Sập - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sə̰ʔp˨˩ | ʂə̰p˨˨ | ʂəp˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂəp˨˨ | ʂə̰p˨˨ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “sập”- 橙: đăng, tranh, chanh, sập, đắng
Phồn thể
- 橙: chanh, sập
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 笠: lợp, lấp, rợp, lạp, sụp, rạp, rập, tấp, lẹp, nập, lép, liếp, sệp, sếp, trúc, lớp, lụp, sập
- 𠙅: sập
- 柆: sập
- 立: rợp, sấp, sầm, lập, sụp, rắp, rập, sặp, lớp, lụp, sập
- 𥩰: rập, sập
- 習: giặp, tập, chập, giập, tấp, xập, dập, sập
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- sấp
- sạp
- sắp
- sáp
Danh từ
sập
- Thứ giường không có chân riêng, nhưng các mặt chung quanh đều có diềm thường được chạm trổ. Gieo mình xuống sập còn lo nỗi gì (Hát xẩmNếu bạn biết tên đầy đủ của Hát xẩm, thêm nó vào danh sách này.) Cái sập đá hoa bỏ vắng chẳng ai ngồi. (ca dao)
Động từ
sập
- Đổ mạnh xuống. Hầm sập hết (Nguyễn Khải)
- Đóng mạnh. Có gió to, cửa sập.
- Trgt Nói đóng mạnh cửa. Nó ra đóng. Cửa.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sập”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Sán Chay
[sửa]Số từ
sập
- mười.
Tham khảo
- Lê Ngọc Thắng, Trần Văn Ái. Một vài ý kiến về thành phần dân tộc Sán Chay (Sán Chỉ).
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Sán Chay
- Số/Không xác định ngôn ngữ
- Số tiếng Sán Chay
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Chỉ đến nguồn chưa biết
Từ khóa » Cái Sập Là Cái Gì
-
Sập Gỗ Là Gì? Ý Nghĩa Của Bộ Sập Gỗ
-
Từ điển Tiếng Việt "sập" - Là Gì?
-
Sập Là Gì, Nghĩa Của Từ Sập | Từ điển Việt
-
Sập Gụ, Sập Chân Qùy, Sập Miểng, Sập Thờ Và Cách Phân Biệt Các ...
-
Sập Gụ Là Gì? Và Cách Chơi Sập Gụ Của Người Xưa
-
Cấu Tạo Chung Về Sập Gụ Trong Bộ “sập Gụ Tủ Chè” - Đồ Gỗ Đỗ Tĩnh
-
Sập Gụ Và Cách Nhận Biết Về Sập Gụ
-
'sập' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Sập Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
SẬP GỖ GỤ LÀ GÌ? SẬP CHÂN QUỲ LÀ GÌ? MẪU ... - Kênh Sinh Viên
-
Sập Gụ Là Gì? - Minh Long Sang Trọng
-
Sập Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Sập Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm