SANH CON CÁI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
SANH CON CÁI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch sanh
begatsanhbirthbornbecame the fathercon cái
childoffspringfemalekidchildren
{-}
Phong cách/chủ đề:
I desire therefore that the younger widows marry, bear children, rule the household, and give no occasion to the adversary for insulting.Ðây là dòng dõi của Sem, Cham và Gia- phết, ba con trai của Nô- ê;sau khi lụt, họ sanh con cái..
Now this is the history of the generations of the sons of Noah and of Shem, Ham,and Japheth. Sons were born to them after the flood.Vậy ta muốn những gái góa còn trẻ nên lấy chồng, sanh con cái, cai trị nhà mình, khỏi làm cớ cho kẻ thù nghịch nói xấu.
I will therefore that the younger women marry, bear children, guide the house, give none occasion to the adversary to speak reproachfully.Ai đã hề nghe một sự thể nầy? Ai đã hề thấy sự gì giống như vậy? Nước há dễ sanh ra trong một ngày, dân tộc há dễ sanh ra trong một chặp? Mà Si- ôn mới vừa nằm nơi,đã sanh con cái.
Who hath heard such a thing? who hath seen such things? Shall the earth be made to bring forth in one day? or shall a nation be born at once? for as soon as Zion travailed,she brought forth her children.Cũng bởi đức tin màSara dẫu có tuổi còn có sức sanh con cái được, vì người tin rằng Đấng hứa cho mình điều đó là thành tín.”.
And by faith even Sarah, who was past childbearing age,was enabled to bear children because she considered him faithful who had made the promise.”.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từsanh khởi sanh cho Sử dụng với trạng từsanh lại phát sanhSử dụng với động từÐời đó và đời sau, có người cao lớn trên mặt đất, vì con trai Ðức Chúa Trời ăn ởcùng con gái loài người mà sanh con cái; ấy những người mạnh dạn ngày xưa là tay anh hùng có danh.
There were giants in the earth in those days; and also after that, when the sons of God came in unto the daughters of men,and they bare children to them, the same became mighty men which were of old, men of renown.Cũng bởi đức tin mà Sa- ra dẫu có tuổi còn có sức sanh con cái được, vì người tin rằng Ðấng hứa cho mình điều đó là thành tín.
By faith, even Sarah herself received power to conceive, and she bore a child when she was past age, since she counted him faithful who had promised.Các ngươi khá bắt thăm mà chia cho các ngươi vàcho những người ngoại trú ngụ giữa các ngươi và sanh con cái giữa các ngươi. Các ngươi sẽ coi chúng nó như là kẻ bổn tộc giữa con cái Y- sơ- ra- ên.
It shall happen, that you shall divide it by lot for an inheritance to you and to the aliens who live among you,who shall father children among you; and they shall be to you as the native-born among the children of Israel; they shall have inheritance with you among the tribes of Israel.Các ngươi khá bắt thăm mà chia cho các ngươi vàcho những người ngoại trú ngụ giữa các ngươi và sanh con cái giữa các ngươi. Các ngươi sẽ coi chúng nó như là kẻ bổn tộc giữa con cái Y- sơ- ra- ên.
And it shall come to pass, that ye shall divide it by lot for an inheritance unto you,and to the strangers that sojourn among you, which shall beget children among you: and they shall be unto you as born in the country among the children of Israel; they shall have inheritance with you among the tribes of Israel.Có thể nào một người đã thật sự được tái sanh và trở thành con cái Đức Chúa Trời, mà sau này, còn có thể bị hư mất hay không?”.
Is it possible that one who is really born again and becomes God's child may after all be lost?".Nếu thật sự muốn trở thành con người tuyệt diệu,chúng ta phải được sanh lại bằng cách tin Chúa Jêsus, và trở thành con cái Đức Chúa Trời.
If we truly want to become like a divine being,then we must be born again by believing in Jesus and become the children of God.Bạn đã được“ sanh lại” với tư cách là con cái của Đức Chúa Trời, và bạn sẽ là con cái Ngài đời đời.
You were"born again" as the child of God, and will be his child forever.Sự tái sanh gắn kết chúng ta với những điều nầy theo cách mà những điều đó cho thấy rằng chúng ta là con cái của Đức Chúa Trời.
The new birth connects us to that in such a way that it defines who we are as the children of God.Sứ đồ Phao- lô mô tả bản tánhtự nhiên của chúng ta trước khi được tái sanh như" con cái của sự thạnh nộ". Nói cách khác, cơn thạnh nộ của Đức Chúa Trời là dành cho chúng ta giống như cha mẹ là dành cho con cái vậy.
Paul describes our nature before the new birth as“children of wrath.” In other words, the wrath of God belongs to us the way a parent belongs to a child.Và Đức Thánh Linh cũng làĐấng ấn chứng cho những người tái sanh với dấu ấn,“ Các ngươi là con cái của Ta.”.
And it is also the HolySpirit who seals the born-again with the seal,“You are My children.”.Và đừng tự khoe rằng: Áp- ra- ham là tổ chúng ta; và ta nói cho các ngươi rằngÐức Chúa Trời có thể khiến đá nầy sanh ra con cái cho Áp- ra- ham được.
Don't think to yourselves,'We have Abraham for our father,' for Itell you that God is able to raise up children to Abraham from these stones.Và đừng tự khoe rằng: Áp- ra- ham là tổ chúng ta; và ta nói cho các ngươi rằngÐức Chúa Trời có thể khiến đá nầy sanh ra con cái cho Áp- ra- ham được.
And think not to say within yourselves, We have Abraham to our father: for I say unto you,that God is able of these stones to raise up children unto Abraham.Thế thì, hãy kết quả xứng đáng với sự ăn năn; và đừng tự nói rằng: Áp- ra- ham là tổ phụ chúng ta; vì ta nói cùng các ngươi,Ðức Chúa Trời có thể khiến từ những đá nầy sanh ra con cái cho Áp- ra- ham được!
Bring forth therefore fruits worthy of repentance, and don't begin to say among yourselves,'We have Abraham for our father;' for Itell you that God is able to raise up children to Abraham from these stones!Từ khoảnh khắc chúng ta được sanh ra đến khi chúng ta chết, nó gồm có đấu tranh liên tục, một bãi chiến trường, không những bên trong chúng ta nhưng còn với những người hàng xóm của chúng ta, với người vợ của chúng ta, con cái, người chồng của chúng ta, với mọi thứ- nó là một trận chiến của đau khổ, sợ hãi, lo âu, tội lỗi, cô độc, và tuyệt vọng.
From the moment we are born until we die, it consists of endless struggle, a battlefield, not only within ourselves but with our neighbours, with our wife, children, with our husband, with everything- it is a battle of sorrow, fear, anxiety, guilt, loneliness and despair.Trong sự tái sanh, người tính đồ trở nên một con cái của Đức Chúa Trời, và trong sự nhận làm con, người con đó nhận lấy địa vị của một người con trưởng thành, em bé trở thành người lớn.
In the new birth, the believer becomes a child of God as a baby in Christ, in adoption that child receives the position of an adult son, and that is, the baby becomes as adult.Nếu sanh là cái bắt đầu tuyệt đối, thì cái chết phải là cái tận cùng tuyệt đối, và giả định rằng con người từ cái không mà ra, cần dẫn đến giả định chết là cái tận cùng tuyệt đối.".
If birth is the absolute beginning, then death must be his absolute end; and the assumption that man is made out of nothing leads necessarily to the assumption that death is his absolute end.".Hành động của Đức Thánh Linh bởi đó tôi trở nên con cái của Đức Chúa Trời trong giây phút được tái sanh..
It is through God's Holy Spirit that we become sons of God from the resurrection.Chúng nó đã phỉnh dối Ðức Giê- hô- va,vì đã sanh những con cái ngoại tình. Ðến ngày trăng mới, chúng nó sẽ cùng sản nghiệp mình đều bị nuốt đi!
They are unfaithful to Yahweh; for they have borne illegitimate children. Now the new moon will devour them with their fields!Chúng nó đã phỉnh dối Ðức Giê- hô- va, vì đã sanh những con cái ngoại tình. Ðến ngày trăng mới, chúng nó sẽ cùng sản nghiệp mình đều bị nuốt đi!
They have dealt treacherously against the LORD: for they have begotten strange children: now shall a month devour them with their portions!Thông qua Kinh Thánh, chúng ta hãy có thời gian dò xem ý muốn khẩn thiết của Đức Chúa Trời,là Đấng mong muốn các con cái được sanh lại trọn vẹn.
Through the Bible, let us now examine the earnest will ofGod who wants His children to be fully born again.Đây là quan niệm sai lầm bởi vìkhông một ai có thể trở nên con cái của Chúa mà không phải sanh lại thông qua Chúa Giê- su Christ.
This is false because no onecan be a child of God without being born again though Jesus Christ.Trong hết thảy mọi lời phán này có chứa đựng ý muốn của ĐứcChúa Trời muốn làm cho chúng ta được sanh lại thành các con cái chí thánh và tin kính biết dâng vinh hiển lên Đức Chúa Trời.
All these teachings contain God's will for us, His children,to be born again as the holy and godly people who glorify God.CÂU HỎI: Về câu Thánh thi:“ Khi Chúng Ta nghe tiếnggào khóc của trẻ em chưa sanh, ChúngTa đã tăng gấp đôi phần của con cái và giảm bớt phần của những người khác”.
Question: Concerning the holy verse:“When We heard theclamor of the children as yet unborn, We doubled their share and decreased those of the rest.”.Sự tái sanh là hành động mầu nhiệm của Đức Thánh linh, khiến người ăn năn sẽ được đổi mới thành con cái sinh ra trong gia đình của Chúa.
The new birth is, then, a sovereign act of God by his Spirit in which the believer is cleansed from sin and given spiritual birth into God's household.Tôi nhớ lại đi đến nước Anh,vào đại học và sự kích thích của cái trí, gặp gỡ chồng của tôi, quay lại Ấn, kết hôn, và sanh con gái tôi Radhika.
I remembered going to England, tocollege and the stimulation of the mind; meeting my husband, the return to India, marriage and the birth of my daughter Radhika.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 94, Thời gian: 0.0173 ![]()
sanh khởisảnh lễ tân

Tiếng việt-Tiếng anh
sanh con cái English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Sanh con cái trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Ecclesiastic
- Colloquial
- Computer
Từng chữ dịch
sanhdanh từsanhbegatbirthsanhđộng từbornsanhbecame the fathercondanh từconchildsonbabycontính từhumancáiđại từonecáingười xác địnhthisthatcáitính từfemalecáidanh từpcsTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cái Sanh
-
Ý Nghĩa Tên Cái Sanh - Tên Con
-
Nồi - Thau - Chum - Chậu Đồng - Cái Sanh đồng
-
Tra Từ: Sanh - Từ điển Hán Nôm
-
Được Sanh Hay Bị Sanh? | Giác Ngộ Online
-
Mậu Binh – Wikipedia Tiếng Việt
-
Vấn đề Sanh Tử Trong Phật Giáo
-
Áo Hoodie Chữ Cái Sành Điệu Mẫu Mới Mùa Xuân Năm 2022 Áo ...
-
So Sánh Bê Tông Tươi Và Bê Tông Tay Cái Nào Tốt Hơn?
-
H.Cái Bè: Chùa Hội Phước Tổ Chức Lễ Phóng Sanh Cầu An đầu Năm ...
-
Cân Nhắc Giữa Sinh Mổ Và Sinh Thường | Vinmec
-
Quý Bà 'săn' Trai đẹp Và Cái Kết Khi Dính Ngay Phải Sở Khanh Sành đời