Quyền Lợi, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ - Glosbe

Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "quyền lợi" thành Tiếng Anh

right, interest, benifit là các bản dịch hàng đầu của "quyền lợi" thành Tiếng Anh.

quyền lợi + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • right

    noun

    legal or moral entitlement

    Tôi đến đây để đọc quyền lợi của thân chủ tôi.

    I'm here to monitor my client's human rights.

    en.wiktionary2016
  • interest

    noun

    Quyền lợi cộng đồng không phải lúc nào cũng giống với quyền lợi quốc gia.

    The public interest is not always the same as the national interest.

    GlosbeMT_RnD
  • benifit

    verb FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • spoil
    • spoilt
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " quyền lợi " sang Tiếng Anh

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Các cụm từ tương tự như "quyền lợi" có bản dịch thành Tiếng Anh

  • sự mất quyền lợi lapse
  • quyền lợi dòng nòi birthright
  • tước bỏ quyền lợi disinterest
  • từ bỏ quyền lợi disclaim
  • quyền lợi bản thân self-interest
  • quyền hoa lợi use · usufruct · usufructuary
  • Hài hoà quyền lợi Harmony of interests
  • phản quyền lợi antirights
xem thêm (+4) Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "quyền lợi" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » đòi Quyền Lợi Tiếng Anh Là Gì