SAI LỆCH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

SAI LỆCH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từDanh từĐộng từTrạng từsai lệchfalsegiảsaisai lầmsai sự thậtdốidối trábiasthiên vịsự thiên vịthiên kiếnxu hướngthành kiếnsai lệchkhuynh hướngđịnh kiếnthiên lệchthiên hướngmisalignmentsai lệchlệchsự lệch hướngsự lệch trụcerroneoussai lầmsai lệchsai sótsai lạcsai tráilầm lạcmisalignedlệchsai lệchthẳngkhông đúngđúng hướngmisleadingđánh lừalừa dốigây hiểu lầmgây hiểu nhầmgây nhầm lẫnlầm lạcgâyhiểu saisai lệchnhầmdeviationsđộ lệchsai lệchbị lệchlệch lạcskewednghiênglàm lệchlệchxiênskisdistortedbóp méolàm biến dạnglàm sai lệchbiến dạnglàm méo móxuyên tạclàm sai lạcđã làm méobị méo módiscrepanciessự khác biệtsự chênh lệchchênh lệchsự khác nhausai lệchsựbiệtsự sai khácaberrationsdeviatingmisguidedmisinformationmisdirectedmisrepresentedmisinformedlopsideddeviantmisleadinglyfalsifying

Ví dụ về việc sử dụng Sai lệch trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Vì vậy, kết quả có thể sai lệch.Hence the result may be erroneous.PS Tôi có một câu hỏi sai lệch từ chủ đề này.PS I have a question deviating from the topic.Phân phối tiền lương là sai lệch;The wage distribution is right-skewed;Kiểm tra xem nó có sai lệch thấp, trung bình hay cao.Check if it is low, medium or high variance.Có 1 thử nghiệm có nguy cơ sai lệch thấp.One trial had a low risk of bias.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từđiều saichẩn đoán saisai lầm rất lớn cấu hình saingài saiSai lệch vẫn trong vùng có thể chấp nhận được.The distortions within the zones remain at an acceptable level.Nó không phảilà công việc của bạn để làm sai lệch hồ sơ.It is not your job to falsify records.Nguyên nhân của sự sai lệch được xác định và loại trừ.The cause of the deviation is identified and eliminated;Những người ủng hộ đảng Dânchủ cũng bị buôn bán sai lệch.Supporters of Democrats also have trafficked in disinformation.Có quá nhiều ồn ào và thông tin sai lệch ngoài kia.There's a lot of rumor and a lot of misinformation out there.Làm như vậy gần nhưchắc chắn sẽ dẫn đến những con số sai lệch.Doing so is almost sure to lead to misleading numbers.Chúng chiếm khoảng 15% tổng số sai lệch trong mắt.They make up about 15% of the total number of aberrations in an eye.Những lý do gây ra sự sai lệch trong câu hỏi, có rất nhiều.The reasons provoking the deviation in question, there are many.Mạng xã hội lànguồn thông tin dối trá và sai lệch lớn nhất.Social networks are the biggest source of lies and misinformation.Nó sẽ giảm bớt sai lệch bằng cách hoàn toàn chuyển đổi sang các nguyên tắc đầu.It will reduce distortions by completely switching to the destination principle.Mỗi yếu tố trong danh sách của bạn sẽ là một nguồn sai lệch tiềm ẩn.Each factor in your list will be a potential source of bias.Nếu một cái gì đó có vẻ kỳ quặc hoặc sai lệch, hãy chạy như bạn chưa từng chạy trước đây.If something seems odd or misaligned, run like you have never run before.Cơ quan quản lý Trump đượcnứt xuống trên vi gian lận và sai lệch.The Trump Administration is cracking down on fraud and misrepresentation.Facebook Live khủng khiếpđã biến thành một hashtag sai lệch, phân biệt chủng tộc.The gruesome Facebook Live that turned into a misleading, racist hashtag.Những sai lệch này đã khiến một số nhà nghiên cứu cho rằng chỉ số BMI nên khác với người lớn tuổi.These discrepancies have led some researchers to suggest that BMI targets should be different for older adults.Traveloka không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ sai lệch nào về mặt hình ảnh.Travelmyth is not responsible for any inaccuracies in the photos.Màn hình nâng khí nén dọc, mực không sai lệch, một lượng mực nhỏ có thể in trên phiên bản, dễ dàng vệ sinh.Screen pneumatic vertical lift, ink does not bias, a small amount of ink can be printed on the version, easy to clean.Nó cũng sẽ tự độngđề xuất dữ liệu để thêm vào mô hình giúp giảm thiểu bất kỳ sai lệch nào đã được phát hiện.It also recommends, automatically,data to add to the model and help reduce any bias that has been detected.Ảnh hưởng của sai lệch xác nhận là một phía trong nghiên cứu, chỉ được tìm thấy ở những khu vực có nhiệt độ lạnh gần đây.The effect of confirmation bias was one-sided in the study, found only in areas where there were recent cold temperatures.Điều quan trọng là phảithực hiện mọi nỗ lực để xác định nguyên nhân thực sự của sai lệch, dẫn đến kết quả tiêu cực.It is important tomake every effort to determine the true causes of deviations, which led to a negative result.Sai lệch có thể là giữa răng phía trước hoặc răng sau hoặc cả hai, và những ảnh hưởng đến sức khoẻ của bạn có thể nghiêm trọng.The misalignment can be between the front teeth or back teeth or both, and the effects on your health can be serious.Kết quả là, nhóm đầu tiên có huyết áp cao và tăng nhịp tim,trong khi nhóm khác không có bất kỳ sai lệch nào.As a result, the first group had high blood pressure and anincreased heart rate, whereas other didn't have any deviations.CCP tin rằng thế giới bên ngoài có cái nhìn sai lệch về Trung Quốc đương đại bởi truyền thông phương Tây đã bóp méo sự thật.The CCP believes that the outside world has a distorted view of contemporary China due to its misrepresentation in Western media.Cũng giống như nhiều người đã nghi ngờ, lý do cho Mỹ vào Chiến tranh Việt Nam dựatrên những sự kiện bị bóp méo và thông tin sai lệch.Just as many people had suspected, the pretext for America entering the VietnamWar was based on distorted facts and erroneous information.Việc phân loại lâu dài này có thể dễ dàng dẫn đến một nhận thức sai lệch về thế giới, vì ta nhận định những trải nghiệm mới dựa trên những phân loại này.This permanent categorization may easily lead to a distorted perception of the world, as we evaluate our new experiences in these categories.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 1842, Thời gian: 0.0622

Xem thêm

bị sai lệchbe skewedbe biasedmisfoldedis misalignedlà sai lệchis misleadingare falseis biasedis falsesai lệch sodeviationdeviationscung cấp thông tin sai lệchprovided false informationhoàn toàn sai lệchabsolutely falsetotally falsebất kỳ sai lệch nàoany deviationsany deviationlàm sai lệch kết quảskew the resultsrất nhiều thông tin sai lệchis a lot of misinformationthông tin sai lệch có thểmisinformation could

Từng chữ dịch

saidanh từsaierrorsaitính từwrongfalseincorrectlệchdanh từdeviationdeflectiondifferencemisalignmentlệchđộng từmisaligned S

Từ đồng nghĩa của Sai lệch

giả false độ lệch thiên vị sự khác biệt sự thiên vị bóp méo thiên kiến sai sự thật bias xu hướng thành kiến đánh lừa khuynh hướng làm biến dạng dối nghiêng định kiến sự chênh lệch lừa dối sai lầm xảy rasai lệch so

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh sai lệch English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Thời Không Sai Lệch Tiếng Anh