Reduce - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Ngoại động từ
      • 1.2.1 Chia động từ
    • 1.3 Nội động từ
      • 1.3.1 Chia động từ
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • (phát âm giọng Anh chuẩn)IPA(ghi chú):/ɹɪˈdjuːs/, /ɹɪˈd͡ʒuːs/
  • (Anh Mỹ thông dụng)IPA(ghi chú):/ɹɪˈd(j)us/
  • (CA)IPA(ghi chú):[ɹɪˈd(j)ʉːs], [ɹɪˈdɪu̯s]
  • Âm thanh (Mỹ):(tập tin)
  • Vần: -uːs

Ngoại động từ

reduce ngoại động từ /rɪ.ˈduːs/

  1. Giảm, giảm bớt, hạ. to reduce speed — giảm tốc độ to reduce prices — giảm (hạ) giá to reduce the establishment — giảm biên chế; giảm ngân sách cơ quan
  2. Làm nhỏ đi, làm gầy đi, làm yếu đi. to be reduced to a shadow (skeleton) — gầy đi chỉ còn là một bộ xương to be greatly reduced by illness — ốm gầy đi nhiều
  3. Làm nghèo đi, làm cho sa sút. to be in reduced circumstances — bị sa sút
  4. Làm cho, khiến phải, bắt phải. to reduce to silence — bắt phải im lặng to reduce to submission — bắt phải phục tùng
  5. Đổi, biến đổi (sang một trạng thái, hình thức đơn giản hơn, kém hơn). to reduce something to ashes — biến vật gì thành tro bụi
  6. Giáng cấp, hạ tầng công tác (một sĩ quan). to reduce an officer to the ranks — giáng cấp một sĩ quan xuống làm lính thường
  7. Chinh phục được, bắt phải đầu hàng. to reduce a province — chinh phục được một tỉnh to reduce a fort — bắt một pháo đài để đầu hàng
  8. (Y học) Chữa, bó (xương gây), nắn (chỗ trật khớp).
  9. (Hoá học) Khử.
  10. (Toán học) Rút gọn; quy về. reduced characteristic equation — phương trình đặc trưng rút gọn
  11. (Kỹ thuật) Cán dát (kim loại); ép, nén.

Chia động từ

reduce
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to reduce
Phân từ hiện tại reducing
Phân từ quá khứ reduced
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại reduce reduce hoặc reducest¹ reduces hoặc reduceth¹ reduce reduce reduce
Quá khứ reduced reduced hoặc reducedst¹ reduced reduced reduced reduced
Tương lai will/shall²reduce will/shallreduce hoặc wilt/shalt¹reduce will/shallreduce will/shallreduce will/shallreduce will/shallreduce
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại reduce reduce hoặc reducest¹ reduce reduce reduce reduce
Quá khứ reduced reduced reduced reduced reduced reduced
Tương lai weretoreduce hoặc shouldreduce weretoreduce hoặc shouldreduce weretoreduce hoặc shouldreduce weretoreduce hoặc shouldreduce weretoreduce hoặc shouldreduce weretoreduce hoặc shouldreduce
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại reduce let’s reduce reduce
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Nội động từ

reduce nội động từ /rɪ.ˈduːs/

  1. Tự làm cho nhẹ cân đi (người).

Chia động từ

reduce
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to reduce
Phân từ hiện tại reducing
Phân từ quá khứ reduced
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại reduce reduce hoặc reducest¹ reduces hoặc reduceth¹ reduce reduce reduce
Quá khứ reduced reduced hoặc reducedst¹ reduced reduced reduced reduced
Tương lai will/shall²reduce will/shallreduce hoặc wilt/shalt¹reduce will/shallreduce will/shallreduce will/shallreduce will/shallreduce
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại reduce reduce hoặc reducest¹ reduce reduce reduce reduce
Quá khứ reduced reduced reduced reduced reduced reduced
Tương lai weretoreduce hoặc shouldreduce weretoreduce hoặc shouldreduce weretoreduce hoặc shouldreduce weretoreduce hoặc shouldreduce weretoreduce hoặc shouldreduce weretoreduce hoặc shouldreduce
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại reduce let’s reduce reduce
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “reduce”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=reduce&oldid=2246484” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Từ 2 âm tiết tiếng Anh
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
  • Vần:Tiếng Anh/uːs
  • Vần:Tiếng Anh/uːs/2 âm tiết
  • Ngoại động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Nội động từ
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục reduce 45 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Cách Phát âm Chữ Reduce