RỰC LỬA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

RỰC LỬA Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từDanh từĐộng từrực lửafierybốc lửalửađárựcbốc cháychữnóng cháyuvalburningđốtcháyrátbỏngthiêunóng bỏngviệc đốt cháylửaburnbị thiêu đốtflamingngọn lửacháyblazingngọn lửavụ hỏa hoạnđám cháyvụ cháyrực rỡrạo rựcbùng cháyflamboyantrực rỡlòe loẹtkhoa trươnghào nhoángrực lửalight on fire with blazing

Ví dụ về việc sử dụng Rực lửa trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Thế giới đang rực lửa;The world is all in flames;Thế giới của anh đang rực lửa, còn em thì đứng nhìn.Your world was burning, and I stood watching.Trong một thành phố rực lửa”.To create a city of flames.".Thân cây rực lửa từ bên trong, ngỡ như lối vào cổng địa ngục.Tree burning from the inside looks like a portal to hell.Sau lưng anh là kinh thành đang rực lửa.Behind her, a city is in flames.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từngọn lửa nến Sử dụng với động từphóng tên lửathử tên lửađánh lửatên lửa hạt nhân bắt lửalửa cháy núi lửa phun trào bắn tên lửatên lửa đẩy đốt lửaHơnSử dụng với danh từtên lửangọn lửaxe lửanúi lửatường lửalửa trại tàu lửatrạm xe lửabức tường lửatro núi lửaHơnCác ngọn núi và thác nước hùng vĩ cùng với những đám mây rực rỡ và bầu trời rực lửa.The majestic mountain and waterfall, together with the dramatic clouds and burning sky.Con Blue Werewolf khônghề sợ hãi dưới cái nhìn rực lửa của Skeleton Warrior.The blue werewolfdidn't cower in front of the Skeleton Warrior's burning gaze.Trong đôi mắt đen của cô có thể tìm thấy những hämndbegärets quan sát rực lửa.In her dark eyes could find the observant hämndbegärets blazing flame.Câu chuyện diễn ra sau Thủy Triều Rực Lửa vì thế tất cả mọi người đều nghĩ rằng Gangplank đã chết.And the story takes place after Burning Tides, so everyone believes Gangplank is dead.Huấn luyện viên trưởng Park Hang- seo sẽ biết rằngNhật Bản sẽ xuất hiện tất cả các khẩu súng rực lửa chống lại họ.Head Coach Park Hang-seo willknow that Japan will come out all guns blazing against them.Loại cá này được tìmthấy trong hồ chứa hẻm núi rực lửa, hồ Mohave, biển Aral và nhiều nơi khác.This kind of fish is found in a flaming gorge reservoir, Lake Mohave, Aral Sea, and more places.Bởi vì một khi các nhà quản lý quỹ đồng loạt vào thị trường vàng,khu vực nhỏ bé này sẽ rực lửa.Because once fund managers enter the gold market in mass,this tiny sector will light on fire with blazing speed.Bên ngoài hang động, trên cùng bên trái, là Sol mặt trời,với vương miện rực lửa của mình, thường lái một quadriga.Outside the cavern, top left,is Sol the sun, with his flaming crown, often driving a quadriga.Thiên thần với lưỡi gươm rực lửa bên trái Mẹ Thiên Chúa nhắc ta nhớ tới các hình ảnh tương tự trong Sách Khải Huyền.The angel with the flaming sword on the left of the Mother of God recalls similar images in the Book of Revelation.Bên ngoài hang động, trên cùngbên trái, là Sol mặt trời, với vương miện rực lửa của mình, thường lái một quadriga.Outside the cavern, top left,is Sol the sun, with his flaming crown, often driving a four wheeler cart.Sargeras, vua quỷ và chúa tể của Quân Đoàn Rực Lửa, xuất hiện trước mặt Aegwynn và tung ra nguồn năng lượng khủng khiếp.Sargeras, the demon king and lord of the Burning Legion, appeared before Aegwynn and bristled with hellish energy.Kanae bước rời khỏi bức tường mà cô đã đứng tựa lưng vào từ nãy đến giờ vànhìn chằm chằm vào Kazuki với ánh mắt rực lửa.Kanae took a step away from the wall she had been leaning against andstared intensely at Kazuki with burning eyes.Sau đó chúng ta có thể mang một tình yêu rực lửa của Đấng Christ đến máng cỏ mùa đông lạnh giá của những kẻ chết về tâm linh.Then we are able to give the fiery love of Christ to the cold wintery manger of those who are spiritually dead.”.Kil' jaeden biết rằng cư dân Draenor có khả năng tiềm tàng rất lớn cóthể phục vụ cho Quân Đoàn Rực Lửa nếu họ được chăm sóc đúng cách.Kil'jaeden knew that Draenor'sdenizens had great potential to serve the Burning Legion if they could be cultivated properly.Là một huyền thoại từng đoạt nhiều giải Grammy và siêu sao rực lửa, Elton là ca sĩ/ nhạc sĩ thành công bền bỉ nhất mọi thời đại.A multiple Grammy-winning legend and flamboyant superstar, Elton is the most enduringly successful singer/songwriter of all time.Chỉ cần 25 feet từ việc dọn dẹp chướng ngại vật duy nhất trên đường bay củanó, cuộc sống của Chuyến bay 409 đã kết thúc đột ngột và rực lửa.Just 25 feet from clearing the only obstacle in its flight path,the life of Flight 409 came to an abrupt and fiery end.Cần có một“ sức mạnh đặc biệt” vượt trội hơn tâm trí, một sức mạnh rực lửa có khả năng khử bất kỳ khiếm khuyết nào thành đống tro tàn.A special power superior to the mind is necessary, a fiery power that is capable of reducing any defect to ashes.Những nỗi buồn này, bao gồm việc đóng đinh và cái chết của Chúa Giêsu, được miêu tả bởi bảythanh kiếm đâm vào trái tim rực lửa của Mary.These sorrows, which include the crucifixion and death of Jesus,are depicted by seven swords piercing Mary's flaming heart.Nhắc đến Suối khoáng nóng làta thường hình dung đến cả một bầu trời rực lửa và không thích hợp với khí hậu miền Trung vốn nắng nóng khắc nghiệt.Reminding the hot spring, we often imagine a fiery sky and the not suitable for central climate that is extreme heat.Các loại đáquý ruby có màu đỏ rực lửa của nó tương ứng với các luân xa Muladhara và có thể giúp đỡ trong việc cân bằng nó với liệu pháp đá quý chakra.The ruby gemstone with its fiery red corresponds to the Muladhara chakra and can help in balancing it with gemstone chakra therapy.Mặc dù trailer có Snake bị ảo giác dưới hình thức một con cá voi rực lửa, Kojima đảm bảo rằng sẽ có sự cân bằng trong chủ nghĩa hiện thực.Although the trailer had Snake suffering from hallucinations in the form of a flaming whale, Kojima assured that there would be a balance in realism.Các loại đáquý ruby có màu đỏ rực lửa của nó tương ứng với các luân xa Muladhara và có thể giúp đỡ trong việc cân bằng nó với liệu pháp đá quý chakra.The ruby gemstone has fiery red color and it corresponds to Muladhara chakra and can help in balancing it with gemstone chakra therapy.Video quay trên mặt đất bởi các đơn vị chữa cháy cho thấytên lửa không rõ nguồn gốc rõ ràng đã thất bại, với những mảnh vỡ rực lửa rơi xuống đất.Video shot on the ground by firefighting unitsshows unknown missile apparently failed, with flaming debris falling to the ground.Không còn lựa chọn nào khác, Hiroshi gửi tàu khu trục rực lửa của mình vào một vụ va chạm với một trong những khu trục hạm của Clark, EAS Roanoke.Seeing no other choice, Hiroshi sends her flaming destroyer on a collision course with one of Clark's destroyers, EAS Roanoke.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0332

Từng chữ dịch

rựctính từbrightfierybrilliantrựcđộng từblazingglowinglửadanh từfireflametrainmissilelửatính từfiery S

Từ đồng nghĩa của Rực lửa

ngọn lửa cháy đốt burning flame bốc lửa blaze rát bỏng thiêu fiery việc đốt cháy đá bị thiêu đốt vụ hỏa hoạn burn rựcrực rỡ

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh rực lửa English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » đèn Cân Lửa Tiếng Anh Là Gì