Sáo Ngữ - Wiktionary Tiếng Việt

sáo ngữ
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ tương tự
    • 1.3 Danh từ
      • 1.3.1 Dịch
    • 1.4 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
saːw˧˥ ŋɨʔɨ˧˥ʂa̰ːw˩˧ ŋɨ˧˩˨ʂaːw˧˥ ŋɨ˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʂaːw˩˩ ŋɨ̰˩˧ʂaːw˩˩ ŋɨ˧˩ʂa̰ːw˩˧ ŋɨ̰˨˨

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • sào ngư

Danh từ

sáo ngữ

  1. Lời nói không tự nhiên, rập theo những mẫu đã có sẵn.
  2. Lời nói để che đậy mà không cung cấp thông tin cần thiết.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sáo ngữ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=sáo_ngữ&oldid=1925625”

Từ khóa » Ví Dụ Về Sáo Ngữ