Từ điển Tiếng Việt "rêu" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"rêu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

rêu

- d. Tên một ngành thực vật gồm những cây nhỏ có thân lá nhưng không có rễ, thường mọc lan trên mỏm đá, trên tường hoặc trên thân các cây lớn.

- RAO Nói to cho nhiều người ở nhiều nơi biết về điều xấu của người khác : Rêu rao khắp phố như thế chỉ hại cho tình đoàn kết.

(Bryophyta) 1. Ngành thực vật đơn giản, chủ yếu sống nơi đất ẩm, gồm: Rêu (Musci), Rêu tản (Hepaticae). Có sự xen kẽ dị hình qua các thế hệ, trong đó thể giao tử chiếm ưu thế. Khi giao tử chín (đặc biệt ở R) có phân hoá thành thân lá nhưng không có rễ và mô dẫn. Thể bào tử sống hoàn toàn phụ thuộc vào giao tử là túi bào tử, hình thành trên một cuống.

2. Lớp gồm thực vật thẳng đứng dạng lá, rễ giả đa bào. Thể giao tử phân hoá rõ ràng có cơ chế mở mang phức tạp, không hình thành sợi bật (đàn ti) trong nang. Phân bố rộng.

nd. Loại rong cỏ rất nhỏ bám vào vật khác. Xiêm in ngấn tuyết, sen lồng ngấn rêu (Ng. H. Tự). Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

rêu

rêu
  • noun
    • moss; lichen
      • đóng rêu: moss-grown
      • rêu bể: alga
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
moss
  • than bùn rêu: moss peat
  • than bùn rong rêu: moss peat
  • bùn rêu
    bog peat
    đá dạng rêu
    mocha stone
    mảng rong rêu
    float
    mã não dạng rêu
    mocha stone
    nhựa rêu sồi
    oakmoss resin

    Từ khóa » Hàng Rêu Là Gì