Rừng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • rèn cặp Tiếng Việt là gì?
  • ảm đạm Tiếng Việt là gì?
  • của Tiếng Việt là gì?
  • thái độ Tiếng Việt là gì?
  • tịch Tiếng Việt là gì?
  • thuộc Tiếng Việt là gì?
  • dung thân Tiếng Việt là gì?
  • nể Tiếng Việt là gì?
  • ngũ thục Tiếng Việt là gì?
  • hồi phục Tiếng Việt là gì?
  • lố lăng Tiếng Việt là gì?
  • mặt phải Tiếng Việt là gì?
  • Nốp Tiếng Việt là gì?
  • cọp Tiếng Việt là gì?
  • Thạch Đài Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của rừng trong Tiếng Việt

rừng có nghĩa là: - d. . Vùng đất rộng có nhiều cây cối mọc lâu năm. Vào rừng hái củi. Trồng cây gây rừng. Rừng già*. . Tập hợp rất nhiều vật san sát nhau, dày đặc. Rừng cờ, hoa, biểu ngữ. Cả một rừng người. . (hay t.). (dùng trong một số tổ hợp, sau d.). (Thú vật, cây cối) sống hoặc mọc hoang, thường là trong rừng. Gà rừng. Lợn rừng*. Hoa chuối rừng.

Đây là cách dùng rừng Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ rừng là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Trong Rừng Có Nghĩa Là Gì