RẤT THÍCH VẼ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

RẤT THÍCH VẼ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch rất thích vẽloves to drawthích vẽis fond of drawing

Ví dụ về việc sử dụng Rất thích vẽ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tôi rất thích vẽ mắt.I love to paint eyes.Shehd, 7 tuổi, rất thích vẽ.Emily, aged 7, is always eager to paint.Tôi rất thích vẽ mắt.I like to paint eyes.Chú bé Dom 6 tuổi rất thích vẽ, Dom.Six-year-old boy, Dom, loves to draw.Tôi rất thích vẽ mắt.I loved drawing the eyes.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từvẽ tranh vẽ tay bảng vẽcông cụ vẽvẽ đường máy vẽbản vẽ thiết kế vẽ chân dung vẽ mặt khả năng vẽHơnSử dụng với trạng từvẽ lại vẽ sâu cũng vẽthường vẽvẽ nhiều vẽ rất nhiều vẽ lạnh vẽ đẹp vẽ rất đừng vẽHơnSử dụng với động từbắt đầu vẽhọc cách vẽtiếp tục vẽcố gắng vẽứng dụng vẽbao gồm vẽHơnAelita nói:“ Cháu rất thích vẽ.Alette said,“I like her painting very much.Tôi rất thích vẽ mắt.I love painting the eyes.Shehd, 7 tuổi rất thích vẽ.Seven-year-old Shehd really loves to draw.Mình rất thích vẽ Tokaku.I like to paint my toes.Vậy bạn thật sự rất thích vẽ tranh!So you really like drawing pictures!Mình rất thích vẽ Tokaku.I like to paint my toenails.Vậy bạn thật sự rất thích vẽ tranh!And you really seem to like drawing!Cháu rất thích vẽ trên iPad.I love to sketch on my Ipad.Phần lớn trẻ rất thích vẽ lên tường.Their younger daughter likes painting on walls.Y rất thích vẽ graffiti.He likes to draw graffiti.Ví dụ, khách hàng của tôi- Lisa rất thích vẽ.For example, my client Lisa loves to draw.Cháu luôn rất thích vẽ và tô màu.I always liked drawing and coloring.Ngay từ nhỏ, cậu bé rất thích vẽ.Already in early childhood, the boy is fond of drawing.Tôi rất thích vẽ quyển Đường Xưa Mây Trắng.I love the Antique White paint.Teddy tiết lộ rằng Bom rất thích vẽ trái tim trong lời bài hát.Teddy revealed that Bom is fond of drawing heart shapes in her lyrics.Zayn rất thích vẽ khi có thời gian rỗi.Cloie likes to paint in her spare time.( Dân Việt)( Dân Việt)- Hong Yi là một nghệsỹ trẻ người Malaysia," cô rất thích vẽ nhưng không phải vẽ bằng bút".Hong Yi is anartist from Malaysia known as“the artist who loves to paint, but not with a paintbrush“.Jane rất thích vẽ và bản thân cô ấy cũng là một hoạ sĩ.Jane is interested in painting and is an artist herself.( Dân Việt)( Dân Việt)- Hong Yi là một nghệsỹ trẻ người Malaysia," cô rất thích vẽ nhưng không phải vẽ bằng bút".Hong Yi is a Malaysian artist,who is known as the artist who"loves to paint, but not with a paintbrush".Mình cũng rất thích vẽ những nhân vật nữ, vì thế, cứ mỗi khi có một tướng nữ nào sở hữu trang phục mới hoặc được cập nhật, thì đó chính là nguồn cảm hứng vô tận cho mình.I also really love drawing girls, so whenever any of the girls get a new skin or update, it's easy to make me feel inspired.Thỉnh thoảng, ông Bush cũng gửi quà cho Timothy-người tâm sự trong các lá thư rằng cậu rất thích vẽ, chơi bóng rổ và guitar.Mr Bush also occasionally sent gifts to Timothy,who spoke in his letters of loving to draw, and playing basketball and guitar.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 26, Thời gian: 0.0189

Từng chữ dịch

rấttrạng từverysoreallyhighlyextremelythíchdanh từlovethíchđộng từpreferenjoythíchto likethíchtính từfavoritevẽđộng từdrawingpaintedplottedvẽdanh từpainting rất thích thúrất thích xem

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh rất thích vẽ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Em B Rất Yêu Thích Vẽ