SẢN PHẨM LỖI THỜI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
SẢN PHẨM LỖI THỜI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch sản phẩm lỗi
defective productfaulty productfault productsdefective productsthời
timeperioderaagemoment
{-}
Phong cách/chủ đề:
Again, 18 months later, the product was obsolete.Nhưng cảm biến khí là một sản phẩm lỗi thời với phạm vi ứng dụng hẹp và nhiều hạn chế.
But the gas sensor is an old-fashioned product with a narrow range of applications and many limitations.Apple không phục vụ các sản phẩm quá cũ hay đã lỗi thời,và các linh kiện thay thế cho các sản phẩm lỗi thời sẽ không có sẵn cho các nhà cung cấp dịch vụ.
Apple does not service vintage or obsolete products, and replacement parts for obsolete products are not available to service providers.Nhưng hãy cẩn thận với những sản phẩm lỗi thời này, họ có thể sử dụng pin rẻ tiền và không cung cấp bảo hành.
But beware of these outdated products, they might be using cheap batteries and not providing you the warranty.Mục đích của việc này là nhằm giải quyết các vấn đề về điều hướng khách hàng hoặcđể gỡ bỏ các sản phẩm lỗi thời và chuyển hướng người dùng đến danh mục cha có liên quan nhất.
The purpose of this is to resolve consumer navigation problems orto retire outdated products and redirect users to the most relevant parent category.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từthời gian rất dài thời gian rất ngắn thời gian rất lâu thời gian quá dài thời tiết rất nóng thời tiết rất đẹp thời gian rất nhiều thời tiết rất lạnh thời gian đang cạn thời gian rất tốt HơnSử dụng với động từdành thời gian thêm thời gian bán thời gian qua thời gian thời gian trôi qua thời gian chờ đợi thời gian điều trị tốn thời gian thời gian làm việc thời gian tải HơnSử dụng với danh từthời gian thời điểm thời tiết thời trang thời đại thời kỳ thời hạn thời trung cổ khung thời gian thời gian trong ngày HơnCác sản phẩm lỗi thời cổ điển như Dichlorvos hoặc Karbofos( loại sau được bán ngay cả ở dạng bột nên được pha loãng với nước) không cạnh tranh với các chế phẩm dựa trên pyrethroid, fenthion, chlorpyrifos và các loại thuốc trừ sâu hiện đại khác và đang dần trở thành quá khứ.
Classical obsolete agents such as Dichlorvos or Carbophos(the latter is sold even in the form of a powder that should be diluted with water) today do not stand up to competition with preparations based on pyrethroids, fenthion, chlorpyrifos and other modern insecticides and slowly disappear into the past.Apple sẽ ngừng dịch vụ phần cứng cho các sản phẩm lỗi thời mà không có bất kỳ ngoại lệ nào.
Apple has discontinued all hardware service for obsolete products with no exceptions.Bộ sưu tập của sử dụng, hư hỏng, hoặc các sản phẩm lỗi thời và/ hoặc đóng gói từ những người dùng định.
The collection of used, damaged, or outdated products and or packaging from designated users.Hệ thống ANDON cũng ngăn sản phẩm lỗi đến tay khách hàng, đồng thời tránh để xảy ra hiện tượng sai sót hàng loạt trên nhiều sản phẩm..
The ANDON system also prevents defective products from reaching customers, while avoiding the occurrence of mass errors on many products..Được thiết kế để thaythế các sản phẩm cơ khí lỗi thời vẫn còn trong lĩnh vực này Máy phát điện 14,300 lb( 6500kg),“ BlueLink” là sản phẩm SP mới nhất có công nghệ không dây Bluetooth độc quyền của chúng tôi.
Designed to replace outdated mechanical products still in the field this 14,300lb(6500kg) Dynamometer, the“BlueLink” is the latest SP product to feature our proprietary Bluetooth wireless technology.Mỗi sản phẩm trở nên lỗi thời.
All products become obsolete.Thị trường thay đổi; hay sản phẩm trở nên lỗi thời.
Your market is changing, or your products are getting outdated.Thị trường thay đổi; hay sản phẩm trở nên lỗi thời.
The Market is Disappearing and/or the Products are Becoming Obsolete.Có thể sản phẩm của bạn đã lỗi thời.
Your product may already be obsolete.Có thể sản phẩm của bạn đã lỗi thời.
Maybe your product is outmoded.Sản phẩm nhanh chóng trở nên lỗi thời và bị thay thế.
Products are made, quickly become obsolete and are replaced.Nếu trang web của bạn trông cũ và lỗi thời, thì khách hàng của bạn sẽ tự động suy ra rằng dịch vụ hoặc sản phẩm của bạn cũng sẽ lỗi thời hoặc không hiệu quả.
If your website looks old and outdated, then your customers will automatically infer that your service or product will also be outdated or ineffective.Phát triển sản phẩm Sản xuất và lắp ráp Tiếp thị và quảng cáo Vận tải vàkho bãi Rủi ro tín dụng Rủi ro lỗi thời sản phẩm Rủi ro thị trường và kinh doanh Rủi ro thu hồi nợ Rủi ro tài chính và tỷ giá Các mặt hàng cụ thể của công ty hoặc ngành.
Product development Manufacturing and assembly Marketing and advertising Transportation andwarehousing Credit risk Product obsolescence risk Market and entrepreneurial risks Collection risk Financial and currency risks Company- or industry-specific items.Máy móc đảm bảo tất cả các sản phẩm và phụ tùng mới cho người chủ đầu tiên sẽ tự động không bị lỗi sản phẩm trong thời gian 12 tháng kể từ ngày B/ L, sử dụng và dịch vụ thông thường.
We guarantee all new products and parts to the first owner-operator to be free defects in material and workmanship for a period of 12 months from B/L date, under normal use and service.Sản phẩm phải là sản phẩm mới, không phải là sản phẩm xả hàng và không giảm do hư hỏng hoặc lỗi thời.
The product must be a new product, not a clearance item and not reduced due to being damaged or out of date.Chúng tôi sẽ chịu trách nhiệm bảo trì hoặcthay thế bất kỳ sản phẩm bị lỗi trong thời gian bảo hành.
We will responsible to maintenance or replace any defective products within warranty period.Chúng tôi sẽ thông báo cho Quý khách biết sản phẩm bị lỗi gì, thời gian khắc phục bao lâu.
We will inform you what the problems of your product are, how long to fix it.Một sản phẩm có thể lỗi thời nhanh chóng, nhưng một thương hiệu thành công sống mãi với thời gian- Stephen King.
A product can be quickly outdated, but a successful brand is timeless.”- Stephen King.Vấn đề có thể là sản phẩm bị lỗi hay lỗi thời, chi phí không cạnh tranh, phục vụ kém, hay các vấn đề khác.
It may be faulty or outdated product design, an uncompetitive cost structure, customer service letdowns, or any number of other things.Vì các sản phẩm giả vàgiả đang trở nên lỗi thời trên internet, bạn không thể đặt hàng sản phẩm trên các nền tảng như Amazon.
Since counterfeits appear againand again on the Internet, you can not purchase the product on platforms like amazon.Chúng ta đổi điện thoại thông minh, phụ kiện, các mặt hàng điện tử liên tục vàthường có tâm lý không thích sử dụng các sản phẩm cũ, lỗi thời.
We change our smartphones, accessories, electronic items constantly andoften have the mentality of not using the old, outdated trends.Apple đã chính thức đưa iPhone 5, ra mắt vào năm 2013,vào danh sách" các sản phẩm cổ điển và lỗi thời" của Mỹ.
Apple added the iPhone 5, which came out in 2013,to its list of“vintage and obsolete products” for the US.Bạn không muốn lãng phí thời gian, tiền bạc vànăng lượng của bạn đầu tư vào một sản phẩm sẽ trở nên lỗi thời trong một hoặc hai năm tới.
You don't want to waste your time, money,and energy investing in a product that will become obsolete in the next year or two.Nó cũng có thể liên quan đến thiết kế lại vàđoạn đường nối để cải thiện các sản phẩm hiện có cũng như lỗi thời theo kế hoạch.
It can also involve redesign andramp for improvement to existing products as well as planned obsolescence.Ông thích đầu tư vào những công ty không cần quá nhiều thay đổi về máy móc,không cần chuyên sâu nghiên cứu và sản xuất ra những sản phẩm không bao giờ lỗi thời.
He likes to invest in businesses that does not require much replacement ofmachinery, do not require intensive research and produces a product that never goes obsolete.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 382, Thời gian: 0.0261 ![]()
sản phẩm lưới thépsản phẩm lý tưởng

Tiếng việt-Tiếng anh
sản phẩm lỗi thời English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Sản phẩm lỗi thời trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
sảndanh từsảnpropertyestateoutputsảnđộng từproducephẩmdanh từphẩmfooddignityworkartlỗidanh từerrorfaultbugfailurelỗitính từdefectivethờidanh từtimeperioderaagemomentTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đồ Lỗi Thời Tiếng Anh Là Gì
-
"Lỗi Thời" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
20 CỤM TỪ VỚI OUT OF --- -... - Tự Học Tiếng Anh Giao Tiếp
-
Lỗi Thời - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'lỗi Thời' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang Tiếng Anh
-
Lỗi Thời Tiếng Anh Là Gì? - Sức Khỏe Làm đẹp
-
Antique Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Lạc Hậu Tiếng Anh Là Gì - .vn
-
150+ Từ Vựng Tiếng Anh Chủ đề Thời Trang đầy đủ Nhất - AMA
-
Từ Vựng Tiếng Anh: Lĩnh Vực Thời Trang
-
Sự Lỗi Thời Về Chức Năng (Functional Obsolescence) Là Gì?
-
Lỗi Thời: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Phản ...