Rộng - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zə̰ʔwŋ˨˩ | ʐə̰wŋ˨˨ | ɹəwŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɹəwŋ˨˨ | ɹə̰wŋ˨˨ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 曠: thoáng, khoáng, rộng, quãng, khoảng
- 廣: quáng, quảng, quản, khoát, rộng, quẳng, quãng
- 𢌊: rộng
- 𢌌: rộng
- 𤳱: ruộng, rộng
- 𣳔: ruồng, giòng, rúng, rụng, dông, vùng, sòng, dòng, rộng, ròng, giông, song, duồng, dùng
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- rồng
- ròng
- rỗng
- rông
- rong
- rống
Phó từ
rộng
- Chiếm một diện tích lớn. Sân rộng. Đường rộng. Rộng thênh thang. Có diện tích lớn hơn nhiều so với mức bình thường. Nhà rộng thênh thang.
- Có dung tích lớn. Nồi rộng.
- Quá kích thước cần thiết, quá mức thích hợp. Áo rộng. Mồm rộng. Rộng thùng. Rộng thùng thình.
- Nói quần áo có kích thước bề ngang quá lớn so với thân người mặc. Người nhỏ bé, mượn được cái áo hạng đại, rộng thùng thình.
- Có lòng bao dung.
- Tự do, không bị ràng buộc. Rộng cẳng. Rộng miệng cả tiếng. Nói những kẻ có quyền thế ỷ vào địa vị xã hội của mình mà nạt nộ người khác.
- Trong một phạm vi lớn. Biết rộng. Học rộng. Ăn tiêu rộng. Tiêu sài một cách hào phóng.
Dịch
- Tiếng Anh: large
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “rộng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
- Phó từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Khoảng Rộng Nghĩa Là Gì
-
Từ điển Việt Anh "khoảng Rộng" - Là Gì?
-
Từ điển Việt Pháp "khoảng Rộng" - Là Gì?
-
'khoảng Rộng' Là Gì?, Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Khoảng Rộng Là Gì, Khoảng Rộng Viết Tắt, định Nghĩa, ý Nghĩa - By24h ...
-
Khoảng Rộng Nghĩa Là Gì?
-
Khoảng Rộng Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Việt Hàn - Từ điển Số
-
Khoảng Rộng Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Khoảng Rộng Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Khoảng (toán Học) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Chiều Rộng, Chiều Cao, độ Dày Và Khoảng Cách Là Gì?
-
Kích Thước Chuẩn Các Dòng Xe 4 Chỗ Và 7 Chỗ Cần Biết