Rẫy Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- tiếc Tiếng Việt là gì?
- trái xoan Tiếng Việt là gì?
- tham bát bỏ mâm Tiếng Việt là gì?
- guốc điếu Tiếng Việt là gì?
- a tòng a phụ Tiếng Việt là gì?
- cửa hàng Tiếng Việt là gì?
- lữa Tiếng Việt là gì?
- linh vị Tiếng Việt là gì?
- Thúc Kháng Tiếng Việt là gì?
- sa nhân Tiếng Việt là gì?
- Quỳnh Bảo Tiếng Việt là gì?
- nghê thường Tiếng Việt là gì?
- cú lèn Tiếng Việt là gì?
- nhiễu xạ Tiếng Việt là gì?
- trơn tuột Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của rẫy trong Tiếng Việt
rẫy có nghĩa là: Danh từ: . Đất trồng trọt ở miền rừng núi, có được bằng cách phá rừng, đốt cây rồi trồng tỉa. Phát rẫy. Mùa làm rẫy. Rẫy sắn.. - 2 đg. Bỏ một cách không chút lòng thương, coi như chẳng còn có quan hệ và trách nhiệm gì với nhau (thường nói về quan hệ vợ chồng). Rẫy vợ.. - 3 đg. (kng.; kết hợp hạn chế). Như giãy (ng. . ). Trưa hè, đường nhựa nóng rẫy.
Đây là cách dùng rẫy Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ rẫy là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Rẫy
-
Rẫy - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Rẫy - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "rẫy" - Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Rẫy Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Làm Rẫy Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Ray Là Gì - Nghĩa Của Từ Rẫy Trong Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Poki Mobile
-
'rẫy Chết' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
TIN HOẠT ĐỘNG CỦA LỰC LƯỢNG CÔNG AN
-
Vietcombank TP. Hồ Chí Minh Trao Tặng Thiết Bị Cho Khoa Cấp Cứu
-
Rừng Và Ngành Lâm Nghiệp | Open Development Vietnam
-
Tăng Cường Các Biện Pháp Quản Lý Sản Xuất Nương Rẫy Và Phòng ...
-
Nhiều Sự Sống Hồi Sinh Khi Thầy Thuốc BV Chợ Rẫy Làm Chủ Kỹ Thuật ...