Rèn Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- xe buýt Tiếng Việt là gì?
- sững Tiếng Việt là gì?
- tránh Tiếng Việt là gì?
- phòng nhì Tiếng Việt là gì?
- chịu Tiếng Việt là gì?
- vẹn chữ tùng Tiếng Việt là gì?
- phó mát Tiếng Việt là gì?
- ĩnh Tiếng Việt là gì?
- quân khảo Tiếng Việt là gì?
- Cán Tỷ Tiếng Việt là gì?
- bù cu chân dện Tiếng Việt là gì?
- niên canh Tiếng Việt là gì?
- gắng sức Tiếng Việt là gì?
- đầu gạc ốc bươu Tiếng Việt là gì?
- trí tuệ Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của rèn trong Tiếng Việt
rèn có nghĩa là: - đgt 1. Đập kim loại nung đỏ thành đồ dùng: Thanh gươm phải trăm lần rèn mới là quí (HgĐThuý). . . Luyện cho thành thông thạo: Rèn ý chí; Rèn tay nghề.
Đây là cách dùng rèn Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ rèn là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Tôi Rèn Có Nghĩa Là Gì
-
Tôi Luyện - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Tôi Rèn - Từ điển Việt
-
Tôi Rèn Nghĩa Là Gì?
-
Từ Tôi Rèn Nghĩa Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "tôi Rèn" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Tôi Rèn Bằng Tiếng Việt
-
'tôi Rèn' Là Gì?, Từ điển Việt - Pháp - Dictionary ()
-
Từ Điển - Từ Tôi Rèn Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Tôi Rèn Là Gì, Nghĩa Của Từ Tôi Rèn | Từ điển Việt
-
Tôi Rèn Nghĩa Là Gì | Hoa-hồ
-
Bài 3: Không Ngừng Tôi Rèn ý Chí, Nâng Tầm Bản Lĩnh Cách Mạng Cho ...
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Rèn Là Gì
-
Tôi Luyện Là Gì - Internet Startup
-
"Xụt Bệ Lò Rèn" | BÁO QUẢNG NAM ONLINE - Tin Tức Mới Nhất