Sào (đơn Vị đo) – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Xem mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Xem mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Khoản mục Wikidata
Trong hệ đo lường cổ của Việt Nam, sào là một đơn vị đo diện tích. Một sào bằng 1/10 mẫu hoặc 1 công.
Cách tính diện tích theo đơn vị mẫu hay sào tùy theo từng vùng. Chẳng hạn, ở Bắc Bộ 1 sào = 360 m²; Trung Bộ 1 sào = 500 m²; Nam Bộ 1 sào = 1000 m². Đơn vị mẫu cũng như sào hiện vẫn còn được sử dụng trong nông nghiệp ở Việt Nam....
Xem thêm
- Hệ đo lường cổ của Việt Nam
- Mẫu
- Mẫu Anh, đơn vị đo diện tích đất đai tại Anh, Mỹ.
Tham khảo
Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Đơn vị đo diện tích
- Hệ đo lường cổ của Việt Nam
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai
Từ khóa » đồng Nghĩa Với Từ Sào
-
Nghĩa Của Từ Sào - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "sào" - Là Gì?
-
Sào Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
[CHUẨN NHẤT] Các Từ Ghép Với Sào - TopLoigiai
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'sào' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Top 19 Ghép Với Từ Sào Hay Nhất 2022 - Nội Thất Hằng Phát
-
Chính Tả – Tuần 2 Trang 8 Vở Bài Tập (SBT) Tiếng Việt 3 Tập 1: Tìm Và ...
-
Đặt Câu Với Từ "sào"
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Nặng Nề - Từ điển ABC
-
Sào Huyệt - Wiktionary Tiếng Việt
-
đáo để - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tìm Từ đồng Nghĩa Với Từ Xinh đep - Pham Thi