RUNNING DOWN THE STREET Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
Có thể bạn quan tâm
RUNNING DOWN THE STREET Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch running
chạyđiều hànhvận hànhrunningchảydown the street
xuống phốxuống đườngdưới phốdọc con phốcon đường
{-}
Phong cách/chủ đề:
Anh ta đang đi trên phố.What does it feel like when you're running down the street.
Cảm giác thế nào khi con chạy trên đường phố.They were running down the street and jumping on the cars,' a father of two and resident of the area told the Herald Sun.
Họ chạy trên đường và nhảy trên mấy chiếc xe,” một người cha có hai đứa con, cư ngụ trong khu vực này, nói với báo Herald Sun.I knew they were gunshots andwhen I looked outside I saw about 15 people running down the street.”.
Tôi nghe thấy tiếng súng,khi tôi nhìn ra ngoài thì khoảng 15 người đang ùa chạy.And Tom is running down the street.
Tom đang chạy băng qua đường.At around 11PM that night, a local man called Robert Lane wasdriving downtown when he saw a man running down the street.
Vào khoảng 23 giờ cùng đêm đó, một công nhân có tên Robert Lane đang lái xe trên đường phố trung tâm thìnhìn thấy một người đàn ông chạy xuống vỉa hè.They have 6 witnesses who saw him running down the street, covered in blood, wielding a gun.
Họ có 6 nhân chứng thấy ông ấy chạy xuống đường dính máu và cầm một khẩu súng.Consider this case: This woman was late picking up her godsister from a school in Broward County,Florida, running down the street with a friend of hers.
Thử nhìn vào vụ án này: Người phụ nữ này đón chị đỡ đầu của bà trễ từ một trường ở quận Broward,Florida, chạy xuống phố với một người bạn của bà.But it's not joyous as in exuberantly running down the street singing and dancing like in a movie- it's not like that.
Nhưng không vui vẻ theo kiểu chạy ra đường múa hát như trong phim, không phải như vậy.You can live without being hassled about it,' he said,'as long as youare not wearing a pink tutu and running down the street carrying a rainbow flag.'”.
Bạn có thể sống mà không lo lắng về nó, miễn là bạn khôngmặc một chiếc váy xòe màu hồng và cầm cờ cầu vồng chạy xuống phố.".The intended meaning is that I was running down the street and as I was running a brick fell on my head.
Trong khi ý của câu này là tôi mới là người đang chạy trên đường và khi tôi đang chạy thì bị một viên gạch rơi vào đầu.Auto shop owner Robert Kimsaid he saw"a mob of UPS drivers" running down the street screaming"Shooter!
Robert Kim, một chủ tiệm xe ở gần UPS, nói rằng ông đã nhìn thấy“một đám tài xế UPS” đang chạy trên đường và la lên“ Bắn!Milwaukee, Wisconsin, police officers spot Tracy Edwards running down the street in handcuffs, and upon investigation, they find one of the grisliest scenes in modern history-Jeffrey Dahmer's apartment.
Tại Milwaukee, Wisconsin,cảnh sát phát hiện Tracy Edwards chạy trên đường với còng số 8 trên tay, và sau khi điều tra, họ chứng kiến một trong những cảnh tượng khủng khiếp nhất trong lịch sử hiện đại, đó là căn hộ của Jeffrey Dahmer.In order to communicate successfully that there is more than one dog running down the street, an-s must be added to dog.
Để giao tiếp thành công rằng có nhiều hơn một con chó chạy xuống đường, một- s phải được thêm vào con chó.Men dressed in traditional“devilish” clothing terrorize the crowd before running down the street and jumping over the babies who have been carefully laid on pillows.
Đàn ông theo truyền thống sẽ mặc các bộ quần áo“ ma quỷ” và dọa nạt đám đông xung quanh trước khi chạy trên phố và nhảy qua những em bé được nằm ngay ngắn trên gối.How long can you see in your mind arms and legs hanging from telephone wires andstarving dogs running down the streets with half-chewed hands dangling from their jaws?
Con có thể ghi nhớ trong óc bao lâu về những cánh tay cẳng chân lòng thòng trên dây điện thoại vànhững con chó đói chạy dài theo con đường với những bàn tay bị nhai phân nửa đang lủng lẳng ở hàm chúng?There just happens to be a large window between an effective dose(which has you thinking you are farmore witty and handsome than you actually are and, later, running down the street with a traffic cone on your head) and a lethal dose(which has you on a mortuary slab).
Tình cờ có một cửa sổ lớn giữa một liều thuốc hiệu quả( bạn nghĩ rằng mình dí dỏm vàđẹp trai hơn nhiều so với thực tế và sau đó, chạy xuống đường với hình nón giao thông trên đầu) và liều gây chết người( mà có bạn trên một tấm nhà xác).The amazed he ran down the street.(ungrammatical).
The amazed he ran down the street.( không đúng ngữ pháp).The amazed he ran down the street.(grammatically incorrect).
The amazed he ran down the street.( không đúng ngữ pháp).He ran down the street naked yelling Eureka!
Đi bộ trên đường phố, nơi mà Archimedes chạy khỏa thân la hét Eureka!I ran down the street, and I jumped on top of a fence.
Tôi chạy ra đường, rồi nhảy qua hàng rào.Once, he ran down the street after my husband, who had just left the store.
Có lần anh ta chạy theo chồng tôi vừa rời cửa hàng trên phố.The men ran down the street shouting“Happy New Year!” with the bows on their foreheads.
Mấy ông đó đang chạy xuống đường la hét:“ Chúc Mừng Năm Mới!” với mấy cái cung trên trán.While they were away from the car, the girl got out of the backseat and ran down the street for help.
Trong khi chúng ra khỏi xe, cô bé đã ra khỏi ghế sau và chạy xuống đường để được giúp đỡ.Berlin police spokesman Winfried Wenzel told theGerman newspaper die Welt that the man ran down the street towards the Tiergarten, a large public park.
Winfried Wenzel, phát ngôn viên cảnh sátBerlin nói với tờ Die Welt rằng người đàn ông chạy bộ về phía công viên Tiergarten.I ran down the street and collapsed, and the ambulance guys intubated me on the sidewalk and let the trauma room know they had an incoming.
Tôi đã chạy khỏi con phố và ngã qụy tại đó. Đội cấp cứuđã luồn ống thở vào khí quản của tôi ngay tại vỉa hè và báo tin cho phòng chấn thương là họ sẽ có một cấp cứu.German media said the arrestedman had jumped out of the driver's cab and run down the street towards the Tiergarten, a vast park in central Berlin.
Truyền thông Đức cho biếtnghi phạm bị bắt giữ đã nhảy khỏi buồng lái và chạy dọc phố về phía Tiergarten, công viên lớn ở trung tâm Berlin.For example, you might have to run down the street in your underwear, or you might have to kiss 10 different people, or you might have to drink a lot.
Ví dụ, bạn có thể phải chạy xuống phố trong bộ đồ lót, hoặc bạn có thể phải hôn 10 người khác nhau, hoặc bạn có thể phải uống rất nhiều.You ran back down the street while Kat and I laughed like crazy in the..
Anh chạy quay lại con đường trong khi Kat và em phá lên cười như điên bên trong khung cửa sổ.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 149, Thời gian: 0.0453 ![]()
![]()

Tiếng anh-Tiếng việt
running down the street English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Running down the street trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Running down the street trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - corriendo por la calle
- Người pháp - courir dans la rue
- Tiếng do thái - רץ במורד ה רחוב
- Người đan mạch - løbe ned ad gaden
- Người hungary - fut az utcán
- Tiếng rumani - alerga pe stradă
- Đánh bóng - biegnącego ulicą
- Bồ đào nha - correr pela rua
- Người ý - correndo per la strada
- Tiếng phần lan - juoksi kadulla
- Tiếng croatia - trči niz ulicu
- Séc - běží po ulici
Từng chữ dịch
runningđộng từchạychảyrunningđiều hànhvận hànhrunningdanh từrunningstreetdanh từstreetđườngphốstreetđường phốrunđộng từchạyrunchảyrunđiều hànhvận hànhTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Down The Street Nghĩa Là Gì
-
Phép Tịnh Tiến Down The Street Thành Tiếng Việt | Glosbe
-
"Down The Street " Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Mỹ)
-
Down The Street Thành Ngữ, Tục Ngữ, Slang Phrases - Idioms Proverbs
-
Down The Street Nghĩa Là Gì - Học Tốt
-
WALKING DOWN THE STREET Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
Go Down The Street Nghĩa Là Gì
-
Walking Up/down The Road/street | Hỏi đáp Tiếng AnhHỏi ...
-
Guy Down The Street Là Gì - Nghĩa Của Từ Guy Down The Street | HoiCay
-
"Up The Street" Or "down The Street"? | Britannica Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Guy Down The Street
-
Walking Up/ Down The Road Là Gì ? Bài 3 - TTMN
-
Ý Nghĩa Của Be Dancing In The Streets Trong Tiếng Anh
-
Ý Nghĩa Của Down-and-out Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
WALK DOWN LÀ GÌ - Mni