Say - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Chữ Nôm
    • 1.3 Từ tương tự
    • 1.4 Tính từ
      • 1.4.1 Đồng nghĩa
    • 1.5 Tham khảo
  • 2 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 2.1 Cách phát âm
    • 2.2 Danh từ
    • 2.3 Nội động từ
      • 2.3.1 Thành ngữ
    • 2.4 Tham khảo
  • 3 Tiếng M'Nông Đông Hiện/ẩn mục Tiếng M'Nông Đông
    • 3.1 Danh từ
    • 3.2 Tham khảo
  • 4 Tiếng M'Nông Trung Hiện/ẩn mục Tiếng M'Nông Trung
    • 4.1 Danh từ
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
saj˧˧ʂaj˧˥ʂaj˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʂaj˧˥ʂaj˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 醝: say, ta

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • sậy
  • sẩy
  • sây
  • sấy
  • sầy
  • sảy

Tính từ

say

  1. Váng vất mê man vì thuốc hay rượu. Say rượu. Say tít cung thang. Nói uống rượu say quá.
  2. Ham thích quá xa mức bình thường. Má hồng không thuốc mà say. Say như điếu đổ.
  3. Nói trai gái yêu nhau vô cùng tha thiết.

Đồng nghĩa

ham thích quá xa mức bình thường
  • say mê

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “say”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • (Anh Mỹ thông dụng)enPR: , IPA(ghi chú):/seɪ/, [seː]
  • (SSBE)IPA(ghi chú):/seɪ/, [sɛj]
  • (phát âm giọng Anh chuẩn)IPA(ghi chú):/seɪ/
  • (CA)enPR: , IPA(ghi chú):/seɪ/, [seː]
  • Âm thanh (Anh Mỹ thông dụng):(tập tin)
  • Vần: -eɪ

Danh từ

say /ˈseɪ/

  1. (Từ hiếm, nghĩa hiếm) Vải chéo.
  2. Lời nói, tiếng nói; dịp nói; quyền ăn nói (quyền tham gia quyết định về một vấn đề). to say the lesson — đọc bài to say grace — cầu kinh to say no more — thôi nói, ngừng nói to say something — nói một vài lời

Nội động từ

say nội động từ /ˈseɪ/

  1. Tuyên bố; hứa hẹn; tiên đoán. the United States Declaration of Independence says that all men are created equal — bản Tuyên ngôn Độc lập Hoa Kỳ tuyên bố tất cả mọi người sinh ra đều có quyền bình đẳng you said you would do it — anh đã hứa anh sẽ làm việc đó
  2. Đồn. it is said that...; they said that... — người ta đồn rằng... to hear say — nghe đồn
  3. Diễn đạt. that was very well said — diễn đạt như thế rất hay, nói cách như thế rất hay
  4. Viện ta làm lý lẽ; đưa làm chứng cớ. there is not much to be said on that side — bên phía bên kia không đưa ra được nhiều lý lẽ đâu have you anything to say for yourself? — anh có điều gì để viện ra làm lý lẽ bênh vực cho mình không?
  5. Cho ý kiến về, quyết định về. there is no saying (it is hard to say) who will win — không thể (khó mà) cho biết ý kiến là ai sẽ thắng what do you say to a walk? — anh cho biết ý kiến ta có nên đi chơi không?; ta đi chơi nào?
  6. Lấy, chọn (làm ví dụ). let us say China — ta lấy Trung quốc làm ví dụ

Thành ngữ

  • that is to say:
    1. Tức là, nói một cách khác; hay là, ít nhất thì. North America, that is to say the USA and Canada — bắc châu Mỹ, tức là nước Mỹ và Ca-na-đa
  • to say on: Tục nói.
  • to say out: Nói thật, nói hết.
  • to say no: Từ chối.
  • to say yes: Đồng ý.
  • to say someone nay: Xem nay
  • to say the word: Ra lệnh nói lên ý muốn của mình.
  • it goes without saying: Xem go
  • you may well say so: Điều anh nói hoàn toàn có căn cứ.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “say”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

Tiếng M'Nông Đông

[sửa]

Danh từ

[sửa]

say

  1. (Rơlơm) dây.

Tham khảo

[sửa]
  • Blood, Evangeline; Blood, Henry (1972) Vietnam word list (revised): Mnong Rolom. SIL International.

Tiếng M'Nông Trung

[sửa]

Danh từ

[sửa]

say

  1. chồng.
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=say&oldid=2286943” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Tính từ tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Anh
  • Từ 1 âm tiết tiếng Anh
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
  • Vần:Tiếng Anh/eɪ
  • Vần:Tiếng Anh/eɪ/1 âm tiết
  • Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Nội động từ
  • Danh từ tiếng Anh
  • Nội động từ tiếng Anh
  • Mục từ tiếng M'Nông Đông
  • Danh từ tiếng M'Nông Đông
  • Mục từ tiếng M'Nông Trung
  • Danh từ tiếng M'Nông Trung
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 2 đề mục ngôn ngữ
  • Trang có đề mục ngôn ngữ không đúng thứ tự
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục say 67 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Phát âm Chữ Says