Ruộng - Wiktionary Tiếng Việt

ruộng
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Chữ Nôm
    • 1.3 Từ tương tự
    • 1.4 Danh từ
    • 1.5 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zuəŋ˨˩ʐuəŋ˨˨ɹuəŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɹuəŋ˨˨

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 𤳱: ruộng, rộng
  • 田: ruộng, đền, điền
  • 𤳽: ruộng
  • 𤲌: ruộng

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • ruỗng
  • rương
  • ruồng
  • rường

Danh từ

Những ruộng lúa tại Hòn Đất, thuộc Kiên Giang

ruộng

  1. Đất trồng trọt ở ngoài đồng, xung quanh thường có bờ. Ruộng lúa.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ruộng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=ruộng&oldid=2275066”

Từ khóa » Viết Ruộng