Từ điển Tiếng Việt "rèn Luyện" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"rèn luyện" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm rèn luyện
- đg. 1. Dạy và cho tập nhiều để thành thông thạo : Rèn luyện những đức tính tốt cho trẻ em. 2. Tập cho quen : Rèn luyện kỹ năng.
nđg. Luyện tập cho thành thạo. Rèn luyện trong thực tế đấu tranh.xem thêm: giáo dục, rèn luyện, đào tạo
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh rèn luyện
rèn luyện- verb
- to form; to train
Từ khóa » Cách Rèn Luyện Là Gì
-
Rèn Luyện Là Gì? - Từ điển Tiếng Việt
-
Rèn Luyện Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Rèn Luyện Là Gì
-
Kỹ Năng " Rèn Luyện Là Gì ? Nghĩa Của Từ Rèn Luyện Trong Tiếng ...
-
'rèn Luyện' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Khái Niệm Rèn Luyện Là Gì
-
Rèn Luyện Là Gì, Nghĩa Của Từ Rèn Luyện | Từ điển Việt
-
Nâng Cao Khả Năng Tự Rèn Luyện Của Cán Bộ, Công Chức Trong Hoạt ...
-
Tự Rèn Luyện Bản Thân Cần Chú ý Những điều Gì? - Dân Trí
-
Điểm Rèn Luyện Là Gì? Bí Kíp Nào để Tăng điểm Rèn Luyện?
-
Kỹ Năng Là Gì? Các Loại Kỹ Năng Trau Dồi Càng Sớm Càng Tốt - Glints
-
Điểm Rèn Luyện Có ảnh Hưởng đến Bằng Tốt Nghiệp? - Luật Hoàng Phi
-
Động Lực Nào Giúp Bạn Rèn Luyện Bản Thân Mỗi Ngày? - NLP
-
Sáng Tạo Là Gì? Cách Rèn Luyện Tư Duy Sáng Tạo Hiệu Quả