"sải" Là Gì? Nghĩa Của Từ Sải Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"sải" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

sải

sải
  • noun
    • spread of arms
      • một sải dây: an arms' spread of cord
Lĩnh vực: đo lường & điều khiển
fathom
sải bước
stride
sải cánh
span
sải cánh
wing span
sải dây neo
anchor span
sải nhịp
span
sải nhịp
span length
sải tay
sideway reach
fathom
  • sải (cách đo mực nước): fathom
  • Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    sải

    (tk. sải tay), đơn vị đo chiều dài bằng khoảng cách giữa hai đầu bàn tay người lớn khi dang hai cánh tay thẳng ngang, thường dùng trong nghề cá cổ truyềnở Việt Nam. Trong các tài liệu nghề cá, khi cần quy đổi giữa S và mét, thường lấy 1 S = 1,6 m. Ngư dân Việt Nam thường dùng S để đánh giá độ sâu của nước, kích thước (dài, rộng, cao) của các vàng lưới đánh cá hoặc bộ phận vàng lưới, chiều dài các loại dây dùng trong nghề cá. Không dùng S đối với kích thước tàu, thuyền, cột buồm hay những trang bị khác của nghề cá. Trong một số sách hàng hải nước ngoài, cũng thường dùng một đơn vị tương tự S là tackline (1 tackline = 1,83 m).

    - d. Độ dài hai cánh tay dang ngang, từ đầu bàn tay nọ đến đầu bàn tay kia (sải tay) hoặc hai cánh chim, cánh máy bay mở rộng (sải cánh) : Một sải dây gai.

    - Đồ đan bằng tre hay nứa, mặt ngoài ken sơn dùng để đựng nước, dầu, mật.

    nId. Độ đo dài bằng khoảng cách của hai cánh tay giương ra. Dài chừng một sải. IIđg. Dang ra. Nằm sải tay sải chân. Bơi sải: bơi bằng cách sải cánh tay ra trước và lên khỏi mặt nước.nd. Đồ đan bằng tre nứa trát sơn ở ngoài để đựng dầu. Chị em sắm sải, buôn dầu.

    Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Sải Cánh