Rời - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Bắt nguồn từ từ tiếng Hán thựong cổ “離” /*[r]aj/ (âm Hán Việt: ly).
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zə̤ːj˨˩ | ʐəːj˧˧ | ɹəːj˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɹəːj˧˧ | |||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- : rời, rẫy
- : rời
- 𢴐: rời, day
- 利: lợi, nhời, lì, rời, lời
- 𨖨: dời, rời
- 來: lại, rơi, lơi, lai, lay, rời, ray
- 𢵭: rời
- 浰: rời
- 淶: rài, rợi, lầy, rơi, lơi, lây, lai, rời, sùi, trây, trầy, rai
- 移: dời, rơi, di, dê, dầy, rời, giay, dơi, xỉ, dây, day, gie
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- rổi
- rọi
- rỗi
- rơi
- rồi
- roi
- rối
Tính từ
rời
- Ở trạng thái từng bộ phận, từng đơn vị được tách riêng ra, độc lập với nhau. Viết trên những tờ giấy. Tháo rời cái máy. Cơm rời (hạt rời, không dính vào nhau). Mỏi rời chân tay (chân tay có cảm giác như muốn rời ra).
Động từ
rời
- Di chuyển khỏi chỗ. Tàu rời khỏi ga. Rời ghế nhà trường. Tên lửa rời bệ phóng. Mắt không rời mục tiêu.
- Tách lìa khỏi. Lá rời cành. Sống chết không rời nhau.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “rời”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Tính từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Dịch Từ Rời Khỏi
-
Phép Tịnh Tiến Rời Khỏi Thành Tiếng Anh, Ví Dụ Trong Ngữ Cảnh, Phát âm
-
RỜI KHỎI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
RỜI KHỎI NHÓM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Rời Khỏi Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Rời Khỏi Bằng Tiếng Anh
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'rời Khỏi' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Rời Khỏi Một Nhóm Trong Outlook - Microsoft Support
-
Nghĩa Của Từ : Leave | Vietnamese Translation
-
Từ điển Tiếng Việt "rời Khỏi" - Là Gì?
-
Cấm Di Chuyển Từ Vùng Dịch – Phản ứng Chính Sách Cần Thiết - Bộ Y Tế
-
Điều Kiện để Người Dân đi đến/rời Khỏi TP.HCM Từ 01/10
-
Bộ Y Tế 'đính Chính' F0 Chỉ được Ra Khỏi Phòng, Không Cho Ra Khỏi Nhà