RÊU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
RÊU Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từTính từrêu
moss
rêumossy
rêuphủ đầy rêubryophytesliverworts
rêu tảnREU
rềureutersmosses
rêu
{-}
Phong cách/chủ đề:
Recipe liverworts beef liver.Rêu lưỡi trắng, mạch chậm.
White coating of tongue, pulse slow.Công thức của rêu với gạo.
Recipe of liverworts with rice.May cái là có rất nhiều rêu.
Good thing there's plenty of moss about.Công thức của rêu từ gà gan.
Recipe of liverworts from chicken liver.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từrêu ailen rêu than bùn khu vườn rêuTừ chuẩn bị thứcăn sẽ được khoảng 25 rêu.
From prepared foods will get about 25 liverworts.Thậm chí còn có rêu mọc trên này nữa.
It even has grass growing on it.Mình thực sự chả biếtphải làm thế nào để hết rêu này.
I really don't know how to end this rant.Công thức của rêu từ thịt lợn gan.
Recipe of liverworts from pork liver.Lá phong màu đỏ vàvàng đầy sao phủ lên một tấm thảm rêu.
Starry red and yellow maple leaves blanketing a carpet of moss.Điều này có thể khiến cho rêu phát triển.[ 10].
This can lead to algae growth.[10].Các hình dạng, rêu và màu sắc của lưỡi.
The shape, coating and color of your tongue.Dạng vườn Nhật tiếp theo bạn cóthể tạo ra là vườn rêu.
The next kind of Zengarden you may create is called a moss garden.Nó có hình dạng rêu và đề cập đến cây lâu năm.
It has a moss shape and refers to perennials.Rêu ngon- hoàn hảo món ăn cho thực đơn hàng và bàn lễ hội.
Liverworts delicious- the perfect dish for daily menu and festive table.Phần bên ngoài được phủ rêu, địa y hoặc vỏ cây.
The outer part is covered with moss, lichen or bark.Một con nhện xanh rêu khổng lồ xuất hiện, và gã St.
A giant mossy green spider appeared, and a male St.Nhiều ngôi mộ cổ nhất đã chìm xuống đất vàphủ đầy rêu.
Many of the oldest graves had sunk into the ground andbecame covered in moss.Cho những rêu mất: hành 0.5 kg gan, 4 muỗng.
For these liverworts take: onion, 0.5 kg of liver, 4 tbsp.Đôi khi một trườngong có thể tương tự như rêu hoặc có thể thay đổi.
Sometimes a field bumblebee can be similar to moss or changeable.Tên mục Nylon vải rêu sợi nhỏ, rêu sợi nhỏ.
I am interested in yourproduct Nylon moss microfiber fabric, rêu sợi nhỏ.Một nỗ lực cải thiện chất lượng không khí là lắp đặt tường rêu.
Another attempt to improve air quality is the installation of a moss wall.Nhiều loài rêu, tất cả địa y bám đầy các cây.
Many species of mosses, and then all sorts of lichens just plastering the tree.Ở rêu nói chung" gần như là sự thật khi nói rằng sinh sản sinh dưỡng là quy tắc chứ không phải là ngoại lệ".
In bryophytes in general"it would almost be true to say that vegetative reproduction is the rule and not the exception.Chiếc áo đan len màu xanh rêu chỉ được dệt bằng những mũi khâu bên phải.
The cardigan in mossy shades of green is knitted only with right stitches.Những khu rừng rêu thường phát triển trên những ngọn núi, nơi độ ẩm được đưa vào bởi những đám mây lắng đọng được giữ lại hiệu quả hơn.
Mossy forests usually develop on the saddles of mountains, where moisture introduced by settling clouds is more effectively retained.Thực vật không có mạch, hoặc rêu, bao gồm các dạng thực vật nguyên thủy nhất.
Non-vascular plants, or bryophytes, include the most primitive forms of land vegetation.Giống như các nhóm rêu khác, chúng có vòng đời chủ yếu là thể giao tử, trong đó các tế bào của chúng chỉ mang một bộ thông tin di truyền.
Like other bryophytes, they have a gametophyte-dominant life cycle, in which cells of the plant carry only a single set of genetic information.Khi thủy triều xuống, những thảm rêu xanh bắt đầu lộ ra tạo nên quang cảnh đẹp ngỡ ngàng.
At low tide, the mossy green carpet began to reveal creating a beautiful scenery.CS đã được một trang web NSF Rêu trong Computer Vision từ NSF bắt đầu chương trình vào năm 1987.
EECS has been an NSF REU site in Computer Vision since NSF started the program in 1987.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 746, Thời gian: 0.0285 ![]()
rệtrêu ailen

Tiếng việt-Tiếng anh
rêu English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Rêu trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
rêu ailenirish mossrêu than bùnpeat mossrêu phongmossmossykhu vườn rêumoss gardenxanh rêumoss green STừ đồng nghĩa của Rêu
mossTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Hàng Rêu Là Gì
-
Hàng Real Là Hàng Gì? Khác Gì Với Hàng Auth, Rep 1:1 Và Fake
-
Fake Là Gì - Hàng Fake Loại 1,2 Là Hàng Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt "rêu" - Là Gì?
-
Rêu – Wikipedia Tiếng Việt
-
Rêu Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Fake Là Gì? Hàng Fake Là Gì?
-
Hàng Rep Là Gì, Cách Phân Biệt Rep 1:1 Với Rep Thường - Luvinus
-
Phân Loại Rêu Than Bùn & ứng Dụng Của Rêu Than Bùn
-
Rêu Biển (sea Moss Benefits) Là Gì? Lợi ích Của Rêu Biển đối Với Sức ...
-
Nguyên Nhân Gây Ra Rong Rêu Và Cách Xử Lý Bằng Hóa Chất
-
Các Loại Hóa Chất Xử Lý Rong Rêu Và Cách Sử Dụng Hiệu Quả
-
Mùa Rêu đá - Báo Người Lao động
-
Màu Xanh Rêu Là Gì? Sử Dụng Màu Xanh Rêu Cho Không Gian Nội Thất