
Từ điển Anh Việt"ripple"
là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Tìm
ripple
ripple /'ripl/- danh từ
- sự gợn sóng lăn tăn (làn tóc, dải ruy băng...)
- tiếng rì rầm; tiếng róc rách
- a ripple of conversation: tiếng nói chuyện rì rầm
- the ripple of the brook: tiếng róc rách của dòng suối
- nội động từ
- gợn sóng lăn tăn (làn tóc, mặt nước)
- rì rầm; róc rách
- soft laughter rippled next door: nhà bên có tiếng cười rì rầm khe khẽ
- the brook is rippling: suối róc rách
- ngoại động từ
- làm cho rì rào khẽ lay động
- a zephyr ripples the foliage: cơn gió thoảng làm lá cây khẽ rì rào lay động
- danh từ
- (nghành dệt) máy chải (sợi lanh để gỡ hết hột)
- ngoại động từ
- chải (lanh) bằng máy chải
gợn sóng |
| Giải thích VN: Thành phần xoay chiều ở ngõ ra của bộ chỉnh lưu cấp dòng điện một chiều. Có thể được giảm đi bằng cách mắc nối tiếp cuộn cảm hoặc tụ điện mắc rẽ hoặc diode zener. Được đo theo phần trăm của dòng điện trung bình. |
| current ripple: dòng điện gợn sóng |
| current ripple: gợn sóng dòng điện |
| ripple attenuation: sự suy giảm gợn sóng |
| ripple factor: hệ số gợn sóng |
| ripple filter: bộ lọc gợn sóng |
| ripple frequency: tần số gợn sóng |
| ripple measuring equipment: thiết bị đo độ gợn sóng |
| ripple ratio: tỷ lệ gợn sóng |
| ripple voltage: điện thế gợn sóng |
| ripple voltage: điện áp gợn sóng |
| ripple voltage: thế hiệu gợn sóng |
| torque ripple: gợn sóng momen quay |
gợn sóng âm |
hình gợn sóng |
nếp gấp |
nếp nhăn |
sóng gợn |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
chỗ sông nông |
ghềnh nước |
độ gợn sóng |
| ripple measuring equipment: thiết bị đo độ gợn sóng |
tín hiệu gợn sóng |
phần gợn (của dòng điện) |
dòng chồng |
|
dòng điện gợn |
|
dòng mạch động |
|
vết sóng |
|
đĩa hình sóng |
|
điện áp dư |
|
gợn cát |
|
sóng cát |
|
sông cát |
|
thăng giáng momen quay |
|
Xem thêm: rippling, riffle, wavelet, ruffle, riffle, cockle, undulate, babble, guggle, burble, bubble, gurgle

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh
ripple
Từ điển WordNet
n.
- a small wave on the surface of a liquid; rippling, riffle, wavelet
- (electronics) an oscillation of small amplitude imposed on top of a steady value
v.
- stir up (water) so as to form ripples; ruffle, riffle, cockle, undulate
- flow in an irregular current with a bubbling noise; babble, guggle, burble, bubble, gurgle
babbling brooks
Investopedia Financial Terms
RippleA metaphor for a short-term market trend. Investopedia Says:The ripple is one of the ocean metaphors coined by Robert Rhea, one of the original technical analysts. In general, technical analysts encourage traders to ignore market ripples.Related Terms:DowntickTideUptickWaveEnglish Synonym and Antonym Dictionary
ripples|rippled|ripplingant.: billow