Sành điệu - Từ điển Tiếng Anh - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "sành điệu" thành Tiếng Anh
fancy, sophisticated là các bản dịch hàng đầu của "sành điệu" thành Tiếng Anh.
sành điệu + Thêm bản dịch Thêm sành điệuTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
fancy
adjective verb nounNó không sành điệu.
It's not fancy.
Lo.Ng -
sophisticated
adjective verbNói cho mà biết, ông ta là người thông minh, sành điệu và quyến rũ nhất em biết.
He is the brightest, most sophisticated, sexiest man I've ever been with.
GlosbeMT_RnD
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sành điệu " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "sành điệu" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Dịch Từ Sành điệu Sang Tiếng Anh
-
→ Người Sành điệu, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
SÀNH ĐIỆU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Sành điệu Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
'sành điệu' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
"sành điệu" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Từ điển Việt Anh - Từ Sành điệu Dịch Là Gì
-
Tra Từ Sành điệu - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Cách 'mắng' Bằng Tiếng Anh Sao Cho Sành điệu - Vietnamnet
-
Chào Buổi Sáng Tiếng Anh Là Gì? - Gia Đình Mới
-
Sành điệu Với Những Từ Lóng Tiếng Anh Giới Trẻ - Language Link
-
Nhắn Tin Mua Hàng Nhưng Chêm đủ Từ Tiếng Anh Ra Vẻ Sành điệu ...
-
"Choáng" Với Ngôn Ngữ Tự Chế Của Giới Trẻ - Báo Đồng Nai điện Tử