RẤT DỄ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
RẤT DỄ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Srất dễ
very easy
rất dễ dàngrất dễrất đơn giảnthật dễ dàngkhá dễ dàngquá dễ dàngvô cùng dễ dàngvery easily
rất dễ dàngkhá dễ dàngmột cách dễ dàngthật dễ dàngrất nhanhdễ dàng lắmvô cùng dễ dàngquá dễ dàngextremely easy
cực kỳ dễ dàngcực kỳ dễvô cùng dễ dàngrất dễ dàngrất đơn giảnkhá dễ dàngcực kỳ đơn giảncực kì dễ dàngso easily
dễ dàng như vậyquá dễ dàngrất dễ dàngthật dễ dàngdễ vậydễ đến thếquá dễ dàng như thếdễ đến vậynhanh vậycách dễ dàng như thếis easy
dễ dàngrất dễđơn giảnlà dễdễ bịrất khóis very easy
rất dễ dàngrất dễrất đơn giảnis easily
dễ dàng đượcdễ dàng bịdễ bịrất dễmột cách dễ dànglà dễis so easy
rất dễ dàngđược dễ dàng như vậyquá dễ dàng vìis simple
đơn giảnđược dễ dàngdễthật dễ dàngis very simple
rất đơn giảnrất dễ dàngvô cùng đơn giảnare highly susceptibleare very susceptible
{-}
Phong cách/chủ đề:
The Guitar IS easy!Mua hàng trên eBay rất dễ.
Buying at eBay is very simple.Nó rất dễ cài đặt.
A: It is very simple to install.Lớp học tương tác rất dễ sử dụng.
PIPLS is very simple to use.Lịch rất dễ sử dụng.
Calendar is very simple in use. Mọi người cũng dịch rấtdễsửdụng
nórấtdễ
rấtdễhiểu
rấtdễbị
chúngrấtdễ
rấtdễthựchiện
Mấy cái đầu chì rất dễ gãy.
Those pencils' lead broke so easily.Cô ấy rất dễ bị lo lắng.
She gets anxious so easily.Tạo blog trên blogspot rất dễ.
To own a blog on blogspot is very simple.Cold Brew rất dễ làm.
Cold brew is very simple to make.Cách tạo một page template rất dễ.
Creating a page template is very simple.rấtdễtiếpcận
cũngrấtdễ
rấtdễlàm
rấtdễlây
Online keno rất dễ chơi.
Online keno is very simple to play.Những nhầm lẫn vô ý rất dễ xảy ra.
Unintentional misunderstandings happen so easily.Nhưng lại rất dễ để trải nghiệm.
But VERY easy to experience.Ứng dụng online này rất dễ sử dụng.
This online application is very simple to use.Họ cũng rất dễ để bắt chuyện.
They were very easy to talk to also.Chúng ta cần các biểu tượng để nhắc nhở vì ta rất dễ quên.
We need reminders, because we so easily forget.Kingo Root rất dễ sử dụng.
Ginger Root is VERY simple to use.Nó rất dễ sử dụng và có một giao diện người dùng trực quan.
This is very simple to use and has an operator interface.Cây táo rất dễ bị nấm mốc.
The trees are very susceptible to mildew.Me là một dịch vụđáng tin cậy mà lại rất dễ sử dụng.
Me is a reliable service that is very simple to use.Vì thế rất dễ khiến cơ thể mệt mỏi.
This makes the body so easily tired.Không giống như hầu hết các công cụ audit, Seobility rất dễ sử dụng.
Unlike most audit tools, SEObility is VERY easy to use.Cảm lạnh là căn bệnh rất dễ gặp trong mùa mưa bão như hiện nay.
Flu and colds so easily experienced during the rainy season like now.Máy ảnh kỹ thuật số CCD hoặc CMOS rất dễ bị phản xạ.
Digital camera CCD or CMOS sensors are highly susceptible to reflections.GoodSync kết hợp chống đạn độtin cậy với một giao diện rất dễ sử dụng.
GoodSync combines bulletproof reliability with an extremely easy to use interface.Liên lạc mục tiêu của bạn rất dễ vào và đi qua Mỹ".
Your target's communications could easily be flowing into and through the U.S.".Classic thiết kế vàgiao diện hoạt động ngắn gọn, rất dễ sử dụng.
Classic scenario designed and concise operation interface, extremely easy to use.Những ảnh hưởng bởi bạch tạng rất dễ bị bỏng nắng và ung thư da.
Those affect by albinism are highly susceptible to sun burn and skin cancer.Đây là lý do tại sao cácvận động viên chuyên nghiệp rất dễ bị mê tín.
This is why professional athletes are very susceptible to superstition.Chó chăn cừuĐức là một trong những giống chó đó rất dễ bị lymphosarcoma.
German Shepherds are among the breeds that are highly susceptible to lymphosarcoma.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 8125, Thời gian: 0.0657 ![]()
![]()
rất dàyrất dễ áp dụng

Tiếng việt-Tiếng anh
rất dễ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Rất dễ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
rất dễ sử dụngis easy to useis very easy to useis simple to useis so easy to useis extremely easy to usenó rất dễit is easyit is very easyit is so easyit's incredibly easyit is easilyrất dễ hiểuvery easy to understandis easy to understandis straightforwardrất dễ bịis easy to getare very susceptibleare highly susceptibleis very easy to getchúng rất dễthey are easythey are very easythey are simplethey are easilythey're easyrất dễ thực hiệnis easy to dorất dễ tiếp cậnvery accessibleis easy to accesscũng rất dễis also very easyis easyare also vulnerablerất dễ làmvery easy to dorất dễ lâyis highly contagiousis very contagiousrất dễ vận hànhvery easy to operateis very easy to operaterất dễ đọcis easy to readare easy to readrất dễ cháyhighly flammableis highly flammablesẽ rất dễwill be very easywould be very easyrất dễ thấyis highly visibleit is very easy to seevery conspicuousare highly visiblerất dễ tìm thấyare easy to findđiều này rất dễthis is easyhọ rất dễthey are easythey're easyrất dễ họcis easy to learnrất dễ lắp đặtis easy to installare easy to installis very easy to installTừng chữ dịch
rấttrạng từverysoreallyhighlyextremelydễtrạng từeasilydễđộng từeasedễis easydễtính từvulnerablesusceptible STừ đồng nghĩa của Rất dễ
đơn giản dễ bị một cách dễ dàng dễ dàng dễ dàng được dễ dàng như vậy cực kỳ dễ dàng cực kỳ dễ rất khóTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dễ Trong Tiếng Anh Là Gì
-
DỄ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của "để" Trong Tiếng Anh - Từ điển Online Của
-
Glosbe - đè In English - Vietnamese-English Dictionary
-
để Mà Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
đè Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Dễ Và Khó - Easy And Difficult (phần 1) - Leerit
-
Ý Nghĩa Của De- Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
Mệnh đề Là Gì? Tổng Hợp Các Mệnh đề Trong Tiếng Anh đầy đủ?
-
Tiếng Anh – Wikipedia Tiếng Việt
-
Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản : Cấu Trúc Ngữ Pháp Tiếng Anh Cốt Lõi
-
De - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Việt Anh "để Trống" - Là Gì?