ROLE | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
role
Các từ thường được sử dụng cùng với role.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
acting roleThis was, however, his first acting role. Từ Cambridge English Corpus active roleMost of the participants' mothers played both a passive and active role in their daughters' illnesses and also both a negative and positive role. Từ Cambridge English Corpus advisory roleRejecting the purely advisory role reluctantly assigned to it, the committee sought instead actively to direct women's war effort. Từ Cambridge English Corpus Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với roleTừ khóa » Dịch Role Là Gì
-
Role, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Câu Ví Dụ - Glosbe
-
ROLE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Role Là Gì? Tìm Hiểu Nghĩa Của “Role” Chuẩn Ngữ Pháp Nhất
-
ROLE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Role Là Gì
-
Role Là Gì Trên Facebook? Giải Thích 4 Thuật Ngữ Liên Quan Trong ...
-
Role Là Gì Trên Facebook? By Kenhkienthuc - Issuu
-
【Giải Đáp】Role Char Là Gì? ⚡️ Vai Trò & Cách Sử Dụng Đúng ...
-
Acc Role Là Gì? Giải Nghĩa Tiếng Lóng Facebook 2022
-
Hỏi Về Role - Vietnamese Moodle
-
Role Là Gì, Nghĩa Của Từ Role | Từ điển Anh - Việt
-
Role Là Gì? Ví Dụ Sử Dụng Từ Role Trong Câu
-
Role | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh