RỒI THÌNH LÌNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
RỒI THÌNH LÌNH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Srồi thình lình
then suddenly
sau đó đột nhiênbỗng nhiênrồi thình lìnhbỗng dưngrồi bất chợtsau đó đột ngộtrồi bất thình lìnhsau đó bất ngờ
{-}
Phong cách/chủ đề:
Then suddenly, from.Nó đã có ở đấy, rồi thình lình, nó chẳng có.
It was there, and suddenly it's not.Và rồi thình lình tôi thấy ông chết.
And suddenly I see him dead.Nó đã có ở đấy, rồi thình lình, nó chẳng có.
It was there, and then suddenly it wasn't.Rồi thình lình ông cảm thấy Con Mắt.
And suddenly he felt the Eye.Nó đã có ở đấy, rồi thình lình, nó chẳng có.
He would been here, and then suddenly, he wasn't.Rồi thình lình có ai đó mở cửa.
Then suddenly someone opened the door.Chúng tôi im lặng trong một thóang, rồi thình lình Lucy lẩm bẩm như đang nói với chính mình.
We were silent for a while, and suddenly Lucy murmured as if to herself:-.Và rồi thình lình thay chúng ta gặp được nhau.
And then suddenly I bump into you.Đột nhiên, quý vị ở thiên đường, rồi thình lình quý vị sống giữa loài súc vật, quỷ đói hoặc địa ngục.
Suddenly, you're in the heavens, then suddenly among the animals, hungry ghosts, or in the hells.Rồi thình lình những truyện mới lại xuất hiện trên bàn tôi.
Then suddenly new stories have arrived on my desk.Trước nỗi vui mừng tột độ của Frodo, các hobbit đã cục cựa, duỗi tay ra,dụi mắt, và rồi thình lình bật dậy.
To Frodo's great joy the hobbits stirred, stretched their arms,rubbed their eyes, and then suddenly sprang up.Rồi thình lình cô cảm thấy mắc cỡ và vội vã bước vào nhà.
Then suddenly, she felt shy, and hurried into the house.Chúng tôi im lặng trong một thóang, rồi thình lình Lucy lẩm bẩm như đang nói với chính mình…" Lại những con mắt đỏ của ông ta!
We were silent for a while, and suddenly Lucy murmured as if to herself:-“His red eyes again!Rồi thình lình lão Hagrid thốt lên một tiếng như tiếng chó bị thương.
Then, suddenly, Hagrid let out a howl like a wounded dog….Ở đó ông lang thang khá lâu trong mộtgiấc mộng của âm nhạc đang chuyển thành một dòng nước chảy, rồi thình lình nó chuyển thành một tiếng động.
There he wandered long in adream of music that turned into running water, and then suddenly into a voice.Rồi thình lình cả hai biến trở lại giữa phòng khách nhà bà ngoại Conor.
And suddenly they were back in Conor's grandma's sitting room.Tôi đã thường thăm viếng gia đình của Amina Pahad để ăn trưa, và rồi thình lình, người đàn bà duyên dáng ấy vứt bỏ cái tạp dề để vào tù cho những niềm tin của mình.
I often visited the home of Amina Pahad for lunch, and then, suddenly, this charming woman put aside her apron and went to jail for her beliefs.Rồi thình lình trong bóng tối anh phát ra tiếng động từ trong họng mình: gollum, gollum.
Then suddenly in the darkness he made a noise in his throat: gollum, gollum.Kirito cũng quay mặt xuống như Eugeo,trong khi liên tục hít thở gấp, rồi thình lình cậu ta ngẩng mặt lên và hét lên rõ ràng trong khi vẫn run rẩy.
Kirito also faced downwards, like Eugeo,while taking shallow breaths repeatedly, then suddenly he lifted his face and shouted in a clear voice while he was still trembling.Rồi thình lình vị thiên sứ thứ nhất bên phải tôi cất tiếng," Chúng tôi là năm thiên sứ từ năm Lục địa.
Then suddenly the first angel on my right side said", We are five angels from the five continents.Bốn tuần chẳng có gì, dù là một chỉ dẫn nhỏ nhất về một kế hoạch đưa nó khỏi đường Privet,rồi thình lình cả một đám phù thuỷ đứng rõ- rành- rành trong nhà như thể mọi chuyện đã được sắp xếp từ lâu.
Four weeks with nothing, not the tiniest hint of a plan to remove him from Privet Drive,and suddenly a whole bunch of wizards were standing matter-of-factly in the house as though this were a long-standing arrangement.Rồi thình lình, đầu cô quay từ bên này qua bên kia và giọng cô ấy khàn và quyết đoán, báo hiệu sự thay đổi.
Then, suddenly, her head began to roll from side to side, and her voice, hoarse and firm, signaled the change.Tôi muốn sở hữu những lý tưởng chính trị cấp tiến nhưng nhân văn và thông thái, tôi muốn chủ trì những cuộc thảo luận hăng say nhưng đầy lý lẽ xung quanh chiếc vàn bếp gỗ, nói những câu kiểu như“ Hãy định nghĩa thuật ngữ của bạn” và“ Lập luận củabạn đúng chỉ ở bề nổi” rồi thình lình phát hiện ra là mặt trời đã mọc và chúng tôi đã nói chuyện thâu đêm.
I want to possess radical but humane and well-informed political ideals, and I want to hold passionate but reasoned debated round wooden kitchen tables, saying things like‘Define your terms!'and‘Your premise is patently specious!' and then suddenly discover the sun's come up and we have been talking all night.Rồi thình lình họ nhận ra rằng đấy là một con thuyền, được chế tạo chạm khắc theo nghệ thuật người Elves nhìn giống như một con chim.
And suddenly they perceived that it was a ship, wrought and carved with elven skill in the likeness of a bird….Đơn giản là ông ấy đã bỏ đi, vài ngày rồi thình lình bị bịnh, hoặc có thể bị tai nạn, nhưng nếu theo 2 khả năng này thì ông lẽ ra đã được tìm thấy, nhận dạng và gia đình đã được thông báo.
He might have simply gone away for a couple of days and suddenly gotten sick, or maybe had an accident, but if either of those possibilities had been the case, he would have been found, identified, his family notified.Và rồi thình lình ông ấy quay sang tôi, nói bằng một giọng cương quyết,“ Bác sĩ, liệu ngài có đủ lòng tốt để cho tôi xin thêm một ít đường được không ạ?
Then suddenly turning to me in a resolute way, he said,"Doctor, won't you be very good to me and let me have a little more sugar?Có một tràng hát khác, và rồi thình lình, nhảy tưng tưng và múa dọc theo đường, xuất hiện trên đám cỏ sậy một cái mũ già mòn vẹt với một cái đỉnh cao và một cái lông chim màu xanh dài đính trên vành.
There was another burst of song, and then suddenly, hopping and dancing along the path, there appeared above the reeds an old battered hat with a tall crown and a long blue feather stuck in the band.Rồi thình lình có một tiếng động, máy bắt dầu làm việc, chiếc xe di chuyển tự nó và những người đẩy nó đứng thẳng lên và thở một cái thở dài lấy sức.
Then suddenly there is a noise, the engine starts to work, the car moves on its own and the people who were pushing it straighten themselves up and breathe a sigh of relief.Và rồi thình lình ông có một cảm giác rất kinh hãi rằng ông không phải đang ở trong một ngôi nhà hoàn toàn bình thường, mà đang ở trong một cây liễu và đang lắng nghe tiếng cười cót két kinh dị đang vọng đến ông trở lại.
And then suddenly he had a dreadful feeling that he was not in an ordinary house at all, but inside the willow and listening to that horrible dry creaking voice laughing at him again.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1803, Thời gian: 0.0183 ![]()
rồi thì córối tung lên

Tiếng việt-Tiếng anh
rồi thình lình English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Rồi thình lình trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
rồitrạng từthennowalreadyrồisự liên kếtandrồitính từokaythìnhsự liên kếtandthìnhngười xác địnhallthìnhtrạng từthenlìnhof nowherelìnhtrạng từoncesuddenlylìnhtính từbluelìnhđộng từbehold STừ đồng nghĩa của Rồi thình lình
sau đó đột nhiên bỗng nhiên bỗng dưng rồi bất chợt sau đó đột ngộtTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Thình Lình Là
-
Thình Lình - Wiktionary Tiếng Việt
-
Bất Thình Lình - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "thình Lình" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Thình Lình - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Thình Lình Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Thình Lình Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
'thình Lình' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Thình Lình Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
THÌNH LÌNH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Ý Nghĩa Của Từ Thình Lình Là Gì
-
'thình Lình' , 'đột Ngột' Trong Bài Thơ ánh Trăng? Viêc Sử Dụng Từ Láy đó ...
-
'bất Thình Lình': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Gỉải Thích Nghĩa Của Từ “thình Lình”, “đột Ngột”? Việc Sử Dụng Hai Từ ...
-
Thình Lình Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe