Trimmer Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ trimmer tiếng Anh
Từ điển Anh Việt | trimmer (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ trimmerBạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành |
Định nghĩa - Khái niệm
trimmer tiếng Anh?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ trimmer trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ trimmer tiếng Anh nghĩa là gì.
trimmer /'trimə/* danh từ- người sắp xếp, người thu dọn, người sửa sang- máy xén; kéo tỉa (cây...)- thợ trang sức- (kiến trúc) mảnh gỗ đỡ rầm- (hàng hải) người xếp lại hàng trong hầm tàu- (thông tục) người lừng chừng đợi thời; người lựa gió theo chiềutrim /trim/* danh từ- sự ngăn nắp, sự gọn gàng=everything is in perfect trim+ mọi thứ đều đâu vào đấy, mọi thứ đều ngắn nắp gọn gàng- trạng thái sẵn sàng=to be in fighting trim+ sẵn sàng chiến đấu- y phục, cách ăn mặc=in travelling trim+ ăn mặc theo lối đi du lịch- (hàng hải) sự xoay (buồm) theo đúng hướng gió!to be in [good] trim- (thể dục,thể thao) sung sức- (hàng hải) sắp xếp đâu vào đấy (tàu)!to be out of trim- (thể dục,thể thao) không sung sức, không sẵn sàng- (hàng hải) chưa sắp xếp đâu vào đấy (tàu)* tính từ- ngăn nắp, gọn gàng, chỉnh tề=a trim room+ căn phòng ngăn nắp=a trim girl+ cô gái ăn mặc gọn gàng* ngoại động từ- sắp xếp, thu dọn, sắp đặt cho ngăn nắp thứ tự- sửa, gạt (bấc đèn); cời (tro để khêu ngọn lửa); cắt, hớt, tỉa (tóc, râu); xén, tỉa (cành lá...); bào, đẽo (gỗ)...- tô điểm, trang sức, trang điểm=to trim a dress with lace+ điểm thêm dải đăng ten vào cái áo- (hàng hải) cân bằng trọng tải (của tàu); xoay (buồm) theo hướng gió- (thông tục) mắng mỏ, sửa cho một trận* nội động từ- lựa chiều, nước đôi không đứng hẳn về phía bên nào; tìm cách chiếu lòng cả đôi bên!to trim away (off)- cắt, xén, tỉa, gọt bớt (những phần thừa...)!to trim up- sửa sang quần áo cho gọn gàng; ăn mặc gọn gàng diêm dúatrim- (cơ học) độ chênh, góc chênh
Thuật ngữ liên quan tới trimmer
- writes tiếng Anh là gì?
- boners tiếng Anh là gì?
- anastomoses tiếng Anh là gì?
- preexists tiếng Anh là gì?
- unclue tiếng Anh là gì?
- marplots tiếng Anh là gì?
- tie-knot tiếng Anh là gì?
- cronies tiếng Anh là gì?
- over-indulgent tiếng Anh là gì?
- a-road tiếng Anh là gì?
- audit tiếng Anh là gì?
- sky-writer tiếng Anh là gì?
- root vegetable tiếng Anh là gì?
- rejuvenations tiếng Anh là gì?
- stigmatization tiếng Anh là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của trimmer trong tiếng Anh
trimmer có nghĩa là: trimmer /'trimə/* danh từ- người sắp xếp, người thu dọn, người sửa sang- máy xén; kéo tỉa (cây...)- thợ trang sức- (kiến trúc) mảnh gỗ đỡ rầm- (hàng hải) người xếp lại hàng trong hầm tàu- (thông tục) người lừng chừng đợi thời; người lựa gió theo chiềutrim /trim/* danh từ- sự ngăn nắp, sự gọn gàng=everything is in perfect trim+ mọi thứ đều đâu vào đấy, mọi thứ đều ngắn nắp gọn gàng- trạng thái sẵn sàng=to be in fighting trim+ sẵn sàng chiến đấu- y phục, cách ăn mặc=in travelling trim+ ăn mặc theo lối đi du lịch- (hàng hải) sự xoay (buồm) theo đúng hướng gió!to be in [good] trim- (thể dục,thể thao) sung sức- (hàng hải) sắp xếp đâu vào đấy (tàu)!to be out of trim- (thể dục,thể thao) không sung sức, không sẵn sàng- (hàng hải) chưa sắp xếp đâu vào đấy (tàu)* tính từ- ngăn nắp, gọn gàng, chỉnh tề=a trim room+ căn phòng ngăn nắp=a trim girl+ cô gái ăn mặc gọn gàng* ngoại động từ- sắp xếp, thu dọn, sắp đặt cho ngăn nắp thứ tự- sửa, gạt (bấc đèn); cời (tro để khêu ngọn lửa); cắt, hớt, tỉa (tóc, râu); xén, tỉa (cành lá...); bào, đẽo (gỗ)...- tô điểm, trang sức, trang điểm=to trim a dress with lace+ điểm thêm dải đăng ten vào cái áo- (hàng hải) cân bằng trọng tải (của tàu); xoay (buồm) theo hướng gió- (thông tục) mắng mỏ, sửa cho một trận* nội động từ- lựa chiều, nước đôi không đứng hẳn về phía bên nào; tìm cách chiếu lòng cả đôi bên!to trim away (off)- cắt, xén, tỉa, gọt bớt (những phần thừa...)!to trim up- sửa sang quần áo cho gọn gàng; ăn mặc gọn gàng diêm dúatrim- (cơ học) độ chênh, góc chênh
Đây là cách dùng trimmer tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Anh
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ trimmer tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.
Từ điển Việt Anh
trimmer /'trimə/* danh từ- người sắp xếp tiếng Anh là gì? người thu dọn tiếng Anh là gì? người sửa sang- máy xén tiếng Anh là gì? kéo tỉa (cây...)- thợ trang sức- (kiến trúc) mảnh gỗ đỡ rầm- (hàng hải) người xếp lại hàng trong hầm tàu- (thông tục) người lừng chừng đợi thời tiếng Anh là gì? người lựa gió theo chiềutrim /trim/* danh từ- sự ngăn nắp tiếng Anh là gì? sự gọn gàng=everything is in perfect trim+ mọi thứ đều đâu vào đấy tiếng Anh là gì? mọi thứ đều ngắn nắp gọn gàng- trạng thái sẵn sàng=to be in fighting trim+ sẵn sàng chiến đấu- y phục tiếng Anh là gì? cách ăn mặc=in travelling trim+ ăn mặc theo lối đi du lịch- (hàng hải) sự xoay (buồm) theo đúng hướng gió!to be in [good] trim- (thể dục tiếng Anh là gì?thể thao) sung sức- (hàng hải) sắp xếp đâu vào đấy (tàu)!to be out of trim- (thể dục tiếng Anh là gì?thể thao) không sung sức tiếng Anh là gì? không sẵn sàng- (hàng hải) chưa sắp xếp đâu vào đấy (tàu)* tính từ- ngăn nắp tiếng Anh là gì? gọn gàng tiếng Anh là gì? chỉnh tề=a trim room+ căn phòng ngăn nắp=a trim girl+ cô gái ăn mặc gọn gàng* ngoại động từ- sắp xếp tiếng Anh là gì? thu dọn tiếng Anh là gì? sắp đặt cho ngăn nắp thứ tự- sửa tiếng Anh là gì? gạt (bấc đèn) tiếng Anh là gì? cời (tro để khêu ngọn lửa) tiếng Anh là gì? cắt tiếng Anh là gì? hớt tiếng Anh là gì? tỉa (tóc tiếng Anh là gì? râu) tiếng Anh là gì? xén tiếng Anh là gì? tỉa (cành lá...) tiếng Anh là gì? bào tiếng Anh là gì? đẽo (gỗ)...- tô điểm tiếng Anh là gì? trang sức tiếng Anh là gì? trang điểm=to trim a dress with lace+ điểm thêm dải đăng ten vào cái áo- (hàng hải) cân bằng trọng tải (của tàu) tiếng Anh là gì? xoay (buồm) theo hướng gió- (thông tục) mắng mỏ tiếng Anh là gì? sửa cho một trận* nội động từ- lựa chiều tiếng Anh là gì? nước đôi không đứng hẳn về phía bên nào tiếng Anh là gì? tìm cách chiếu lòng cả đôi bên!to trim away (off)- cắt tiếng Anh là gì? xén tiếng Anh là gì? tỉa tiếng Anh là gì? gọt bớt (những phần thừa...)!to trim up- sửa sang quần áo cho gọn gàng tiếng Anh là gì? ăn mặc gọn gàng diêm dúatrim- (cơ học) độ chênh tiếng Anh là gì? góc chênh
Từ khóa » đèn Cân Lửa Tiếng Anh Là Gì
-
Từ điển Việt Anh "đèn Cân Lửa" - Là Gì?
-
Strobe Lamp Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Tên Các Bộ Phận ô Tô Trong Tiếng Anh - Speak Languages
-
RỰC LỬA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Trọn Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành điện đầy đủ Nhất
-
195+ Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành ô Tô
-
218+ Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Kỹ Thuật điện
-
Cái đèn Tiếng Anh Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Put - Từ điển Anh - Việt
-
Nghĩa Của Từ Light - Từ điển Anh - Việt
-
Cân Cam Và Cân Lửa | OTO-HUI - Mạng Xã Hội Chuyên Ngành Ô Tô
-
Trạm Vũ Trụ Quốc Tế – Wikipedia Tiếng Việt
-
Trung Thu Của Ngày Xưa... - UBND Huyện Nông Sơn
-
Cách đặt Lửa Trên động Cơ - Tài Liệu Text - 123doc
-
4 Lò Lửa Và Cách để Cân Bằng Trong Các Giai đoạn Của Cuộc Sống - Zing
trimmer (phát âm có thể chưa chuẩn)