Rộn - Wiktionary
Có thể bạn quan tâm
Jump to content
Contents
move to sidebar hide- Beginning
- Entry
- Discussion
- Read
- Edit
- View history
- Read
- Edit
- View history
- What links here
- Related changes
- Upload file
- Permanent link
- Page information
- Cite this page
- Get shortened URL
- Download QR code
- Create a book
- Download as PDF
- Printable version
Vietnamese
[edit]Pronunciation
[edit]- (Hà Nội) IPA(key): [zon˧˨ʔ]
- (Huế) IPA(key): [ʐoŋ˨˩ʔ]
- (Saigon) IPA(key): [ɹoŋ˨˩˨]
Adjective
[edit]rộn • (撰, 遁, 遯, 𢮪, 𡀷)
- noisy; disorderly
Derived terms
[edit]- bận rộn
- chộn rộn
- rộn rã
- rộn ràng
See also
[edit]- nhộn
- Vietnamese terms with IPA pronunciation
- Vietnamese lemmas
- Vietnamese adjectives
- Pages with entries
- Pages with 1 entry
Từ khóa » Chộn Rộn
-
Nghĩa Của Từ Chộn Rộn - Từ điển Việt
-
Từ Chộn Rộn Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Chộn Rộn Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ điển Tiếng Việt "chộn Rộn" - Là Gì? - Vtudien
-
Tiếng Việt Giàu đẹp - “CHỘN RỘN” HAY “TRỘN RỘN”? Ở đây ...
-
“Chộn Rộn” Hay “trộn Rộn” Mới Là Chính Xác? - Tạp Chí Đáng Nhớ
-
“Chộn Rộn” Hay “trộn Rộn” Mới Là Chính Xác? - Sài Gòn Xưa
-
Chộn Rộn Nghĩa Là Gì?
-
'chộn Rộn' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Thời Chộn Rộn - Người Đưa Tin
-
'chộn Rộn': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Chộn Rộn Xứ Người - Tiki
-
Chộn Rộn Nhớ Tết - Báo Bình Phước
-
ELLE Vietnam On Instagram