Role Là Gì? Ví Dụ Sử Dụng Từ Role Trong Câu
Tạo tài khoản Doctailieu
Để sử dụng đầy đủ tính năng và tham gia cộng đồng của chúng tôi Tạo tài khoảnTạo tài khoản với Facebook Google AppleKhi bấm tạo tài khoản bạn đã đồng ý với quy định của tòa soạnLấy lại mật khẩuNhập Email của bạn để lấy lại mật khẩu Lấy lại mật khẩuTrang chủ » Tài liệu tiếng Anh lớp 9 » Role là gì? Ví dụ sử dụng từ role trong câu
Giải thích chi tiết nghĩa của từ role tiếng Việt là gì và các ví dụ cùng các từ đồng nghĩa - trái nghĩa với role trong tiếng Anh.Mục lục nội dung
- 1. Cách phát âm từ role
- 2. Nghĩa của từ role
- 3. Ví dụ sử dụng từ role trong câu
- 4. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với role
- 4.1. Đồng nghĩa với role
- 5. Tham khảo
Không chỉ giúp bạn biết role nghĩa là gì mà bài viết này sẽ gúp bạn biết được cách phát âm và sử dụng từ role sao cho đúng qua các ví dụ...
Cùng tham khảo:
Cách phát âm từ role
UK: rəʊl
US: rəʊl
Nghĩa của từ role
Danh từ
Vai, vai trò.
to play the leading role — thủ vai chính (trong vở kịch); đóng vai trò lânh đạo
Xem thêm
| STT | Từ | Nghĩa |
|---|---|---|
| 1 | role model | hình mẫu |
| 2 | title role | vai trò tiêu đề |
| 3 | role play | nhập vai |
| 5 | role-playing noun, at role play | danh từ nhập vai, lúc đóng vai |
| 6 | role reversal | đảo ngược vai trò |
| 7 | starring role | Vai trò quan trọng |
Trên đây chúng tôi đã giúp bạn biết role nghĩa là gì. Phần nội dung tiếp theo DOCTAILIEU sẽ gửi đến các bạn một số ví dụ sử dụng từ role trong câu và danh sách các từ đồng nghĩa - trái nghĩa với từ role
Ví dụ sử dụng từ role trong câu
- Your role in the project will be strictly defined.
- The role of the police is to ensure (that) the law is obeyed.
- Television has an important role to play in popularizing new scientific ideas.
- The government should be playing a more prominent role in promoting human rights.
- The kidney plays a vital role in the removal of waste products from the blood.
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với role
Đồng nghĩa với role
business, capacity, function, job, part, place, position, purpose, task, work Visit the Thesaurus for More
Xem thêm:
Leave là gì
Financial là gì
Facilitate là gì
Tham khảo
Để học tốt hơn, các bạn có tham khảo thêm nghĩa và cách sử dụng từ role:
- https://dictionary.cambridge.org/vi/dictionary/english/role
Trên đây chúng tôi đã biên soạn giải thích role tiếng Việt là gì và các ví dụ với mong hỗ trợ các bạn học tốt hơn. Ngoài ra bạn cũng có thể tham khảo thêm các tài liệu hướng dẫn soạn Anh 9 để học tốt và đạt được kết quả cao trong môn Tiếng Anh lớp 9.Bạn còn vấn đề gì băn khoăn?Vui lòng cung cấp thêm thông tin để chúng tôi giúp bạn HủyGửi
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
- Sense là gì? Ví dụ sử dụng từ sense trong câu
- Responsive là gì? Ví dụ sử dụng từ responsive trong câu
- Cách viết ngày tháng năm trong tiếng Anh, cách viết tắt dễ nhớ
- In most families, conflict is more likely to be about Clothing, music Đọc hiểu
- The Montessori method of educating children Đọc hiểu
Từ khóa » Dịch Role Là Gì
-
Role, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Câu Ví Dụ - Glosbe
-
ROLE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Role Là Gì? Tìm Hiểu Nghĩa Của “Role” Chuẩn Ngữ Pháp Nhất
-
ROLE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Role Là Gì
-
ROLE | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Role Là Gì Trên Facebook? Giải Thích 4 Thuật Ngữ Liên Quan Trong ...
-
Role Là Gì Trên Facebook? By Kenhkienthuc - Issuu
-
【Giải Đáp】Role Char Là Gì? ⚡️ Vai Trò & Cách Sử Dụng Đúng ...
-
Acc Role Là Gì? Giải Nghĩa Tiếng Lóng Facebook 2022
-
Hỏi Về Role - Vietnamese Moodle
-
Role Là Gì, Nghĩa Của Từ Role | Từ điển Anh - Việt
-
Role | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh