Rescue Equipment Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
Có thể bạn quan tâm
- englishsticky.com
- Từ điển Anh Việt
- Từ điển Việt Anh
Từ điển Anh Anh - Wordnet
rescue equipment
equipment used to rescue passengers in case of emergency



Từ liên quan- rescue
- rescued
- rescuer
- rescue boat
- rescue dump
- rescue ship
- rescue work
- rescue board
- rescue chute
- rescue party
- rescue point
- rescue squad
- rescue blanket
- rescue service
- rescue station
- rescue vehicle
- rescue apparatus
- rescue equipment
- rescue operation
- rescue helicopter
- rescue coordination center
- rescue coordination centre
- rescue co-ordination centre
- rescue and fire fighting service
- rescue co-ordination centre (rcc)
- Sử dụng phím [ Enter ] để đưa con trỏ vào ô tìm kiếm và [ Esc ] để thoát khỏi.
- Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
- Khi con trỏ đang nằm trong ô tìm kiếm, sử dụng phím mũi tên lên [ ↑ ] hoặc mũi tên xuống [ ↓ ] để di chuyển giữa các từ được gợi ý. Sau đó nhấn [ Enter ] (một lần nữa) để xem chi tiết từ đó.
- Nhấp chuột ô tìm kiếm hoặc biểu tượng kính lúp.
- Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
- Nhấp chuột vào từ muốn xem.
- Nếu nhập từ khóa quá ngắn bạn sẽ không nhìn thấy từ bạn muốn tìm trong danh sách gợi ý, khi đó bạn hãy nhập thêm các chữ tiếp theo để hiện ra từ chính xác.
Từ khóa » Cách Phát âm Chữ Equipment
-
EQUIPMENT | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Equipment - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cách Phát âm Equipment - Forvo
-
EQUIPMENT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Equipment Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Nghĩa Của Từ Equipment - Từ điển Anh - Việt
-
Ý Nghĩa Của Thermal Imaging Equipment - DictWiki.NET
-
Cách Phát âm Và Quy Tắc đánh Dấu Trọng âm Trong Tiếng Anh
-
Từ điển Anh Việt "equipment" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Peripheral Equipment Là Gì ? (Từ Điển Anh ...
-
OPTICAL EQUIPMENT Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Cách Phát âm /p/ Trong Tiếng Anh - AMES English
-
Phát Hiện âm Câm Trong Tiếng Anh Và Cách đọc Chuẩn Từ