Sầm Khê – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
Sầm Khê (chữ Hán giản thể: 岑溪市, bính âm: Cénxī Shi, âm Hán Việt: Sầm Khê thị) là một thành phố cấp huyện thuộc thuộc địa cấp thị Ngô Châu, khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Thành phố Sầm Khê nằm ở đông nam của Quảng Tây, bên bờ Nghĩa Xương Giang, nơi giao lộ của quốc lộ 207 và 324. Thành phố này giáp Quảng Đông, Thương Ngô và Đằng, Ngọc Lâm. Đặc sản có gà Tam Hoàng. Thành phố này cũng là nơi sản xuất đá hoa cương.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Trang web chính quyền Sầm Khê Lưu trữ ngày 15 tháng 5 năm 2020 tại Wayback Machine
| ||
|---|---|---|
| Khu (3) | Điệp Sơn • Trường Châu • Vạn Tú | |
| Huyện cấp thị (1) | Sầm Khê | |
| Huyện (3) | Đằng • Mông Sơn • Thương Ngô | |
| Xem thêm: Danh sách các đơn vị cấp huyện của Quảng Tây | ||
Bài viết đơn vị hành chính Trung Quốc này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Ngô Châu
- Sơ khai hành chính Trung Quốc
- Đơn vị cấp huyện Quảng Tây
- Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
- Tất cả bài viết sơ khai
Từ khóa » Khê âm Hán Việt
-
Tra Từ: Khê - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Khê - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Khê - Từ điển Hán Nôm
-
Khê Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Khê - Wiktionary Tiếng Việt
-
'khê': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự KHÊ 渓 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Từ Khê – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ Khê - Wikimapia
-
Ký Tặng Nhị Khê Kiểm Chính Nguyễn Ứng Long - Wikisource
-
KHAI MẠC TRƯNG BÀY CHUYÊN ĐỀ:“TRẦN VĂN KHÊ
-
Từ Di Nguyện Của Giáo Sư Trần Văn Khê đến Quỹ Học Bổng Trần Văn ...
-
Hán Tự : Chữ KHÊ 渓 - Dạy Tiếng Nhật Bản
