Requiescat In Pace – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Trong các ngôn ngữ khác
  • 2 Chú thích
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia Đối với các định nghĩa khác, xem RIP.

Requiescat in pace (thường được viết tắt là RIP hoặc R.I.P) là một cụm từ tiếng Latinh thường được viết hoặc khắc trên bia mộ của người đã chết, mang nghĩa là "Hãy yên nghỉ" hoặc "Hãy nghỉ ngơi trong an bình". Truyền thống này xuất phát từ Giáo hội Công giáo, có từ thời Lễ nghi Tridentine.[1]

Trong các ngôn ngữ khác

[sửa | sửa mã nguồn]
  • tiếng Mông Cổ: Гүн эмэгнэл элрхийлье
  • tiếng Albania: U prehtë në paqe (P.N.P.)
  • tiếng Afrikaans: Rus in vrede
  • tiếng Anh: Rest in peace
  • tiếng Ả Rập: ارقد في سلام (Orqod fi salaam)
  • tiếng Azerbaijani: Allah Rehmet elesin
  • tiếng Basque: Goian Bego (G.B.)
  • tiếng Bengal: চির নিদ্রায় শায়িত
  • tiếng Bosnia: Počivaj u miru
  • tiếng Belarus: Спачывай у спакоі (Spačyvaj u spakoi)
  • tiếng Bulgaria: Почивай в мир (Pochivaj v mir)
  • tiếng Catalunya: Descansi en pau (DEP)
  • tiếng Trung: 安息 (bính âm: ān xí)
  • tiếng Séc: Odpočívej v pokoji
  • tiếng Croatia: Počivao/počivala u miru.
  • Tiếng Slav Giáo hội / Tiếng Slav Giáo hội cổ: ([ˈt͡sarsvijenʲɛˈbʲɛsnoje], "Vương quốc Thiên Đường [cho anh ấy/cô ấy]")
  • tiếng Đan Mạch: Hvil i fred
  • tiếng Hà Lan: Rust in vrede
  • tiếng Esperanto: Ripozu pace (R.P.)
  • tiếng Estonia: Puhka rahus
  • tiếng Faroe: Hvíl í friði
  • tiếng Phần Lan: Lepää rauhassa
  • tiếng Pháp: Repose en paix (R.E.P.)
  • tiếng Đức: Ruhe in Frieden
  • tiếng Gruzia: ცხონდეს, ღმერთმა აცხონოს ("May God grant him/her eternal life")
  • tiếng Hy Lạp: Αναπαύσου εν ειρήνη ([anaˈpafsueniˈrini])
  • tiếng Hebrew: תהא נשמתו צרורה בצרור החיים (תנצב"ה) (Tehe nishmato tsrura bitsror hahayim)
  • tiếng Hindi: दिवंगत आत्मा को शांति (Hindi, India) {divangat Atma ko shanti}
  • tiếng Hungary: Nyugodjék békében
  • tiếng Iceland: Hvíli í friði (H.Í.F.)
  • tiếng Indonesia: Beristirahat dengan Tenang (B.d.T.)
  • tiếng Ireland: Ar dheis Dé go raibh a (h)anam (Lit.On God's right may his/her soul be)
  • tiếng Ý: Riposi in pace (R.I.P.)
  • tiếng Nhật: 安らかに眠れ (Yasurakani nemure)
  • tiếng Hàn Quốc: 고인의 명복을 빕니다 (Goinui myeongbogeul bimnida)
  • tiếng Kurd: به ئارامی بمر یت
  • tiếng Kyrgyz: Жаткан жери жайлуу болсун (Jatkan jeri jayluu bolsun)
  • tiếng Litva: Ilsėkis ramybėje
  • tiếng Macedonia: Почивај во ми (Pochivaj vo mir)
  • tiếng Na Uy: Hvil i fred
  • tiếng Ba Tư: روحش شاد یا خدا بیامرزه] در آرامش بمیر]
  • tiếng Ba Lan: Spoczywaj w pokoju,
  • tiếng Bồ Đào Nha: Descanse em Paz
  • tiếng Romania: Odihnească-se în pace
  • tiếng Nga: Покойся с миром ([pɐˈkojsʲasˈmirom])
    • Trước sửa đổi: Покойся съ миромъ
  • tiếng Gael Scotland: Gus am bris an là (lit. Until the day breaks)
  • tiếng Serbia: Почивај у миру. (Počivaj u miru)
  • tiếng Slovak: Odpočívaj v pokoji
  • tiếng Slovene: Počivaj v miru
  • tiếng Tây Ban Nha: Descanse en paz/Que en paz descanse (D.E.P./Q.E.P.D.)
  • tiếng Thụy Điển: Vila i frid
  • tiếng Tagalog: Sumalángit Nawâ (S.L.N., "In heaven may [he/she/they] be")
  • tiếng Tajik: ҷояш ҷаннад шавад (dʒojaʂ dʒanat ʂavad)
  • tiếng Tamil: பிரிந்த ஆத்துமாவிற்கு சாந்தியை (Tamil, India) {Pirinta āttumāviṟku cāntiyai}
  • tiếng Telugu: వెళ్ళిపోయాడు ఆత్మ శాంతి (Telugu, India) {Veḷḷipōyāḍu ātma śānti}
  • tiếng Thái: ขอให้ไปสู่สุขคติ
  • tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: Huzur içinde yat
  • tiếng Urdu: امن سے آرام
  • tiếng Việt: Hãy An Nghỉ
  • tiếng Wales: Gorffwys mewn hedd

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Charles Langworthy Wallis (1954), Stories on stone: a book of American epitaphs, tr. 226
Stub icon

Bài viết liên quan đến Kitô giáo này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Requiescat_in_pace&oldid=74413993” Thể loại:
  • Bài viết có văn bản tiếng Azerbaijani
  • Bài viết có văn bản tiếng Esperanto
  • Bài viết có văn bản tiếng Slovene
  • Sơ khai Kitô giáo
  • Thuật ngữ tiếng Latinh
  • Thuật ngữ Kitô giáo
  • Tập tục chôn cất
  • Thành ngữ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Bài viết có văn bản tiếng Mông Cổ
  • Bài viết có văn bản tiếng Albania
  • Bài viết có văn bản tiếng Afrikaans
  • Bài viết có văn bản tiếng Ả Rập
  • Bài viết có văn bản tiếng Basque
  • Bài viết có văn bản tiếng Bengal
  • Bài viết có văn bản tiếng Bosnia
  • Bài viết có văn bản tiếng Belarus
  • Bài viết có văn bản tiếng Bulgaria
  • Bài viết có văn bản tiếng Catalunya
  • Bài viết có văn bản tiếng Trung Quốc
  • Bài viết có văn bản tiếng Séc
  • Bài viết có văn bản tiếng Croatia
  • Trang có IPA tiếng Nga
  • Bài viết có văn bản tiếng Đan Mạch
  • Bài viết có văn bản tiếng Hà Lan
  • Bài viết có văn bản tiếng Estonia
  • Bài viết có văn bản tiếng Faroe
  • Bài viết có văn bản tiếng Phần Lan
  • Bài viết có văn bản tiếng Pháp
  • Bài viết có văn bản tiếng Đức
  • Bài viết có văn bản tiếng Gruzia
  • Bài viết có văn bản tiếng Hy Lạp
  • Trang có IPA tiếng Hy Lạp
  • Bài viết có văn bản tiếng Hebrew
  • Bài viết có văn bản tiếng Hindi
  • Bài viết có văn bản tiếng Hungary
  • Bài viết có văn bản tiếng Iceland
  • Bài viết có văn bản tiếng Indonesia
  • Bài viết có văn bản tiếng Ireland
  • Bài viết có văn bản tiếng Ý
  • Bài viết có văn bản tiếng Nhật
  • Bài viết có văn bản tiếng Hàn Quốc
  • Bài viết có văn bản tiếng Kurd
  • Bài viết có văn bản tiếng Kyrgyz
  • Bài viết có văn bản tiếng Litva
  • Bài viết có văn bản tiếng Macedonia
  • Bài viết có văn bản tiếng Na Uy
  • Bài viết có văn bản tiếng Ba Tư
  • Bài viết có văn bản tiếng Ba Lan
  • Bài viết có văn bản tiếng Bồ Đào Nha
  • Bài viết có văn bản tiếng Romania
  • Bài viết có văn bản tiếng Nga
  • Bài viết có văn bản tiếng Gael Scotland
  • Bài viết có văn bản tiếng Serbia
  • Bài viết có văn bản tiếng Slovak
  • Bài viết có văn bản tiếng Tây Ban Nha
  • Bài viết có văn bản tiếng Thụy Điển
  • Bài viết có văn bản tiếng Tagalog
  • Bài viết có văn bản tiếng Tajik
  • Bài viết có văn bản tiếng Tamil
  • Bài viết có văn bản tiếng Telugu
  • Bài viết có văn bản tiếng Thái
  • Bài viết có văn bản tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
  • Bài viết có văn bản tiếng Urdu
  • Bài viết có văn bản tiếng Việt nêu rõ
  • Bài viết có văn bản tiếng Wales
  • Tất cả bài viết sơ khai
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Requiescat in pace 31 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Mong Bà Yên Nghỉ Tiếng Anh Là Gì