"rèm" Là Gì? Nghĩa Của Từ Rèm Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"rèm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm rèm
rèm- noun
- blind
|
|
|
|
|
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh rèm
(cg. màn cửa), loại màn dùng che cửa sổ bằng vải, lụa, đăng ten thêu ren. Kiến trúc hiện đại dùng nhiều cửa kính, R có tác dụng làm đẹp khuôn cửa sổ, là sản phẩm trang trí nội thất và làm cho gian phòng thêm kín đáo, cản nắng, gió.
- d. Vật hình tấm, bằng vải hoặc đan bằng tre, trúc, dùng để treo che cửa. Rèm cửa. Buông rèm. Rèm the.
nd. Vật hình tấm, treo để che cửa. Buông rèm. Rèm the.Từ khóa » Buông Rèm Tiếng Anh Là Gì
-
Buông Rèm Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'buông Rèm' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Rèm Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Nghĩa Của Từ Rèm - Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
'buông Mành' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Từ điển Việt Trung "buông Rèm Chấp Chính" - Là Gì?
-
RÈM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Nhiếp Chính – Wikipedia Tiếng Việt
-
Rèm Cửa Trong Tiếng Anh Là Gì? Những điều Cần Biết Về Rèm Cửa
-
Buông Rèm Chấp Chính Tiếng Đài Loan Là Gì? - Từ điển Số
-
Cái Rèm Tiếng Anh Là Gì - Tên GọI CáC LoạI RèM CửA TiếNg Anh