READY TO MOVE FORWARD Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch

READY TO MOVE FORWARD Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch readysẵn sàngchuẩnreadyđãchuẩn bị sẵn sàngto move forwardtiến lêntiến về phía trướcđể di chuyển về phía trướctiến bướcđể bước tiếp

Ví dụ về việc sử dụng Ready to move forward trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I'm always ready to move forward.Tôi luôn sẵn sàng tiến lên.Ready to move forward with us?Sẵn sàng để cùng chúng tôi tiến về phía trước?Everyone is ready to move forward.Mọi sự người đều sẵn sàng tiến đi tới.Ready to move forward with future technology!Sẵn sàng chuyển động cùng công nghệ tương lai!And we're ready to move forward.Và chúng ta sẵn sàng để tiến tới. Mọi người cũng dịch arereadytomoveforwardOnce you have clarified the habit and its consequences,you're ready to move forward.Một khi bạn xác định rõ thói quen và hậu quả,bạn sẵn sàng để bước tiếp.Now, we are ready to move forward.Giờ chúng tôi đã sẵn sàng để tiến tới.So plan ahead and only start the process when you're absolutely ready to move forward.Vì vậy, hãy lên kế hoạch trước và chỉ bắt đầu quá trình khi bạn hoàn toàn sẵn sàng tiến hành nó.I think we are ready to move forward..Tôi nghĩ chúng tôi đã sẵn sàng để bước tiếp..You are ready to move forward with your life and leave the past behind.Bạn có thể sẵn sàng di chuyển về phía trước với cuộc sống của bạn và để lại quá khứ phía sau.I believe we're ready to move forward..Tôi nghĩ chúng tôi đã sẵn sàng để bước tiếp..And ready to move forward with you.Để rồi tôi sẵn sàng lên đường tiến bước cùng Ngài.Feeling unstuck and ready to move forward!Cảm nhận sự hưng phấn và sẵn sàng tiến về phía trước!If you are ready to move forward, I'd like to congratulate you!Nếu ngươi đã muốn tiến đến thì ta cho ngươi vừa lòng!Are you and your company ready to move forward?Bạn và thành phố của bạn đã sẵn sàng tiếp bước chưa?Are you ready to move forward and leave the past behind?Bạn đã sẵn sàng để tiến lên phía trước và để lại quá khứ đằng sau?Americans and Cubans alike are ready to move forward.Người Mỹ và người Cuba đều sẵn sàng để tiến tới.Once you're ready to move forward we will get together and implement the plan.Khi bạn đã sẵn sàng bước tiếp chúng ta sẽ cùng nhau thực hiện kế hoạch.Some clients simply aren't ready to move forward.Đôi khi khách hàng chỉ là không chuẩn bị sẵn sàng để bắt đầu.Turkish troops stand ready to move forward to do Erdogan's will and achieve three strategic goals.Thổ Nhĩ Kỳ sẵn sàng tiến quân theo lệnh của Tổng thống Erdogan nhằm đạt được ba mục tiêu chiến lược.She learned from her previous business mistakes, reset her course and was ready to move forward.đã học được từ những sai lầm kinh doanh trước đây của mình, thiết lập lại khóa học của mình và sẵn sàng tiến về phía trước.But for now,Jacob is ready to move forward into his new life.Nhưng hiện giờ,Ram phải bước tiếp trong cuộc sống mới.Are you ready to move forward on your path to health, wealth, wisdom and happiness?Liệu nó có đủ tốt để lăn trên con đường tiến đến sự khoẻ mạnh, giàu sang, khôn ngoan và hạnh phúc không?So, you got a job offer and you're ready to move forward; congratulations!Vậy là bạn đã giành được một công việc mới và sẵn sàng tiến lên phía trước: Xin chúc mừng!The company is ready to move forward and penetrate more challenging markets with this valued achievement.Công ty luôn sẵn sàng tiến về phía trước và thâm nhập các thị trường khó tính với những thành tích nổi bật.If the name isn't in use, then you are ready to move forward and start the trademark process.Nếu tên không được sử dụng, thì bạn đã sẵn sàng tiến về phía trước và bắt đầu quá trình đăng ký nhãn hiệu.Perhaps you are not ready to move forward in a relationship or endeavor.Có lẽ bạn chưa sẵn sàng để bước tiến về phía trước trong một mối quan hệ hoặc công việc mới nào đó.Young people are always ready to move forward, to make things happen and to take risks.Người trẻ luôn luôn sẵn sàng tiến bước, làm cho mọi sự xảy ra và chấp nhận rủi ro.Young people are always ready to move forward, to make things happen and to take risks.Người trẻ luôn sẵn sàng tiến tới, làm cho mọi chuyện thành sự và dấn thân mạo hiểm.Young people are always ready to move forward, to make things happen and to take risks.Người trẻ luôn luôn sẵn sàng tiến tới phía trước, để dấn thân vào mọi việc và dám mạo hiểm.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 255278, Thời gian: 0.344

Xem thêm

are ready to move forwardđã sẵn sàng tiến lên

Ready to move forward trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - listo para seguir adelante
  • Người pháp - prêt à avancer
  • Người đan mạch - klar til at komme videre
  • Thụy điển - redo att gå vidare
  • Hà lan - klaar om verder te gaan
  • Tiếng ả rập - على استعداد للمضي قدما
  • Người hy lạp - έτοιμοι να προχωρήσουμε
  • Tiếng rumani - gata să merg mai departe
  • Bồ đào nha - pronto para seguir em frente
  • Tiếng indonesia - siap untuk bergerak maju
  • Tiếng slovenian - pripravljeni iti naprej
  • Người serbian - spremni da krenu napred

Từng chữ dịch

readysẵn sàngchuẩn bị sẵn sàngreadydanh từchuẩnreadyreadytrạng từđãtođộng từđếntớitogiới từvớichovàomovedi chuyểnđộng tháichuyển sangmoveđộng từđitiếnforwardvề phía trướcchuyển tiếpforwardđộng từtiếntiếpforward ready to eatready to fire

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt ready to move forward English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Thì Quá Khứ Của Move Là Gì