REALLY BAD Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
REALLY BAD Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch ['riəli bæd]really bad
['riəli bæd] thực sự tồi tệ
really badreally badlyis actually worsereal badtruly badreally shittyreally terriblethực sự xấu
really badactually badreally badlytruly badreal badis indeed uglytruly negativerất tệ
very badvery badlybadlyreally badso badlyvery poorvery poorlyawfulis badis terriblerất tồi tệ
very badvery badlyreally badis badbe terriblepretty badvery deplorablevery poorlydirevery horriblerất xấu
very badreally badvery poorvery uglya very negativeis badso badvery badlyare uglypretty badthật tệ
too badso badreally badit's bad's terribleso badlyawfulhorriblevery badthật sự tồi tệ
really badthật tồi tệ
was terribleis bad's awfulis horriblewas so badwas very badreally badrất nặng
very heavyvery severevery badlyseriouslybe severeseverelyso badlyheavilyvery seriousgravelythật sự xấu
really badreally badtệ lắmthực sự rất tệthực sự tệ hạirất buồnrất tiếcthật sự tệ hại
{-}
Phong cách/chủ đề:
Nó thật sự tệ hại.Really bad first impression.
Ấn tượng đầu tiên rất xấu.If it got really bad.
Nếu nó thực sự rất tệ.Really Bad Chess: When chess does not follow the rules.
Really Bad Chess: Khi cờ vua không theo luật.Is stress really bad?
Căng thẳng có thật sự xấu? Mọi người cũng dịch isreallybad
arereallybad
wasreallybad
it'sreallybad
thisisreallybad
i'mreallybad
The pores on my nose were starting to look really bad.
Hiện đầu mũi của em trông bị nhọn nhìn rất xấu.She has really bad hair.
Cô ấy có mái tóc rất xấu.He could have hurt somebody really bad.
Nó đã có thể khiến người khác bị thương rất nặng.Mm-hmm. Really bad things.
Dạ… những điều thật sự tồi tệ.In 1994, for example,I was having a really bad year.
Vào năm 1974,tôi đã có một năm thật sự tồi tệ.areallybadidea
I had some really bad teachers.
Có một số giáo viên thật sự xấu.Heivia looked like he had just heard a really bad joke.
Heivia trông như vừa nghe thấy một trò đùa thực sự tệ hại.I was in a really bad place.
Anh đã ở một nơi thật sự tồi tệ.Don't scare your parents by saying,"I have some really bad news..
Đừng khiến bố mẹ sợ bằng cách nói“ Con có một tin rất xấu.You have done really bad things.
Chàng đã làm những điều thật sự tồi tệ.The consensus seems to be that the old Netscape code base was really bad.
Có vẻ họ ngầm hiểu rằng bộ khung code cũ của Netscape là thực sự tệ hại.Dave's hurt really bad.
Dave bị thương rất nặng.And during the really bad times, the fire is roaring once again.
Và trong những khoảng thời gian thực sự tệ hại ngọn lửa bùng cháy lần nữa.I don't know, I have this really bad feeling.
Con không biết, Con cảm nhận nó thật sự tồi tệ.Really Bad Chess is just like chess, but with totally random pieces.
Really Bad Tướng là giống như cờ vua, nhưng với những miếng hoàn toàn ngẫu nhiên.KGO radio(really bad.
Lời bài hát RBB( Really Bad Boy.I'm sure a lot of you, if a close friend has something really terrible happen to them, you feel really bad.
Tôi chắc nhiều bạn, nếu có chuyện thật kinh khủng xảy đến với bạn thân bạn sẽ cảm thấy rất buồn.It was just a really bad morning for him.
Một buổi sáng thật tồi tệ cho hắn.Whenever you have five minutes, you can take your revenge on the slimes for a really bad Monday you're having.
Bất cứ khi nào bạn có năm phút, bạn có thể trả thù của bạn về các slimes cho một thứ hai thực sự xấu bạn đang có.I think this is a really bad sign for your relationship.
Nhưng đúng đây là dấu hiệu rất xấu với mối quan hệ của bạn đấy.WEB do my hw for me"I'm very proud of Egypt, butsince the 2011 revolution things have been bad here, really bad.
Tôi rất tự hào về Ai Cập, nhưngkể từ cuộc cách mạng 2011 tới nay, mọi thứ đều tệ, rất tệ.Things have gotten really bad with Will.i. Am.
Mọi thứ trở nên thật sự tồi tệ với Will. I. Am.I lied to you, and I feel really bad about that.
Nói dối, và ông cảm thấy rất tồi tệ về việc này.If we judge that something really bad has happened, then we might get upset, sad, or angry, depending on what it is.
Nếu chúng ta đánh giá rằng một cái gì đó thực sự tồi tệ đã xảy ra, thì chúng ta có thể buồn bã, buồn bã hoặc tức giận, tùy thuộc vào những gì nó được.Or are you going to go with a black version, which will allow you to create really bad TEDTalks, mostly about blogs, politics and stuff?
Hay bạn sẽ sử dụng một phiên bản đen tối để làm ra những bài TED thật sự tệ hại, hầu hết nói về các blog, chính trị và hàng hóa?Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 691, Thời gian: 0.0696 ![]()
![]()
![]()

Tiếng anh-Tiếng việt
really bad English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Really bad trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
is really badthực sự tồi tệrất xấuthực sự rấttệare really badthực sự rấttệrất tệthật tệwas really badthực sự tồi tệrất tệthực sự xấukhá tệit's really badnó thực sự tồi tệthật sự tồi tệthis is really badđiều này thực sự tồi tệi'm really badtôi rất tệa really bad ideaý tưởng thực sự tồi tệReally bad trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - muy malo
- Người pháp - vraiment mauvais
- Người đan mạch - virkelig dårlig
- Thụy điển - hemsk
- Na uy - virkelig dårlig
- Hà lan - echt slecht
- Hàn quốc - 정말 나쁜
- Ukraina - дуже погано
- Tiếng do thái - ממש רע
- Người hy lạp - πολύ άσχημα
- Người serbian - zaista loše
- Tiếng slovak - veľmi zle
- Người ăn chay trường - много зле
- Tiếng rumani - foarte rău
- Thái - แย่จริงๆ
- Đánh bóng - naprawdę źle
- Bồ đào nha - muito mau
- Người ý - davvero male
- Tiếng phần lan - todella huono
- Tiếng croatia - jako loše
- Séc - opravdu špatný
- Tiếng nga - действительно плохой
- Urdu - بہت برا
- Tiếng tagalog - talagang masamang
- Tiếng hindi - बहुत बुरा
Từng chữ dịch
reallythực sựthật sựreallytrạng từrấthẳnlắmbadtính từxấutồitệtốtbaddanh từbadTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dịch Nghĩa Very Bad
-
Very Bad In Vietnamese - Glosbe Dictionary
-
BAD | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
BAD - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Sự Khác Nhau Giữa Bad Và Badly | EJOY ENGLISH
-
In A Bad Mood: Trong Tiếng Việt, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa ...
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'very Bad' Trong Tiếng Anh được Dịch ...
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
"so Bad" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Mỹ) | HiNative
-
Bad Ý Nghĩa, Định Nghĩa, Bản Dịch, Cách Phát âm Tiếng Việt
-
5 Thành Ngữ Tiếng Anh Thú Vị Về Trái Táo - IOE
-
Bad Dịch Là Gì - Nghĩa Của Từ Bad, Từ Bad Là Gì
-
Not Bad: Trong Tiếng Việt, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Nghe, Viết ...
-
Was So Bad That: Bản Dịch Tiếng Việt, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Trái Nghĩa ...
-
Free Trạng Từ (Adverb) Là Gì, Các Loại Trạng Từ Trong Tiếng Anh
-
I Miss You So Bad Nghĩa Là Gì, Những Cách Khác Nhau Để Nói ...
-
(PDF) Idioms ( Thành Ngữ | Tieumoc Nhi
-
Thành Ngữ Tiếng Anh | EF | Du Học Việt Nam