Rèn Luyện Là Gì? - Từ điển Tiếng Việt

  • keng Tiếng Việt là gì?
  • thân hơi Tiếng Việt là gì?
  • hầu cận Tiếng Việt là gì?
  • số độc đắc Tiếng Việt là gì?
  • khai thác Tiếng Việt là gì?
  • thuận phong Tiếng Việt là gì?
  • mưa lũ Tiếng Việt là gì?
  • bây giờ Tiếng Việt là gì?
  • tỷ lệ thức Tiếng Việt là gì?
  • mô hình Tiếng Việt là gì?
  • nói lửng Tiếng Việt là gì?
  • As Tiếng Việt là gì?
  • khơi Tiếng Việt là gì?
  • Tam Lãnh Tiếng Việt là gì?
  • lau nhau Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của rèn luyện trong Tiếng Việt

rèn luyện có nghĩa là: - đg. . . Dạy và cho tập nhiều để thành thông thạo : Rèn luyện những đức tính tốt cho trẻ em. . . Tập cho quen : Rèn luyện kỹ năng.

Đây là cách dùng rèn luyện Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ rèn luyện là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Cách Rèn Luyện Là Gì