Reducing Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ reducing tiếng Anh
Từ điển Anh Việt | reducing (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ reducingBạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành |
Định nghĩa - Khái niệm
reducing tiếng Anh?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ reducing trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ reducing tiếng Anh nghĩa là gì.
reduce /ri'dju:s/* ngoại động từ- giảm, giảm bớt, hạ=to reduce speed+ giảm tốc độ=to reduce prices+ giảm (hạ) giá=to reduce the establishment+ giảm biên chế; giảm ngân sách cơ quan- làm nhỏ đi, làm gầy đi, làm yếu đi=to be reduced to a shadow (skeleton)+ gầy đi chỉ còn là một bộ xương=to be greatly reduced by illness+ ốm gầy đi nhiều- làm nghèo đi, làm cho sa sút=to be in reduced circumstances+ bị sa sút- làm cho, khiến phải, bắt phải=to reduce to silence+ bắt phải im lặng=to reduce to submission+ bắt phải phục tùng- đổi, biến đổi (sang một trạng thái, hình thức đơn giản hơn, kém hơn)=to reduce something to ashes+ biến vật gì thành tro bụi- giáng cấp, hạ tầng công tác (một sĩ quan)=to reduce an officer to the ranks+ giáng cấp một sĩ quan xuống làm lính thường- chinh phục được, bắt phải đầu hàng=to reduce a province+ chinh phục được một tỉnh=to reduce a fort+ bắt một pháo đài để đầu hàng- (y học) chữa, bó (xương gây), nắn (chỗ trật khớp)- (hoá học) khử- (toán học) rút gọn; quy về=reduced characteristic equation+ phương trình đặc trưng rút gọn- (kỹ thuật) cán dát (kim loại); ép, nén* nội động từ- tự làm cho nhẹ cân đi (người)reduce- quy về, rút gọn- r. a common fraction to a. decimal đổi một số phân số thông thường thành số thập phân;- r. a fraction by a factor rút gọn một phân số bằng cách khử một thừa số;- r. a fraction to its lowest terms đưa một phân số về dạng tối giản;- r. fractions to a common denominator quy đồng mẫu số chung các phân số
Thuật ngữ liên quan tới reducing
- confused tiếng Anh là gì?
- water-waving tiếng Anh là gì?
- skunking tiếng Anh là gì?
- precooler tiếng Anh là gì?
- waverer tiếng Anh là gì?
- feather-brain tiếng Anh là gì?
- chewinggum tiếng Anh là gì?
- exhaling tiếng Anh là gì?
- unshortened tiếng Anh là gì?
- abyssal tiếng Anh là gì?
- petards tiếng Anh là gì?
- tightens tiếng Anh là gì?
- ptosis tiếng Anh là gì?
- misleading tiếng Anh là gì?
- readied tiếng Anh là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của reducing trong tiếng Anh
reducing có nghĩa là: reduce /ri'dju:s/* ngoại động từ- giảm, giảm bớt, hạ=to reduce speed+ giảm tốc độ=to reduce prices+ giảm (hạ) giá=to reduce the establishment+ giảm biên chế; giảm ngân sách cơ quan- làm nhỏ đi, làm gầy đi, làm yếu đi=to be reduced to a shadow (skeleton)+ gầy đi chỉ còn là một bộ xương=to be greatly reduced by illness+ ốm gầy đi nhiều- làm nghèo đi, làm cho sa sút=to be in reduced circumstances+ bị sa sút- làm cho, khiến phải, bắt phải=to reduce to silence+ bắt phải im lặng=to reduce to submission+ bắt phải phục tùng- đổi, biến đổi (sang một trạng thái, hình thức đơn giản hơn, kém hơn)=to reduce something to ashes+ biến vật gì thành tro bụi- giáng cấp, hạ tầng công tác (một sĩ quan)=to reduce an officer to the ranks+ giáng cấp một sĩ quan xuống làm lính thường- chinh phục được, bắt phải đầu hàng=to reduce a province+ chinh phục được một tỉnh=to reduce a fort+ bắt một pháo đài để đầu hàng- (y học) chữa, bó (xương gây), nắn (chỗ trật khớp)- (hoá học) khử- (toán học) rút gọn; quy về=reduced characteristic equation+ phương trình đặc trưng rút gọn- (kỹ thuật) cán dát (kim loại); ép, nén* nội động từ- tự làm cho nhẹ cân đi (người)reduce- quy về, rút gọn- r. a common fraction to a. decimal đổi một số phân số thông thường thành số thập phân;- r. a fraction by a factor rút gọn một phân số bằng cách khử một thừa số;- r. a fraction to its lowest terms đưa một phân số về dạng tối giản;- r. fractions to a common denominator quy đồng mẫu số chung các phân số
Đây là cách dùng reducing tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Anh
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ reducing tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.
Từ điển Việt Anh
reduce /ri'dju:s/* ngoại động từ- giảm tiếng Anh là gì? giảm bớt tiếng Anh là gì? hạ=to reduce speed+ giảm tốc độ=to reduce prices+ giảm (hạ) giá=to reduce the establishment+ giảm biên chế tiếng Anh là gì? giảm ngân sách cơ quan- làm nhỏ đi tiếng Anh là gì? làm gầy đi tiếng Anh là gì? làm yếu đi=to be reduced to a shadow (skeleton)+ gầy đi chỉ còn là một bộ xương=to be greatly reduced by illness+ ốm gầy đi nhiều- làm nghèo đi tiếng Anh là gì? làm cho sa sút=to be in reduced circumstances+ bị sa sút- làm cho tiếng Anh là gì? khiến phải tiếng Anh là gì? bắt phải=to reduce to silence+ bắt phải im lặng=to reduce to submission+ bắt phải phục tùng- đổi tiếng Anh là gì? biến đổi (sang một trạng thái tiếng Anh là gì? hình thức đơn giản hơn tiếng Anh là gì? kém hơn)=to reduce something to ashes+ biến vật gì thành tro bụi- giáng cấp tiếng Anh là gì? hạ tầng công tác (một sĩ quan)=to reduce an officer to the ranks+ giáng cấp một sĩ quan xuống làm lính thường- chinh phục được tiếng Anh là gì? bắt phải đầu hàng=to reduce a province+ chinh phục được một tỉnh=to reduce a fort+ bắt một pháo đài để đầu hàng- (y học) chữa tiếng Anh là gì? bó (xương gây) tiếng Anh là gì? nắn (chỗ trật khớp)- (hoá học) khử- (toán học) rút gọn tiếng Anh là gì? quy về=reduced characteristic equation+ phương trình đặc trưng rút gọn- (kỹ thuật) cán dát (kim loại) tiếng Anh là gì? ép tiếng Anh là gì? nén* nội động từ- tự làm cho nhẹ cân đi (người)reduce- quy về tiếng Anh là gì? rút gọn- r. a common fraction to a. decimal đổi một số phân số thông thường thành số thập phân tiếng Anh là gì?- r. a fraction by a factor rút gọn một phân số bằng cách khử một thừa số tiếng Anh là gì?- r. a fraction to its lowest terms đưa một phân số về dạng tối giản tiếng Anh là gì?- r. fractions to a common denominator quy đồng mẫu số chung các phân số
Từ khóa » Cách Phát âm Chữ Reduce
-
REDUCE | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Reduce - Wiktionary Tiếng Việt
-
REDUCE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Cách Phát âm Reduce - Tiếng Anh - Forvo
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'reduce' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Chuỗi Phát âm IPA: Giảm âm (Reduction) | Anh Ngữ Ms Hoa
-
6 Quy Tắc Trọng âm Cần Ghi Nhớ Trong Làm Bài Thi Tiếng Anh - Dân Trí
-
Cách Phát âm đuôi 'ed' Trong Tiếng Anh - Accent Reduction In Vietnam
-
Bài Tập Phát âm S, Es, Ed Và Trọng âm (Có đáp án) | ELSA Speak
-
Reuse đọc Là Gì Mới Nhất Năm 2022 | Bắp
-
Dán Văn Bản Tiếng Anh Của Bạn ở đây - ToPhonetics
-
Reduce Nghĩa Là Gì? Từ đồng Và Trái Nghĩa Với Reduce | Hegka
-
Reduce Speed Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Vowel Reduction – Mạnh Hay Yếu. - Chuyện Học Vinglish.
reducing (phát âm có thể chưa chuẩn)