Rupiah – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tờ tiền Hiện/ẩn mục Tờ tiền
    • 1.1 Bản lưu hành năm 2022
  • 2 Tỉ giá hối đoái hiện thời của đồng IDR
  • 3 Tham khảo
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Rupiah
rupiah Indonesia (bằng tiếng Indonesia)
Tiền giấy rupiah được lưu hành năm 2022
Mã ISO 4217IDR
Ngân hàng trung ươngNgân hàng Indonesia
 Websitewww.bi.go.id
Sử dụng tại Indonesia Đông Timor(Không chính thức)[1][2]
Lạm phát6,01%
 NguồnNgân hàng Indonesia, tháng 5 năm 2007
Đơn vị nhỏ hơn
 1/100sen
Ký hiệuRp
Tiền kim loại
 Thường dùngRp 100, 200, 500
 Ít dùngRp 25, 50, 1000
Tiền giấy
 Thường dùngRp 1000, Rp 5000, Rp 10 000, Rp 20 000 Rp 50 000, Rp 100 000
 Ít dùngRp 500

Rupiah (Rp) là tiền tệ chính thức của Indonesia. Đồng tiền này được Ngân hàng Indonesia phát hành và kiểm soát, mã tiền tệ ISO 4217 của rupiah Indonesia là IDR. Ký hiệu sử dụng trên tiền giấy và tiền kim loại là Rp. Tên gọi này lấy từ đơn vị tiền tệ Ấn Độ rupee. Một cách không chính thức, dân Indonesia cũng dùng từ "perak" ('bạc' trong tiếng Indonesia) để gọi đồng tiền rupiah. Đơn vị đồng tiền rupiah được chia thành 100 sen, dù lạm phát đã khiến cho các đồng bạc giấy và tiền xu kim loại có mệnh giá sen không được sử dụng.

Đảo Riau và một nửa Indonesia của New Guinea (Irian Barat) đã từng có các biến thể riêng của rupiah, nhưng các đơn vị tiền tệ này đã được gộp vào rupiah quốc gia (Đảo Riau năm 1964, New Guinea năm 1971) (xem rupiah Riau và rupiah Tây New Guinea rupiah).

Tờ tiền

[sửa | sửa mã nguồn]

Bản lưu hành năm 2022

[sửa | sửa mã nguồn]
Đồng tiền Rupiah "2022", in bởi Perum Peruri
Hình ảnh Giá trị Kích thước Màu chủ đạo Mô tả
Mặt trước Mặt sau Mặt trước Mặt sau Chữ ký Mã Xê ri Ngày phát hành
Rp1000 121 × 65 mm Xanh Ô liu Cut Nyak Meutia Điệu múa Tifa, đảo Banda Neira và hoa Lan Cooktown Perry Warjiyo (Thống đốc) và Sri Mulyani Indrawati (Bộ trưởng bộ tài chính) 3 ký tự, 6 chứ số 17 tháng 8 năm 2022
Rp2000 126 × 65 mm Xám Mohammad Hoesni Thamrin Điệu múa Piring, Hẻm núi Sianok và hoa Hoàng ngọc lan
Rp5000 131 × 65 mm Cam Idham Chalid Điệu múa Gambyong, Núi Bromo và Hoa huệ
Rp10.000 136 × 65 mm Tím Frans Kaisiepo Điệu múa Pakarena, Công viên quốc gia Wakatobi và Magnolia vrieseana
Rp20.000 141 × 65 mm Xanh lá nhạt Sam Ratulangi Múa Gong, quần đảo Derawan và hoa Phong lan đen
Rp.50.000 146 × 65 mm Xanh biển Djuanda Kartawidjaja Điệu nhảy Legong, Công viên quốc gia Komodo và hoa Chi Đại
Rp100.000 151 × 65 mm Đỏ Sukarno và Mohammad Hatta Múa Topeng Betawi, quần đảo Raja Ampat và hoa Lan mặt trăng
Đồng tiền Rp75,000 đặc biệt kỷ niệm 75 năm ngày độc lập.

Tỉ giá hối đoái hiện thời của đồng IDR

[sửa | sửa mã nguồn]
Tỉ giá hối đoái hiện thời của đồng IDR
Từ Google Finance: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD
Từ Yahoo! Finance: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD
Từ XE.com: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD
Từ OANDA.com: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD
Từ Investing.com: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD
Từ fxtop.com: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "Explaining the New Currency of East Timor" (PDF). UNTAET. tháng 2 năm 2000. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 31 tháng 3 năm 2019. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2022.
  2. ^ Idris, Muhammad (ngày 15 tháng 8 năm 2021). "22 Tahun Pisah dari RI, Mengapa Timor Leste Setia Gunakan Dollar AS?" (bằng tiếng Indonesia). Kompas. Lưu trữ bản gốc ngày 13 tháng 5 năm 2022. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2022.
Stub icon

Bài viết liên quan đến kinh tế học này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
  • x
  • t
  • s
Các đơn vị tiền tệ của châu Á đang lưu thông
Đông Bắc Á Đô la Hồng Kông · Nhân dân tệ (Trung Quốc) · Pataca Ma Cao · Tân Đài tệ (Đô la Đài Loan) · Tögrög Mông Cổ · Won CHDCND Triều Tiên · Won Hàn Quốc · Yên Nhật
Đông Nam Á Baht Thái · Centavo Đông Timor · Đô la Brunei · Đô la Singapore · Đồng Việt Nam · Kíp Lào · Kyat Myanmar · Riel Campuchia · Ringgit Malaysia · Rupiah Indonesia · Peso Philippines
Trung Á Manat Turkmenistan · Som Kyrgyzstan · Som Uzbekistan · Somoni Tajikistan · Tenge Kazakhstan
Nam Á Afghani Afghanistan · Ngultrum Bhutan · Rufiyaa Maldives · Rupee Ấn Độ · Rupee Nepal · Rupee Pakistan · Rupee Sri Lanka · Taka Bangladesh
Tây Nam Á Dinar Bahrain · Dinar Iraq · Dinar Jordan · Dinar Kuwait · Dirham UAE · Dram Armenia · Lari Gruzia · Bảng Liban · Lira Syria · Manat Azerbaijan · Rial Iran · Rial Oman · Rial Yemen · Riyal Ả Rập Xê Út · Riyal Qatar · Sheqel mới (Israel) Không được công nhận: Apsar Abkhazia · Dram Artsakh (Nagorno-Karabakh)
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Rupiah&oldid=74164833” Thể loại:
  • Sơ khai kinh tế học và tài chính
  • Tiền tệ châu Á
  • Đơn vị tiền tệ đang lưu thông
  • Kinh tế Indonesia
  • Ký hiệu tiền tệ
Thể loại ẩn:
  • Nguồn CS1 tiếng Indonesia (id)
  • Bài viết có nguồn tham khảo tiếng Indonesia (id)
  • Hộp thông tin tiền tệ có địa chỉ web chưa được liên kết
  • Tất cả bài viết sơ khai
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Rupiah 75 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Tờ Tiền Indonesia