Sập Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • nhào Tiếng Việt là gì?
  • sóng gió Tiếng Việt là gì?
  • thư đồng Tiếng Việt là gì?
  • hành động Tiếng Việt là gì?
  • nông nổi Tiếng Việt là gì?
  • thầy đồ Tiếng Việt là gì?
  • lộng quyền Tiếng Việt là gì?
  • thời kỳ Tiếng Việt là gì?
  • hoàng triều Tiếng Việt là gì?
  • tiềm Tiếng Việt là gì?
  • Dương quan Tiếng Việt là gì?
  • ăn lắm ị nhiều Tiếng Việt là gì?
  • kim tiền Tiếng Việt là gì?
  • ngay lưng Tiếng Việt là gì?
  • uốn quanh Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của sập trong Tiếng Việt

sập có nghĩa là: - 1 dt Thứ giường không có chân riêng, nhưng các mặt chung quanh đều có diềm thường được chạm trổ: Gieo mình xuống sập còn lo nỗi gì (Hát xẩm); Cái sập đá hoa bỏ vắng chẳng ai ngồi (cd).. - 2 đgt 1. Đổ mạnh xuống: Hầm sập hết (NgKhải) 2. Đóng mạnh: Có gió to, cửa sập.. - trgt Nói đóng mạnh cửa: Nó ra đóng cửa.

Đây là cách dùng sập Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ sập là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Cái Sập Là Cái Gì