Rộng - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Chữ Nôm
    • 1.3 Từ tương tự
    • 1.4 Phó từ
      • 1.4.1 Dịch
    • 1.5 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zə̰ʔwŋ˨˩ʐə̰wŋ˨˨ɹəwŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɹəwŋ˨˨ɹə̰wŋ˨˨

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 曠: thoáng, khoáng, rộng, quãng, khoảng
  • 廣: quáng, quảng, quản, khoát, rộng, quẳng, quãng
  • 𢌊: rộng
  • 𢌌: rộng
  • 𤳱: ruộng, rộng
  • 𣳔: ruồng, giòng, rúng, rụng, dông, vùng, sòng, dòng, rộng, ròng, giông, song, duồng, dùng

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • rồng
  • ròng
  • rỗng
  • rông
  • rong
  • rống

Phó từ

rộng

  1. Chiếm một diện tích lớn. Sân rộng. Đường rộng. Rộng thênh thang. Có diện tích lớn hơn nhiều so với mức bình thường. Nhà rộng thênh thang.
  2. Có dung tích lớn. Nồi rộng.
  3. Quá kích thước cần thiết, quá mức thích hợp. Áo rộng. Mồm rộng. Rộng thùng. Rộng thùng thình.
  4. Nói quần áo có kích thước bề ngang quá lớn so với thân người mặc. Người nhỏ bé, mượn được cái áo hạng đại, rộng thùng thình.
  5. Có lòng bao dung.
  6. Tự do, không bị ràng buộc. Rộng cẳng. Rộng miệng cả tiếng. Nói những kẻ có quyền thế ỷ vào địa vị xã hội của mình mà nạt nộ người khác.
  7. Trong một phạm vi lớn. Biết rộng. Học rộng. Ăn tiêu rộng. Tiêu sài một cách hào phóng.

Dịch

  • Tiếng Anh: large

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “rộng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=rộng&oldid=2276579” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Phó từ tiếng Việt
  • Tính từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục rộng 15 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Khoảng Rộng Nghĩa Là Gì