x 6ly | 6 | 4.75 | 28.5 |
| Trọng lượng thép V 65 x 65 x 5ly | 6 | 5.00 | 30.0 |
| Trọng lượng thép V 65 x 65 x 6ly | 6 | 5.91 | 35.5 |
| Trọng lượng thép V 65 x 65 x 8ly | 6 | 7.66 | 46.0 |
| Trọng lượng thép V 70 x 70 x 5.0ly | 6 | 5.17 | 31.0 |
| Trọng lượng thép V 70 x 70 x 6.0ly | 6 | 6.83 | 41.0 |
| Trọng lượng thép V 70 x 70 x 7ly | 6 | 7.38 | 44.3 |
| Trọng lượng thép V 75 x 75 x 4.0ly | 6 | 5.25 | 31.5 |
| Trọng lượng thép V 75 x 75 x 5.0ly | 6 | 5.67 | 34.0 |
| Trọng lượng thép V 75 x 75 x 6.0ly | 6 | 6.25 | 37.5 |
| Trọng lượng thép V 75 x 75 x 7.0ly | 6 | 6.83 | 41.0 |
| Trọng lượng thép V 75 x 75 x 8.0ly | 6 | 8.67 | 52.0 |
| Trọng lượng thép V 75 x 75 x 9ly | 6 | 9.96 | 59.8 |
| Trọng lượng thép V 75 x 75 x 12ly | 6 | 13.00 | 78.0 |
| Trọng lượng thép V 80 x 80 x 6.0ly | 6 | 6.83 | 41.0 |
| Trọng lượng thép V 80 x 80 x 7.0ly | 6 | 8.00 | 48.0 |
| Trọng lượng thép V 80 x 80 x 8.0ly | 6 | 9.50 | 57.0 |
| Trọng lượng thép V 90 x 90 x 6ly | 6 | 8.28 | 49.7 |
| Trọng lượng thép V 90 x 90 x 7,0ly | 6 | 9.50 | 57.0 |
| Trọng lượng thép V 90 x 90 x 8,0ly | 6 | 12.00 | 72.0 |
| Trọng lượng thép V 90 x 90 x 9ly | 6 | 12.10 | 72.6 |
| Trọng lượng thép V 90 x 90 x 10ly | 6 | 13.30 | 79.8 |
| Trọng lượng thép V 90 x 90 x 13ly | 6 | 17.00 | 102.0 |
| Trọng lượng thép V 100 x 100 x 7ly | 6 | 10.48 | 62.9 |
| Trọng lượng thép V 100 x 100 x 8,0ly | 6 | 12.00 | 72.0 |
| Trọng lượng thép V 100 x 100 x 9,0ly | 6 | 13.00 | 78.0 |
| Trọng lượng thép V 100 x 100 x 10,0ly | 6 | 15.00 | 90.0 |
| Trọng lượng thép V 100 x 100 x 12ly | 6 | 10.67 | 64.0 |
| Trọng lượng thép V 100 x 100 x 13ly | 6 | 19.10 | 114.6 |
| Trọng lượng thép V 120 x 120 x 8ly | 6 | 14.70 | 88.2 |
| Trọng lượng thép V 120 x 120 x 10ly | 6 | 18.17 | 109.0 |
| Trọng lượng thép V 120 x 120 x 12ly | 6 | 21.67 | 130.0 |
| Trọng lượng thép V 120 x 120 x 15ly | 6 | 21.60 | 129.6 |
| Trọng lượng thép V 120 x 120 x 18ly | 6 | 26.70 | 160.2 |
| Trọng lượng thép V 130 x 130 x 9ly | 6 | 17.90 | 107.4 |
| Trọng lượng thép V 130 x 130 x 10ly | 6 | 19.17 | 115.0 |
| Trọng lượng thép V 130 x 130 x 12ly | 6 | 23.50 | 141.0 |
| Trọng lượng thép V 130 x 130 x 15ly | 6 | 28.80 | 172.8 |
| Trọng lượng thép V 150 x 150 x 10ly | 6 | 22.92 | 137.5 |
| Trọng lượng thép V 150 x 150 x 12ly | 6 | 27.17 | 163.0 |
| Trọng lượng thép V 150 x 150 x 15ly | 6 | 33.58 | 201.5 |
| Trọng lượng thép V 150 x 150 x 18ly | 6 | 39.8 | 238.8 |
| Trọng lượng thép V 150 x 150 x 19ly | 6 | 41.9 | 251.4 |
| Trọng lượng thép V 150 x 150 x 20ly | 6 | 44 | 264 |
| Trọng lượng thép V 175 x 175 x 12ly | 6 | 31.8 | 190.8 |
| Trọng lượng thép V 175 x 175 x 15ly | 6 | 39.4 | 236.4 |
| Trọng lượng thép V 200 x 200 x 15ly | 6 | 45.3 | 271.8 |
| Trọng lượng thép V 200 x 200 x 16ly | 6 | 48.2 | 289.2 |
| Trọng lượng thép V 200 x 200 x 18ly | 6 | 54 | 324 |
| Trọng lượng thép V 200 x 200 x 20ly | 6 | 59.7 | 358.2 |
| Trọng lượng thép V 200 x 200 x 24ly | 6 | 70.8 | 424.8 |
| Trọng lượng thép V 200 x 200 x 25ly | 6 | 73.6 | 441.6 |
| Trọng lượng thép V 200 x 200 x 26ly | 6 | 76.3 | 457.8 |
| Trọng lượng thép V 250 x 250 x 25ly | 6 | 93.7 | 562.2 |
| Trọng lượng thép V 250 x 250 x 35ly | 6 | 128 | 768 |

Vì sao cần biết trọng lượng thép V?
biết chính xác trọng lượng giúp bạn:
-
tính tổng khối lượng công trình
-
dự toán chi phí vật tư
-
kiểm soát tải trọng móng (đặc biệt với nhà ống, nhà dân dụng)
-
thương lượng giá theo kg chính xác
trong xây dựng, thép thường tính theo kg hoặc tấn, không tính theo cây.

Công Thức Tính Trọng Lượng Thép V Chuẩn

Công thức cơ bản:
Trọng lượng (kg/m) = Diện tích tiết diện (mm²) × 0.007850.00785 là khối lượng riêng của thép (g/cm³ quy đổi).
Cách tính nhanh hơn:
đối với thép v đều cạnh:
Trọng lượng ≈ (2 × cạnh × độ dày – độ dày²) × 0.00785trong đó:
-
cạnh tính bằng mm
-
độ dày tính bằng mm
Cách Tính Tổng Trọng Lượng Khi Mua Thép
ví dụ:
bạn dùng 100m thép V50x50x5trọng lượng 1m ≈ 3.77kg
→ tổng trọng lượng = 3.77 × 100 = 377kg
nếu giá thép là 16.000đ/kg→ tổng tiền = 377 × 16.000 = 6.032.000đ
cách tính này giúp bạn tránh bị tính sai khi mua số lượng lớn.
Ứng dụng thép hình chữ V

Thép hình V có nhiều ứng dụng quan trọng trong ngành công nghiệp và xây dựng do những ưu điểm đặc biệt của nó:
Công trình Xây Dựng:
Cột và Dầm:
Thép hình V thường được sử dụng cho cột và dầm trong các công trình xây dựng như nhà xưởng, cầu, tòa nhà cao tầng. Độ bền và khả năng chịu tải của nó làm cho nó trở thành lựa chọn phổ biến cho các công trình có yêu cầu cao về độ an toàn và độ bền.
Kết cấu Nhà Kho và Nhà Máy:
Trong ngành công nghiệp, thép hình V thường được sử dụng để xây dựng kết cấu nhà kho, nhà máy sản xuất và các công trình có yêu cầu cao về sức mạnh và bền vững.
Ngành Công Nghiệp Đóng Tàu:
Trong việc xây dựng tàu biển và tàu chở hàng, thép hình V được ứng dụng để tạo ra các khung kết cấu chịu lực và giữa thuyền.
Công Nghiệp Dầu Khí và Năng Lượng:
Nền Khoan Dầu:
Thép hình V được sử dụng trong việc xây dựng nền khoan dầu để tạo ra các cột và kết cấu chịu lực trong môi trường nước sâu.
Nhà Máy Nhiệt Điện và Nhà Máy Hạt Nhân:
Trong các nhà máy nhiệt điện và nhà máy hạt nhân, thép hình V đảm bảo sự ổn định và bền vững cho các thiết bị và cấu trúc quan trọng.
Các Công Trình Giao Thông:
Thép hình V được sử dụng trong xây dựng cầu và các công trình giao thông khác như cầu cảng, đảm bảo tính ổn định và độ bền trong môi trường khắc nghiệt.
Ngành Công Nghiệp Ô Tô:
Trong sản xuất ô tô, thép hình V có thể được sử dụng để tạo ra các khung kết cấu chịu lực và làm tăng tính an toàn của ô tô.
Những ứng dụng này chỉ là một số ví dụ, và sự đa dạng và tính linh hoạt của thép hình V, trọng lượng thép V cho phép nó được sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau của ngành công nghiệp và xây dựng.
FAQ – Câu Hỏi Thường Gặp Về Trọng Lượng Thép V
1. 1 cây thép V dài bao nhiêu mét?
thông thường dài 6m hoặc 12m tùy nhà máy.
2. Trọng lượng thép V có cố định không?
không hoàn toàn cố định. có thể chênh lệch nhẹ tùy sai số cán thép.
3. Thép V 50x50x5 nặng bao nhiêu 1 cây 6m?
1m ≈ 3.77kg6m ≈ 22.62kg
4. Nên dùng thép V hay thép hộp?
-
chịu lực ngang, kết cấu hở → thép V phù hợp
-
cần thẩm mỹ, kín, chống gỉ tốt → thép hộp phù hợp
5. Có nên dùng thép V mạ kẽm?
nếu làm ngoài trời hoặc môi trường ẩm → nên dùng mạ kẽm để tăng tuổi thọ.
Từ khóa » Chiều Dài Sắt V4
-
Một Cây Sắt V4 Nặng Bao Nhiêu Kg? - Tôn Thép Sáng Chinh
-
1 Cây Sắt V: V3, V4, V5, V100, V120 Nặng Bao Nhiêu Kg?
-
Thép V đủ Kích Thước » V3, V4, V5 - V100, V175, V200
-
Thép V Là Gì? 1 Cây Sắt V3, V4, V5, V100 Nặng Bao Nhiêu Kg?
-
Thép Hình V | Chủng Loại - Kích Thước | Trọng Lượng
-
Bảng Báo Giá Thép Hình V, Thép L, Thép V3, V4, V5, V6, V7, V100 ...
-
Trọng Lượng Thép V : Quy Cách Thép Hình V Chi Tiết - Thép MTP
-
Thép V40x40 : Báo Giá Sắt V 40x40 Mới Nhất - Mạnh Tiến Phát
-
Trọng Lượng Thép Hình V | Kích Thước Thép V Và Quy Cách Thép V
-
Báo Giá Thép V : V3, V4, V5, V6, V63, V7, V75, V8, V9, V100, V120
-
Thép Hình V: V3, V4, V5, V6, V63, V7, V75, V8, V9, V100, V120
-
1 Cây Thép Dài Bao Nhiêu Mét? Chiều Dài 1 Cây Thép Xây Dựng Là Bao ...
-
[MỚI NHẤT] Báo Giá Thép Chữ V Mới Nhất 2021 - Thép Nhật Quang