Tra Từ: Sanh - Từ điển Hán Nôm
Có 24 kết quả:
伧 sanh • 傖 sanh • 搶 sanh • 撐 sanh • 撑 sanh • 枪 sanh • 柽 sanh • 槍 sanh • 樘 sanh • 橕 sanh • 檉 sanh • 湞 sanh • 牚 sanh • 生 sanh • 甥 sanh • 瞠 sanh • 竀 sanh • 笙 sanh • 蛏 sanh • 蟶 sanh • 赬 sanh • 鎗 sanh • 鐺 sanh • 铛 sanh1/24
伧sanh
U+4F27, tổng 6 nét, bộ nhân 人 (+4 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. khiếm nhã 2. gã, thằng cha (khinh bỉ)Từ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 傖.Từ điển Trần Văn Chánh
Thằng cha (tiếng gọi khinh bỉ). Xem 寒傖 [hánchen].Từ điển Trần Văn Chánh
Như 傖Tự hình 2

Dị thể 1
傖Không hiện chữ?
傖sanh [thảng]
U+5096, tổng 12 nét, bộ nhân 人 (+10 nét)phồn thể, hội ý
Từ điển phổ thông
1. khiếm nhã 2. gã, thằng cha (khinh bỉ)Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Người dung tục, hèn hạ. ◎Như: “ngu sanh” 愚傖 người thô lậu. 2. (Tính) Thô tục, thô bỉ. ◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: “Sanh âm lí thái” 傖音俚態 (Sở vọng phú 楚望賦) Giọng nói thô tục dáng điệu quê mùa.Từ điển Thiều Chửu
① Thằng cha, tiếng gọi khinh bỉ.Từ điển Trần Văn Chánh
Thằng cha (tiếng gọi khinh bỉ). Xem 寒傖 [hánchen].Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thấp hèn, hạ tiện — Tiếng để chỉ kẻ nghèo hèn, thấp hèn trong xã hội — Một âm khác là Thương. Xem vần Thương.Tự hình 1

Dị thể 1
伧Không hiện chữ?
Chữ gần giống 7
𫀞蹌瑲獊滄搶愴Không hiện chữ?
Từ ghép 2
sanh nhân 傖人 • sanh phụ 傖父Một số bài thơ có sử dụng
• Hữu cảm kỳ 1 - 有感其一 (Nguyễn Khuyến)• Tế thư thần văn - 祭書神文 (Lỗ Tấn)• Vũ phu đôi - 珷玞堆 (Nguyễn Khuyến) 搶sanh [sang, thương, thướng, thưởng, thảng]
U+6436, tổng 13 nét, bộ thủ 手 (+10 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xem Sanh nhương 搶攘 — Các âm khác là Thương, Thướng, Thưởng. Xem các âm này.Tự hình 2

Dị thể 5
嗆戧抢摤𢷇Không hiện chữ?
Chữ gần giống 8
瑲獊滄愴蹌篬傖𥴻Không hiện chữ?
Từ ghép 1
sanh nhương 搶攘Một số bài thơ có sử dụng
• Đỗ quyên hành (Cổ thì Đỗ Vũ xưng Vọng Đế) - 杜鵑行(古時杜宇稱望帝) (Đỗ Phủ)• Đông Ngô trạo ca kỳ 2 - 東吳棹歌其二 (Uông Quảng Dương) 撐sanh [xanh]
U+6490, tổng 15 nét, bộ thủ 手 (+12 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
1. chống giữ 2. no đủTừ điển trích dẫn
1. (Động) Chống giữ, chống đỡ. ◎Như: “sanh bất trụ” 撐不住 không chống đỡ nổi. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Biệt thuyết thị nữ nhân đương bất lai, tựu thị tam đầu lục tí đích nam nhân, hoàn sanh bất trụ ni” 別說是女人當不來, 就是三頭六臂的男人, 還撐不住呢 (Đệ bát thập tam hồi) Đừng nói đàn bà không đương nổi, ngay cà đàn ông ba đầu sáu tay cũng không chống đỡ nổi đâu. 2. (Động) Dùng sào đẩy thuyền đi tới. ◎Như: “sanh cao” 撐篙 đẩy sào. ◇Ngạn ngữ: “Bất thị sanh thuyền thủ, hưu lai lộng trúc can” 不是撐船手, 休來弄竹竿 Không phải là tay lái thuyền thì chớ cầm sào. 3. (Động) Mở rộng, căng ra, giương lên. ◎Như: “sanh tán” 撐傘 giương dù, “sanh tuyến” 撐線 căng dây. 4. (Danh) Cái cột nghiêng. 5. (Tính) No, đầy. ◎Như: “cật đa liễu, sanh đắc nan quá” 吃多了, 撐得難過 ăn nhiều, đầy bụng khó chịu.Từ điển Thiều Chửu
① Chống giữ, miễn cưỡng chống giữ gọi là xanh. ② Cái cột xiêu. ③ No, đầy đủ. ④ Chở thuyền.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nắm lấy. Bao lấy — Đầy đủ. No đủ — Đi thuyền, chèo thuyền.Tự hình 1

Dị thể 1
撑Không hiện chữ?
Chữ gần giống 3
𨅝擋撑Không hiện chữ?
Từ ghép 1
chi sanh 支撐Một số bài thơ có sử dụng
• Bát nguyệt sơ cửu nhật du Ngũ Hành Sơn tự kỳ 2 - 八月初九日遊五行山寺其二 (Nguyễn Trường Tộ)• Bi phẫn thi - 悲憤詩 (Thái Diễm)• Địch dũng cảm hứng - 糴踴感興 (Ngải Tính Phu)• Đông Pha bát thủ kỳ 4 - 東坡八首其四 (Tô Thức)• Lưỡng Kiên sơn - 兩肩山 (Bùi Dương Lịch)• Ngã tại thôn trung trú - 我在村中住 (Hàn Sơn)• Quá lĩnh - 過嶺 (Nguyễn Trãi)• Sương phong - 霜風 (Lục Du)• Tương giang thu hoài - 湘江秋懷 (Nguyễn Trung Ngạn)• Vịnh Trần Hưng Đạo vương - 詠陳興道王 (Nguyễn Khuyến) 撑sanh [xanh]
U+6491, tổng 15 nét, bộ thủ 手 (+12 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. chống giữ 2. no đủTừ điển trích dẫn
1. Cũng như “sanh” 撐.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Sanh 撐.Tự hình 2

Dị thể 8
䟫摚撐樘橕蹚𢴤𣥺Không hiện chữ?
Chữ gần giống 6
𣾦𩠏𦺡𥳶𢴤撐Không hiện chữ?
Từ ghép 1
chi sanh 支撑Một số bài thơ có sử dụng
• Đình thí đối sách - 廷試對策 (Phan Đình Phùng)• Đông phụng tân vương lâm ngự, dư tự trấn tiến kinh bái yết, cung kỷ - 冬奉新王臨御,余自鎮進京拜謁恭紀 (Phan Huy Ích)• Hỗ giá chinh Thuận Hoá kỷ hành - Thần Phù sơn - 扈駕征順化紀行-神符山 (Phạm Công Trứ)• Mô ngư nhi - Tống biệt - 摸魚兒-送別 (Tùng Thiện Vương)• Phục xuất trú Ải Điếm hầu mệnh - 復出駐隘店侯命 (Lê Quýnh)• Quốc sự gia tình giao cảm tác - 國事家情交感作 (Phan Huy Ích) 枪sanh [sang, thương]
U+67AA, tổng 8 nét, bộ mộc 木 (+4 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 槍.Từ điển Trần Văn Chánh
Vạc ba chân (vạc để nấu thời xưa).Tự hình 2

Dị thể 2
槍𥎄Không hiện chữ?
柽sanh
U+67FD, tổng 9 nét, bộ mộc 木 (+5 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
cây sanh (như cây liễu)Từ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 檉.Từ điển Trần Văn Chánh
(thực) Cây liễu bách. Cg. 觀音柳 [guàn yin liư].Từ điển Trần Văn Chánh
Như 檉Tự hình 2

Dị thể 1
檉Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
𦙾Không hiện chữ?
槍sanh [sang, thương]
U+69CD, tổng 14 nét, bộ mộc 木 (+10 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Cây thương, cây giáo (vũ khí). ◎Như: “trường thương” 長槍 giáo dài. 2. (Danh) Cây súng (vũ khí). ◎Như: “bộ thương” 步槍 súng trường, “thủ thương” 手槍 súng lục. 3. (Danh) Vật hình như cái súng. ◎Như: “yên thương” 煙槍 ống điếu, ống hút thuốc lào, thuốc lá, “thủy thương” 水槍 súng bắn nước, vòi rồng. 4. (Danh) Lượng từ: phát (súng). ◎Như: “tha liên khai tam thương tài đả trúng mục tiêu” 他連開三槍才打中目標 nó bắn liền ba phát mới trúng mục tiêu. 5. (Danh) Họ “Thương”. 6. (Động) Cúi sát đất. ◎Như: “đầu thương địa” 頭槍地 đầu cúi sát xuống đất. 7. Một âm là “sanh”. (Danh) ◎Như: “sàm sanh” 欃槍 sao chổi. Cũng như “tuệ tinh” 彗星.Từ điển Thiều Chửu
① Ðẽo gỗ làm đồ binh. ② Cái súng. ③ Cọc rào. ④ Rập, như đầu thương địa 頭槍地 rập đầu sát xuống đất. ⑤ Một âm là sanh, như sàm sanh 攙槍 sao chổi.Tự hình 4

Dị thể 3
枪鎗𥎄Không hiện chữ?
Chữ gần giống 6
𦞛𪰻𪤇𤚬謒獊Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Dược đao - 藥刀 (Ngô Thì Ức)• Đề Thái Nguyên thất nhật quang phục ký kỳ 3 - 題太原七日光復記其三 (Ngô Đức Kế)• Khứ thu hành - 去秋行 (Đỗ Phủ)• Nguỵ tướng quân ca - 魏將軍歌 (Đỗ Phủ)• Ngư gia ngạo - Phản đệ nhị thứ đại vi tiễu - 漁家傲-返第二次大圍剿 (Mao Trạch Đông)• Tam Nguyên lý - 三元里 (Trương Duy Bình)• Thôn gia thú - 村家趣 (Nguyễn Phi Khanh)• Tống Sái Hy Lỗ đô uý hoàn Lũng Hữu, nhân ký Cao tam thập ngũ thư ký - 送蔡希魯都尉還隴右因寄高三十五書記 (Đỗ Phủ)• Trùng du Hà thị kỳ 4 - 重遊何氏其四 (Đỗ Phủ)• Ỷ la hương - 綺羅香 (Đào Tấn) 樘sanh [đường]
U+6A18, tổng 15 nét, bộ mộc 木 (+11 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bao gồm, chứa đựng — Cây cột xéo — Chống đỡ.Tự hình 2

Dị thể 4
撑橕橖𨎋Không hiện chữ?
Chữ gần giống 5
膛𤛋𣙟𣗋橖Không hiện chữ?
橕sanh [xanh]
U+6A55, tổng 16 nét, bộ mộc 木 (+12 nét)
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Chống, đỡ, đẩy. § Cũng như “sanh” 撐. ◇Lỗ Tấn 魯迅: “Dã một hữu cố định đích chức nghiệp, chỉ cấp nhân gia tố đoản công, cát mạch tiện cát mạch, thung mễ tiện thung mễ, sanh thuyền tiện sanh thuyền” 也沒有固定的職業, 只給人家做短工, 割麥便割麥, 舂米便舂米, 橕船便橕船 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Y cũng không có nghề nghiệp nhất định, chỉ đi làm thuê cho người ta, ai thuê gặt lúa thì gặt lúa, thuê giã gạo thì giã gạo, thuê đẩy thuyền thì đẩy thuyền. 2. (Danh) Cái cột chống nghiêng. § Thông “sanh” 撐.Từ điển Thiều Chửu
① Cái cột veo, cái cột chéo. Bây giờ dùng chữ 撐.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Sanh 樘.Tự hình 1

Dị thể 2
樘𣛟Không hiện chữ?
Chữ gần giống 2
𣛟檔Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Báo Thiên hiểu chung - 報天曉鍾 (Nguỵ Tiếp) 檉sanh
U+6A89, tổng 17 nét, bộ mộc 木 (+13 nét)phồn thể
Từ điển phổ thông
cây sanh (như cây liễu)Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Một cây loài liễu. § Còn gọi là “quán âm liễu” 觀音柳. 2. (Danh) Tên đất xưa, một ấp của nhà Tống thời Xuân Thu. Nền cũ ở vào tỉnh Hà Nam (Trung Quốc).Từ điển Thiều Chửu
① Cây sanh, một cây về loài cây liễu, một tên là cây quán âm liễu 觀音柳.Từ điển Trần Văn Chánh
(thực) Cây liễu bách. Cg. 觀音柳 [guàn yin liư].Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên đất thời Xuân Thu, tỉnh Hà Nam.Tự hình 2

Dị thể 3
朾柳柽Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
𧬼Không hiện chữ?
Từ ghép 1
sanh liễu 檉柳Một số bài thơ có sử dụng
• Hoàng hĩ 2 - 皇矣 2 (Khổng Tử)• Thương thu - 傷秋 (Đỗ Phủ) 湞sanh [trinh]
U+6E5E, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 (+9 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dáng nước mênh mông — Một âm khác là Trinh. Xem Trinh.Tự hình 2

Dị thể 1
浈Không hiện chữ?
Chữ gần giống 5
𤦹禎溑浈揁Không hiện chữ?
牚sanh
U+725A, tổng 12 nét, bộ nha 牙 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
chống đỡTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Cột nghiêng, chống xà nhà. 2. (Động) Chống đỡ. § Thông “sanh” 撐.Từ điển Thiều Chửu
① Chống đỡ.Từ điển Trần Văn Chánh
Chống đỡ.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cây cột ngắn chống giữa hai sà ngang — Chống đỡ.Tự hình 1
生 sanh [sinh]
U+751F, tổng 5 nét, bộ sinh 生 (+0 nét)phồn & giản thể, hội ý
Từ điển phổ thông
1. sinh đẻ 2. sốngTừ điển trích dẫn
1. (Động) Ra đời, nẩy nở, lớn lên. ◇Thi Kinh 詩經: “Ngô đồng sanh hĩ, Vu bỉ triêu dương” ˙梧桐生矣, 于彼朝陽 (Đại nhã 大雅, Quyển a 卷阿) Cây ngô đồng mọc lên, Ở bên phía đông trái núi kia. 2. (Động) Đẻ ra, nuôi sống. ◎Như: “sanh tử” 生子 đẻ con. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Toại lệnh thiên hạ phụ mẫu tâm, Bất trọng sanh nam trọng sanh nữ” 遂令天下父母心, 不重生男重生女 (Trường hận ca 長恨歌) Làm cho lòng các bậc cha mẹ trong thiên hạ, (Không coi trọng) không ham đẻ con trai nữa, mà coi trọng sự sinh con gái. 3. (Động) Làm ra, gây ra, sản xuất. ◎Như: “sanh bệnh” 生病 phát bệnh, “sanh sự” 生事 gây thêm chuyện, “sanh lợi” 生利 sinh lời. 4. (Động) Sống còn. ◎Như: “sanh tồn” 生存 sống còn, “sinh hoạt” 生活 sinh sống. 5. (Động) Chế tạo, sáng chế. ◎Như: “sanh xuất tân hoa dạng” 生出新花樣 chế tạo ra được một dạng hoa mới. 6. (Danh) Sự sống, đời sống. ◇Luận Ngữ 論語: “Tử sanh hữu mệnh, phú quý tại thiên” 死生有命, 富貴在天 (Nhan Uyên 顏淵) (Sự) sống chết có số, phú quý do trời. 7. (Danh) Lượng từ: đời, kiếp. ◎Như: “tam sanh nhân duyên” 三生姻緣 nhân duyên ba đời, “nhất sanh nhất thế” 一生一世 suốt một đời. 8. (Danh) Mạng sống. ◎Như: “sát sinh” 殺生 giết mạng sống, “táng sinh” 喪生 mất mạng. 9. (Danh) Chỉ chung vật có sống. ◎Như: “chúng sanh” 眾生, “quần sanh” 群生. 10. (Danh) Nghề để kiếm sống, việc làm để kiếm sống. ◎Như: “mưu sanh” 謀生 nghề kiếm sống, “vô dĩ vi sanh” 無以為生 không có gì làm sinh kế. 11. (Danh) Người có học, học giả. ◎Như: “nho sanh” 儒生 học giả. 12. (Danh) Học trò, người đi học. ◎Như: “môn sanh” 門生 đệ tử, “học sanh” 學生 học trò. 13. (Danh) Vai trong trong hí kịch. ◎Như: “tiểu sanh” 小生 vai kép, “lão sanh” 老生 vai ông già, “vũ sanh” 武生 vai võ. 14. (Danh) Họ “Sinh”. 15. (Tính) Còn sống, chưa chín (nói về trái cây). ◎Như: “sanh qua” 生瓜 dưa xanh. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Hữu sanh thục ngưu nhục, phì nga, nộn kê” 有生熟牛肉, 肥鵝, 嫩雞 (Đệ thập nhất hồi) Có thịt bò chín và tái, ngỗng béo, gà non. 16. (Tính) Còn sống, chưa nấu chín (nói về thức ăn). ◎Như: “sanh nhục” 生肉 thịt sống, “sanh thủy” 生水 nước lã. 17. (Tính) Lạ, không quen. ◎Như: “sanh nhân” 生人 người lạ, “sanh diện” 生面 mặt lạ, mặt không quen, “sanh tự” 生字 chữ mới (chưa học). 18. (Tính) Chưa rành, thiếu kinh nghiệm. ◎Như: “sanh thủ” 生手 người làm việc còn thiếu kinh nghiệm. 19. (Tính) Chưa luyện. ◎Như: “sanh thiết” 生鐵 sắt chưa tôi luyện. 20. (Phó) Rất, lắm. ◎Như: “sanh phạ” 生怕 rất sợ, “sanh khủng” 生恐 kinh sợ. 21. (Trợ) Tiếng đệm câu. ◇Truyền đăng lục 傳燈錄: “Hoàng Bách vấn vân: Nhữ hồi thái tốc sanh? Sư vân: Chỉ vi lão bà tâm thiết” 黃蘗問云: 汝迴太速生? 師云: 只為老婆心切 (Trấn Châu Lâm Tế Nghĩa Huyền thiền sư 鎮州臨濟義玄禪師) Hoàng Bá hỏi: Sao lại về nhanh thế? Sư trả lời: Vì thầy có lòng thương xót như bà nội. 22. § Ghi chú: Ta quen đọc là “sinh”.Từ điển Thiều Chửu
① Sống, đối lại với tử 死. ② Còn sống, như bình sanh 平生 lúc ngày thường còn sống, thử sanh 此生 đời này, v.v. ③ Những vật có sống, như chúng sanh 眾生, quần sanh 群生 đều là nói các loài có sống cả. ④ Sinh sản, nẩy nở, như sanh tử 生子 đẻ con, sinh lợi 生利 sinh lời, v.v. ⑤ Nuôi, những đồ để nuôi sống đều gọi là sanh. Như sanh kế 生計 các kế để nuôi sống. ⑥ Sống, chưa chín gọi là sanh, làm việc không có kinh nghiệm gọi là sanh thủ 生手, khách không quen thuộc gọi là sanh khách 生客 (khách lạ), v.v. ⑦ Học trò, như tiên sanh 先生 ông thầy, nghĩa là người học trước mình, hậu sanh 後生 học trò, nghĩa là người sinh sau, v.v. Thầy gọi học trò là sanh, học trò cũng tự xưng mình là sanh. ⑧ Dùng như chữ mạt 末. ⑨ Dùng làm tiếng đệm. ⑩ Tiếng dùng trong tấn tuồng. Ta quen đọc là chữ sinh.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xem âm Sinh.Tự hình 6

Dị thể 5
性甥𠤵𠥱𤯓Không hiện chữ?
Từ ghép 19
bạch diện thư sanh 白面書生 • chẩm sanh 怎生 • dưỡng sanh 養生 • đồng sanh cộng tử 同生共死 • hồi sanh 回生 • hư sanh 虛生 • kí sanh 寄生 • lẫm sanh 廩生 • mạch sanh 陌生 • nhân sanh triêu lộ 人生朝露 • nho sanh 儒生 • sanh dục 生育 • sanh kế 生計 • sanh linh 生靈 • sanh tiếu 生肖 • sơ sanh 初生 • tái sanh 再生 • tưu sanh 鯫生 • vãng sanh 往生Một số bài thơ có sử dụng
• Bạch Câu lữ điếm kiến vong hữu Trịnh Phàn Phố cựu đề sảng nhiên hữu cảm đồng Tây Minh tác - 白溝旅店見亡友鄭樊圃舊題愴然有感同西溟作 (Tra Thận Hành)• Bi già tứ phách - đệ tam phách - 悲笳四拍-第三拍 (Triệu Loan Loan)• Dữ đồng huyện nhân Trấn Hậu Quan đối chước tặng biệt - 與同縣人鎮後官對酌贈別 (Hoàng Nguyễn Thự)• Dương Châu mạn - 楊州慢 (Khương Quỳ)• Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 2 - 柬工部詹事陳其二 (Nguyễn Du)• Loạn hậu quá Gia Hưng kỳ 3 - 亂後過嘉興其三 (Lã Lưu Lương)• Nhị Sơ cố lý - 二疏故里 (Nguyễn Du)• Thánh Tông Thuần hoàng đế - 聖宗淳皇帝 (Hà Nhậm Đại)• Tống Sào Nam tiên sinh Nam du - 送巢南先生南遊 (Đặng Nguyên Cẩn)• Vịnh hoài cổ tích kỳ 1 - Dữu Tín gia - 詠懷古跡其一-庾信家 (Đỗ Phủ) 甥sanh [sinh]
U+7525, tổng 12 nét, bộ sinh 生 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
cháu ngoạiTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Cháu ngoại. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Ảo kinh viết: Thị ngô sanh dã! Tôn đường, ngã muội tử” 媼驚曰: 是吾甥也! 尊堂, 我妹子 (Anh Ninh 嬰寧) Bà cụ kinh ngạc nói: (Cậu) đúng là cháu ngoại của ta rồi! Mẹ cậu, là em gái ta. 2. (Danh) Cháu gọi bằng cậu. 3. (Danh) Chàng rể.Từ điển Thiều Chửu
① Cháu ngoại, cháu gọi bằng cậu cũng gọi là sanh. ② Chàng rể.Từ điển Trần Văn Chánh
① Cháu ngoại, cháu gọi bằng cậu, con của chị em vợ. Cg. 外甥 [wàisheng]; ② (văn) Chàng rể: 舜尚見帝,帝館甥于貳室 Ông Thuấn từng đến bái kiến vua Nghiêu, vua Nghiêu cho chàng rể Thuấn ở trong căn nhà phụ (Mạnh tử: Vạn Chương hạ).Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cháu gọi bằng cậu — Cháu về phía ngoại — Cũng chỉ chàng rể. Xem Sanh quán 甥館.Tự hình 2

Dị thể 3
㽒生𤯳Không hiện chữ?
Từ ghép 4
cữu sanh 舅甥 • di sanh 姨甥 • quán sanh 館甥 • sanh quán 甥館Một số bài thơ có sử dụng
• Cận văn - 近聞 (Đỗ Phủ)• Đối vũ - 對雨 (Đỗ Phủ)• Hạ biểu sanh Khuê Nhạc hầu phụng sứ - 賀表甥圭岳侯奉使 (Ngô Thì Trí)• Hàn dịch 4 - 韓奕 4 (Khổng Tử)• Lưu giản Hà Nội văn thân quý liệt - 留柬河内文紳貴列 (Trần Đình Túc)• Lý Triều bát phân tiểu triện ca - 李潮八分小篆歌 (Đỗ Phủ)• Phụng tống nhị thập tam cữu lục sự Thôi Vĩ chi nhiếp Sâm Châu - 奉送二十三舅錄事崔偉之攝郴州 (Đỗ Phủ)• Tần Châu tạp thi kỳ 18 - 秦州雜詩其十八 (Đỗ Phủ)• Tống nội đệ Nguỵ sinh hoàn lý - 送內弟魏生還里 (Vương Thế Trinh)• Y ta 2 - 猗嗟 2 (Khổng Tử) 瞠sanh
U+77A0, tổng 16 nét, bộ mục 目 (+11 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
trông thẳng, nhìn thẳngTừ điển trích dẫn
1. (Động) Trông thẳng, nhìn thẳng, giương mắt. ◇Lục Du 陸游: “Túy đảo thôn lộ nhi phù quy, Sanh mục bất thức vấn thị thùy” 醉倒村路兒扶歸, 瞠目不識問是誰 (Túy ca 醉歌) Say ngã đường làng con dìu về, Giương mắt không nhận ra, hỏi là ai. 2. (Động) Nhìn một cách kinh ngạc. ◇Trang Tử 莊子: “Nhan Uyên vấn ư Trọng Ni viết: Phu tử bộ diệc bộ, phu tử xu diệc xu, phu tử trì diệc trì, phu tử bôn dật tuyệt trần, nhi Hồi sanh nhược hồ hậu hĩ” 顏淵問於仲尼曰: 夫子步亦步, 夫子趨亦趨, 夫子馳亦馳, 夫子奔逸絕塵, 而回瞠若乎後矣 (Điền Tử Phương 田子方) Nhan Uyên hỏi Trọng Ni: Thầy bước cũng bước, thầy rảo bước cũng rảo, thầy rong ruổi cũng rong ruổi, thầy chạy tít tuyệt trần mà Hồi chịu đờ mắt (trố mắt ra ngó) ở lại sau.Từ điển Thiều Chửu
① Trông thẳng, nhìn thẳng. Sanh hồ kì hậu 瞠乎其後 theo đuổi không kịp chỉ trừng mắt mà trông.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Trợn mắt nhìn: 瞠目而視 Nhìn trừng trừng.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đưa mắt nhìn.Tự hình 2

Dị thể 7
䁎憆瞪矃𥊰𥊲𥊼Không hiện chữ?
Chữ gần giống 4
𥊲𤛋𤎌糛Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Dân dao - 民謠 (Vưu Đồng) 竀sanh
U+7AC0, tổng 17 nét, bộ huyệt 穴 (+12 nét)phồn thể
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhìn thẳng vào — Dòm vào lỗ, qua lỗ.Tự hình 2

Dị thể 3
靗𧡧𰩓Không hiện chữ?
笙sanh [sinh]
U+7B19, tổng 11 nét, bộ trúc 竹 (+5 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. sinh (một nhạc cụ như sáo) 2. cái sênh 3. cái chiếuTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Cái sênh. § Ngày xưa làm bằng quả bầu, khoét 13 lỗ, trong có máng đồng thổi ra tiếng. ◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: “Bách bộ sanh ca cầm bách thiệt” 百部笙歌禽百舌 (Hạnh Thiên Trường phủ 幸天長府) Trăm bộ sênh ca là trăm tiếng chim. 2. (Danh) Chiếu tre. ◎Như: “đào sanh” 桃笙 thứ chiếu ken bằng cành cây đào.Từ điển Thiều Chửu
① Cái sênh. Ngày xưa làm bằng quả bầu, khoét 13 lỗ, trong có máng đồng thổi ra tiếng hay. ② Cái chiếu, như đào sanh 桃笙 thứ chiếu ken bằng đào trúc (chiếu trúc).Từ điển Trần Văn Chánh
Cái khèn, cái sênh (một nhạc khí thời xưa làm bằng quả bầu, có 13 lỗ, để thổi).Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái kèn có 13 ống, một thứ nhạc khí thời cổ — Nhỏ bé. Nhỏ nhặt.Tự hình 2

Dị thể 1
𤯛Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Biên phương xuân hứng - 邊方春興 (Cao Biền)• Hoạ Đông Chi thị vu Tuyên Hoá huyện nha nhật mộ chu thứ hồi trình nguyên vận - 和東芝氏于宣化縣衙日暮舟次回程原韻 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Kinh Châu Long Sóc tự các - 涇州龍朔寺閣 (Park In Beom)• La Thành trúc ổ - 羅城竹塢 (Khuyết danh Việt Nam)• Lộc minh 1 - 鹿鳴 1 (Khổng Tử)• Nhị nguyệt thập nhất nhật dạ - 二月十一日夜 (Trần Nhân Tông)• Thánh Quả tự - 聖果寺 (Thích Xử Mặc)• Tô Đê thanh minh tức sự - 蘇堤清明即事 (Ngô Duy Tín)• Trung thu nguyệt - 中秋月 (Thành Ngạn Hùng)• Ức cựu du ký Tiều quận Nguyên tham quân - 憶舊游寄譙郡元參軍 (Lý Bạch) 蛏sanh
U+86CF, tổng 11 nét, bộ trùng 虫 (+5 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
con trùng trục, con hàu nhỏTừ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 蟶.Từ điển Trần Văn Chánh
Con hàu nhỏ, con trùng trục.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 蟶Tự hình 2

Dị thể 1
蟶Không hiện chữ?
蟶sanh
U+87F6, tổng 19 nét, bộ trùng 虫 (+13 nét)phồn thể
Từ điển phổ thông
con trùng trục, con hàu nhỏTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Con trùng trục, vỏ hẹp và dài, hình như con dao, thịt giống như hàu. § Cũng gọi là “sanh tử” 蟶子.Từ điển Thiều Chửu
① Con trùng trục (con hầu nhỏ).Từ điển Trần Văn Chánh
Con hàu nhỏ, con trùng trục.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loài cua sống ven biển.Tự hình 1

Dị thể 1
蛏Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
𧬼Không hiện chữ?
赬sanh [trinh, xanh]
U+8D6C, tổng 16 nét, bộ xích 赤 (+9 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Sanh 䞓.Tự hình 2

Dị thể 6
䞓緽赪頳𧹙𧹚Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
赪Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Bắc quy lưu giản tại kinh chư đồng chí kỳ 1 - 北歸留柬在京諸同志其一 (Nguyễn Khuyến)• Chủng ngư - 種魚 (Bì Nhật Hưu)• Đề “Quần ngư triều lý” đồ - 題群魚朝鯉圖 (Chu Đường Anh)• Lạc phách - 落魄 (Cố Tự Lập)• Lãm cổ - 覽古 (Lý Thương Ẩn)• Ngô trung điền phụ thán - 吳中田婦歎 (Tô Thức)• Nhữ phần 3 - 汝墳 3 (Khổng Tử)• Trữ từ tự cảnh văn - 抒辭自警文 (Tuệ Trung thượng sĩ)• U Châu Hồ mã khách ca - 幽州胡馬客歌 (Lý Bạch) 鎗sanh [sang, thương]
U+9397, tổng 18 nét, bộ kim 金 (+10 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
cái vạc ba chânTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Cái vạc ba chân. 2. Một âm là “thương”. (Danh) Cây giáo, thương. § Thường dùng chữ 槍. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Xuất mã đĩnh thương nghênh chiến” 出馬挺鎗迎戰 (Đệ ngũ hồi) Tế ngựa vác giáo nghênh chiến. 3. (Danh) Cây súng. Thường dùng chữ 槍. ◎Như: “bộ thương” 步鎗 súng trường. 4. § Ghi chú: Còn đọc là “sang”.Từ điển Thiều Chửu
① Cái vạc ba chân. ② Một âm là thương. Cái súng. Như bộ thương 步鎗 súng trường. Ta quen đọc là chữ sang cả.Từ điển Trần Văn Chánh
Vạc ba chân (vạc để nấu thời xưa).Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng chuông — Các âm khác là Sang, Thương. Xem các âm này.Tự hình 2

Dị thể 4
槍鏿鑓𬬰Không hiện chữ?
Chữ gần giống 4
䱽䤌𪙎𨮤Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Bảo Sơn tự - 寶山寺 (Trình Thuấn Du)• Cửu nguyệt sơ thất nhật dĩ trường sự hạ Trấn Phủ ngục - 九月初七日以場事下鎮撫獄 (Cao Bá Quát)• Đệ thập cửu cảnh - Đông Lâm dặc điểu - 第十九景-東林弋鳥 (Thiệu Trị hoàng đế)• Lão tướng hành - 老將行 (Từ Thông)• Nhạc Vũ Mục mộ - 岳武穆墓 (Nguyễn Du)• Thiết bị - 切備 (Đặng Huy Trứ)• Trở binh hành - 阻兵行 (Nguyễn Du)• Tỳ bà hành - 琵琶行 (Bạch Cư Dị) 鐺sanh [thang, đang, đương]
U+943A, tổng 21 nét, bộ kim 金 (+13 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
cái chảo ránTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Đồ trang sức đeo tai của phụ nữ. ◇Bắc sử 北史: “Đầu đái kim bảo hoa quan, bị chân châu anh lạc, túc lí cách tỉ, nhĩ huyền kim đang” 頭戴金寶花冠, 被真珠纓絡, 足履革屣, 耳懸金鐺 (Chân Lạp truyện 真臘傳). 2. (Trạng thanh) “Lang đang” 瑯鐺 leng keng, loong coong. $ Cũng viết là “lang đang” 琅璫. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Chỉ thính đắc đang địa nhất thanh hưởng, chánh xạ tại bối hậu hộ tâm kính thượng” 只聽得鐺地一聲響, 正射在背後護心鏡上 (Đệ lục thập tứ hồi) Chỉ nghe một tiếng "keng" thì mũi tên bắn vào tấm hộ tâm kính ở sau lưng. 3. Một âm là “sanh”. (Danh) Ngày xưa, chỉ cái nồi có tai và chân. ◇Tô Thức 蘇軾: “Chiết cước sanh biên ổi đạm chúc, Khúc chi tang hạ ẩm li bôi” 折腳鐺邊煨淡粥, 曲枝桑下飲離杯 (Tống Liễu Nghi Sư 送柳宜師). 4. (Danh) Một khí cụ thời xưa có ba chân, làm bằng kim loại hoặc gốm sứ. Thường dùng để đựng trà hoặc rượu. ◎Như: “trà sanh” 茶鐺 chõ trà, “dược sanh” 藥鐺 sanh thuốc. ◇Quán Hưu 貫休: “Trà phích kim sanh khoái, Tùng hương ngọc lộ hàm” 茶癖金鐺快, 松香玉露含 (Hòa Mao học sĩ xá nhân tảo xuân 和毛學士舍人早春). 5. (Danh) Ngày nay chỉ cái nồi nông, đáy bằng, dùng để xào nấu. 6. Một âm là “thang”. (Danh) Một loại trống đồng nhỏ. ◇Khuất Đại Quân 屈大均: “Việt chi tục, phàm ngộ gia lễ, tất dụng đồng cổ dĩ tiết nhạc. (...) Kì tiểu giả viết thang, đại cận ngũ lục thốn” 粵之俗, 凡遇嘉禮, 必用銅鼓以節樂. (...) 其小者曰鐺, 大僅五六寸 (Quảng Đông tân ngữ 廣東新語, Khí ngữ 器語, Đồng cổ 銅鼓). 7. (Danh) Tên một binh khí thời xưa, hình bán nguyệt, có cán.Từ điển Thiều Chửu
① Lang đang 琅鐺 cái khoá. ② Một âm là sanh. Cái chõ có chân.Từ điển Trần Văn Chánh
(Cái) xanh, chõ có chân (đúc bằng gang). Xem 鐺 [dang].Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái nồi bằng đồng có ba chân. Như chữ Sanh 鎗 — Một âm là Đương. Xem Đương.Tự hình 2

Dị thể 1
铛Không hiện chữ?
Chữ gần giống 3
𩼉𨭃𤗾Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• A Phòng cung phú - 阿房宮賦 (Đỗ Mục)• Cửu nguyệt tam thập nhật dạ hữu cảm - 九月三十日夜有感 (Trần Nguyên Đán)• Đại Vân tự Tán công phòng kỳ 3 - 大雲寺贊公房其三 (Đỗ Phủ)• Điền gia ngữ - 田家語 (Mai Nghiêu Thần)• Liệt nữ Lý Tam hành - 烈女李三行 (Hồ Thiên Du)• Manh nhập thành hành - 甿入成行 (Triệu Chấp Tín)• Trường Sa lưu biệt - 長沙留別 (Hoàng Đình Kiên)• Tương Dương ca - 襄陽歌 (Lý Bạch)• Vĩnh Giang nguyệt phiếm - 永江月泛 (Nguyễn Trung Ngạn)• Vương giải tử phu phụ - 王解子夫婦 (Ngô Gia Kỷ) 铛sanh [đang]
U+94DB, tổng 11 nét, bộ kim 金 (+6 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
cái chảo ránTừ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 鐺.Từ điển Trần Văn Chánh
(Cái) xanh, chõ có chân (đúc bằng gang). Xem 鐺 [dang].Từ điển Trần Văn Chánh
Như 鐺Tự hình 2

Dị thể 1
鐺Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
𫓮Không hiện chữ?
Từ khóa » Cái Sanh
-
Ý Nghĩa Tên Cái Sanh - Tên Con
-
Nồi - Thau - Chum - Chậu Đồng - Cái Sanh đồng
-
Được Sanh Hay Bị Sanh? | Giác Ngộ Online
-
Mậu Binh – Wikipedia Tiếng Việt
-
Vấn đề Sanh Tử Trong Phật Giáo
-
Áo Hoodie Chữ Cái Sành Điệu Mẫu Mới Mùa Xuân Năm 2022 Áo ...
-
SANH CON CÁI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
So Sánh Bê Tông Tươi Và Bê Tông Tay Cái Nào Tốt Hơn?
-
H.Cái Bè: Chùa Hội Phước Tổ Chức Lễ Phóng Sanh Cầu An đầu Năm ...
-
Cân Nhắc Giữa Sinh Mổ Và Sinh Thường | Vinmec
-
Quý Bà 'săn' Trai đẹp Và Cái Kết Khi Dính Ngay Phải Sở Khanh Sành đời