Từ điển Việt Anh "quyền Lợi" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"quyền lợi" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

quyền lợi

quyền lợi
  • noun
    • interest
      • việc này chạm đến quyền lợi của tôi: This runs against my interests
benefit
interest
  • Nhóm cùng quyền lợi SMDS châu Âu: European SMDS Interest Group (ESIG)
  • cộng đồng truyền thông đa phương tiện có cùng quyền lợi: Multimedia Communications Community of Interest (MMCOI)
  • nhóm cộng đồng quyền lợi đặc biệt về liên kết các thành phần ngoại vi: Peripheral Component Interconnect Special Interest Group (PCI SIG)
  • quyền lợi chung: joint interest
  • quyền lợi trọn đời: life interest
  • right
    quyền lợi hưởng tức
    entitlement to benefits (UNJSPF)
    sự mất quyền lợi
    loss of entitlement
    interest
  • quyền lợi an toàn: security interest
  • quyền lợi bảo hiểm không đủ: short insurance interest
  • quyền lợi chính đáng: lawful interest
  • quyền lợi chính đáng: equitable interest
  • quyền lợi chung: mutual interest
  • quyền lợi của các cổ đông: shareholder's interest
  • quyền lợi của người chủ: proprietary interest
  • quyền lợi đa số: majority interest
  • quyền lợi đa số: gross interest
  • quyền lợi hoạt động: working interest
  • quyền lợi khai thác: working interest
  • quyền lợi thiểu số: minority interest
  • quyền lợi tối thiểu: majority interest
  • quyền lợi tuyệt đối: absolute interest
  • tranh chấp quyền lợi: conflict of interest
  • right
  • chuyển nhượng quyền lợi: transfer of right
  • quyền lợi bất khả xâm phạm: imprescriptible right
  • quyền lợi của cổ đông: stockholder's right
  • quyền lợi của người hưởng thụ: right of beneficiaries
  • quyền lợi của người thụ hưởng: right of beneficiaries
  • quyền lợi đã có: established right
  • quyền lợi hợp pháp: legislate right
  • quyền lợi không thể chia cắt: undivided right
  • quyền lợi không thể chia cắt (trong một tài sản công hữu): undivided right
  • quyền lợi không thể thủ tiêu: indefeasible right
  • quyền lợi không thể tước đoạt: imprescriptible right
  • quyền lợi kinh tế: economic right
  • quyền lợi người thuê: tenant right
  • quyền lợi phụ thuộc: ancillary right
  • quyền lợi tá điền: tenant right
  • quyền lợi và sự đãi ngộ (đối với nhân viên làm việc): right entitlements (of a staff member)
  • sự dành, bảo lưu quyền lợi: reservation of right
  • sự hành sử quyền lợi: use of right
  • tính bất khả nhượng quyền lợi: non-assign ability of right
  • title
    bản kê khai quyền lợi cổ đông
    statement of stock holder's equity
    bảo hộ quyền lợi của các cổ đông
    safeguard the interests of shareholder
    bị tước đoạt, thiệt thòi về quyền lợi
    underprivileged (the...)
    các quyền lợi
    rights
    chứng thư chuyển quyền lợi
    letter of transfer
    chuyển nhượng quyền lợi
    assignment of privilege
    chuyển nhượng quyền lợi
    cession of rights
    giấy chuyển nhượng quyền lợi
    subrogation form
    kể cả các quyền lợi
    cum all
    không có quyền lợi gì cả
    ex-all
    không quyền lợi gì cả
    ex-all
    mất quyền lợi
    loss entitlement
    năng lực quyền lợi
    capacity for rights
    người được ủy hưởng quyền lợi
    abandonee
    người giữ quyền lợi
    patent holder
    những quyền lợi dựa trên luật pháp
    legal liens
    phán quyết xác nhận quyền lợi
    declaratory judgement
    quyền lợi có được từ khuyết tật của hàng hóa
    rights arising from defects
    quyền lợi của chủ nợ
    creditor's equity
    quyền lợi của nghiệp chủ
    owner's equity
    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    quyền lợi

    quyền và lợi ích, quyền được hưởng lợi ích nào đó mang tính chất tài sản hoặc nhân thân, hiện nay ít được dùng trong các văn bản quy phạm pháp luật. Hiến pháp nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà năm 1946 và năm 1959 đã dùng thuật ngữ này. Chương II, Hiến pháp năm 1946 được đặt là “Nghĩa vụ và quyền lợi công dân”; chương III, Hiến pháp năm 1959 đặt là “Quyền lợi và nghĩa vụ cơ bản của công dân”. Hiến pháp nước Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1980 và năm 1992 đã dùng thuật ngữ “quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân”.

    - Lợi ích được hưởng, mà người khác không được xâm phạm đến : Bảo vệ quyền lợi của đoàn viên.

    hd. Quyền được hưởng một số lợi. Quyền lợi của dân chúng. Quyền lợi quốc gia.

    Quyền được hưởng những lợi ích về chính trị xã hội, về vật chất, tinh thần do kết quả hoạt động của bản thân tạo nên hoặc do phúc lợi chung cho nhà nước, xã hội hoặc tập thể cơ quan, xí nghiệp, tổ chức nơi mình sống, làm việc đem lại. Quyền lợi gắn liền với trách nhiệm, nghĩa vụ là cơ sở pháp lí để được hưởng quyền lợi.

    Nguồn: Từ điển Luật học trang 406

    Từ khóa » đòi Quyền Lợi Tiếng Anh Là Gì