Từ điển Tiếng Việt "rời Khỏi" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"rời khỏi" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm rời khỏi
nđg. Đi, lìa khỏi. Rời khỏi nơi nguy hiểm.xem thêm: lìa, bỏ, ly biệt, thoát ly, rời khỏi
xem thêm: ra, đi ra, rời khỏi
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh rời khỏi
| Lĩnh vực: toán & tin |
|
|
|
|
|
Từ khóa » Dịch Từ Rời Khỏi
-
Phép Tịnh Tiến Rời Khỏi Thành Tiếng Anh, Ví Dụ Trong Ngữ Cảnh, Phát âm
-
RỜI KHỎI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
RỜI KHỎI NHÓM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Rời Khỏi Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Rời Khỏi Bằng Tiếng Anh
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'rời Khỏi' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Rời Khỏi Một Nhóm Trong Outlook - Microsoft Support
-
Nghĩa Của Từ : Leave | Vietnamese Translation
-
Rời - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cấm Di Chuyển Từ Vùng Dịch – Phản ứng Chính Sách Cần Thiết - Bộ Y Tế
-
Điều Kiện để Người Dân đi đến/rời Khỏi TP.HCM Từ 01/10
-
Bộ Y Tế 'đính Chính' F0 Chỉ được Ra Khỏi Phòng, Không Cho Ra Khỏi Nhà